WorksheetsBài 23 địa 10
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Câu 1. Cơ cấu dân số trẻ thể hiện:
A. Tỉ lệ sinh thấp
B. Tuổi thọ trung bình thấp
C. Tỉ lệ tử thấp
D. Thiếu nguồn lao động
Câu 3. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá
A. Tốc độ phát triển kinh tế của một nước
B. Khả năng phát triển dân số một nước
C. Nguồn lao động của một nước
D. Chất lượng cuộc sống ở một nước
Câu 5. Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là dưới 25 % , nhóm tuổi 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có
A. Dân số trẻ.
B. Dân số già.
C. Dân số trung bình.
D. Dân số cao.
Câu 6. Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?
A. cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
B. cơ cấu dân số theo lao động
C. cơ cấu dân số theo dân tộc
D. cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo
Câu 7. Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi:
A. dưới tuổi lao động
B. trong tuổi lao động
C. trên tuổi lao động
D. dưới và trên tuổi lao động
Câu 8. Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa:
A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
B. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
D. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân
Câu 9: Cơ cấu dân sô thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là:
A. Cơ cấu dân số theo lao động.
B. Cơ cấu dân số theo giới.
C. Cơ cấu dân số theo độ tuổi.
D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.
Câu 10. Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là:
A. Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.
B. Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.
C. Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.
D. Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.
Cơ cấu dân số được phân ra thành hai nhóm là
Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.
Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.
Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.
Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.
Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa
Giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
Số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm.
Số trẻ em nam so với tổng số dân.
Số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm.
Tháp mở rộng có đặc điểm
Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.
Đáy hẹp, đỉnh phinh to.
Đáy rộng, thu hẹp ở giữa, phía trên lại mở ra.
Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.
Nguồn lao động được phân làm hai nhóm
Nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm.
Nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm.
Nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế.
Nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của ba nước trên năm 2014 là
Biểu đồ miền.
Biểu đồ tròn.
Biểu đồ đường.
Biểu đồ cột ghép.
Tỉ số giới tính được hiểu là
tương quan giữa giới nam so với giới nữ
tương quan giữa giới nam so với tổng số dân
tương quan giữa giới nữ so với tổng số dân
chênh lệch giữa giới nam so với giới nữ
Thuận lợi của dân số trẻ với phát triển kinh tế - xã hội là
lao động có kinh nghiệm
nguồn lao động dồi dào
tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm lớn
chi phí y tế, giáo dục lớn
Đâu là khó khăn lớn nhất của dân số già với phát triển kinh tế - xã hội?
Nguồn lao động dồi dào
Thiếu lao động
Chi phí y tế, giáo dục lớn
Lao động có nhiều kinh nghiệm
Cơ cấu dân số theo lao động không phản ánh
dân số hoạt động kinh tế
dân số không hoạt động kinh tế
trình độ dân trí
dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
Cơ cấu dân số theo tuổi không phản ánh
tình hình sinh, tử
vị thế, vai trò, quyền lợi của giới nam và nữ
tuổi thọ trung bình
khả năng phát triển dân số
Hiện nay, tháp dân số của Việt Nam thuộc kiểu
mở rộng
thu hẹp
ổn định
suy thoái
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Ngư nghiệp
Công nghiệp
