wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 11A2: Caring for those in need

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

barrier (n.)

/ˈbæriə(r)/

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

chiến dịch

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

hội từ thiện, việc từ thiện

2.

blind /blaɪnd/

(adj.)

a)

liên quan đến nhận thức

b)

thiếu tôn trọng

c)

hiệu quả

d)

mù, không nhìn thấy được

3.

campaign /kæmˈpeɪn/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

câm, không nói được

d)

quyên góp, tặng

4.

charity /ˈtʃærəti/

(n.)

a)

hội từ thiện, việc từ thiện

b)

không có khả năng sử dụng chân tay

c)

chiến dịch

d)

câm, không nói được

5.

cognitive /ˈkɒɡnətɪv/

(adj.)

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

sự hợp tác

c)

sự vất vả

d)

liên quan đến nhận thức

6.

deaf /def/

(adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

điếc, không nghe thấy được

c)

tài năng, người có tài

d)

liên quan đến nhận thức

7.

disability /ˌdɪsəˈbɪləti/

(n.)

a)

hiệu trưởng

b)

sự ốm yếu, tàn tật

c)

có thể tiếp cận được

d)

phát động, khởi động

8.

disabled /dɪsˈeɪbld/

(adj.) (n.)

a)

thiếu tôn trọng

b)

quyên góp, tặng

c)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

d)

hiệu quả

9.

disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/

(adj.)

a)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

thiếu tôn trọng

10.

donate /dəʊˈneɪt/

(v.)

a)

hòa nhập, hội nhập

b)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

c)

bao gồm, bao hàm

d)

quyên góp, tặng

11.

dumb /dʌm/

(adj.)

a)

phát động, khởi động

b)

câm, không nói được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

12.

impairment /ɪmˈpeəmənt/

(n.)

a)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

b)

hiệu trưởng

c)

sự hợp tác

d)

sự phân biệt đối xử

13.

effectively /ɪˈfektɪvli

(adv.)

a)

hòa nhập, hội nhập

b)

quyên góp, tặng

c)

hiệu quả

d)

thiếu tôn trọng

14.

integrate /ˈɪntɪɡreɪt/

(v.)

a)

câm, không nói được

b)

người tàn tật

c)

người tình nguyện, tình nguyện viên

d)

hòa nhập, hội nhập

15.

launch /lɔ:ntʃ/

(v.)

a)

phát động, khởi động

b)

thiên niên kỷ

c)

tính di động, lưu động

d)

hòa nhập, hội nhập

16.

physical /ˈfɪzɪkl/

(adj.)

a)

hiệu quả

b)

sự hợp tác

c)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

d)

hòa nhập, hội nhập

17.

principal /ˈprɪnsəpl/

(n.)

a)

hiệu trưởng

b)

quyên góp, tặng

c)

người tình nguyện, tình nguyện viên

d)

thành phần, nguyên liệu

18.

visual /ˈvɪʒuəl/

(adj.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

có thể tiếp cận được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

thiên niên kỷ

19.

talent /ˈtælənt/

(n.)

a)

tài năng, người có tài

b)

người đi bộ

c)

bổ ích, đáng làm

d)

tính di động, lưu động

20.

accessible /əkˈsesəbl/

(adj.)

a)

có thể tiếp cận được

b)

tình nguyện viên

c)

bao gồm, bao hàm

d)

hiệu quả

21.

coordination /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/

(n.)

a)

bổ ích, đáng làm

b)

xe lăn

c)

sự hợp tác

d)

đào tạo nghề

22.

discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/

(n.)

a)

sự phân biệt đối xử

b)

sự vất vả

c)

) sự giới hạn, hạn chế

d)

có thể tiếp cận được

23.

fracture /ˈfræktʃə(r)/

(n.) (v.)

a)

thị giác, có liên quan đến thị giác

b)

(chỗ/sự) gãy xương)

c)

tính di động, lưu động

d)

người đi bộ

24.

hardship /ˈhɑ:dʃɪp/

(n)

a)

sự vất vả

b)

sự giới hạn, hạn chế

c)

rào cản, chướng ngại vật

d)

liên quan đến nhận thức

25.

ingredient /ɪn'gri:diənt/

(n.)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

quyên góp, tặng

c)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

d)

thành phần, nguyên liệu

26.

involve /ɪnˈvɒlv/

(v.)

a)

hội từ thiện, việc từ thiện

b)

bao gồm, bao hàm

c)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

d)

câm, không nói được

27.

. limitation /ˌlɪmɪ'teɪʃn/

(n.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

hòa nhập, hội nhập

c)

phát động, khởi động

d)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

28.

millennium /mɪ'leniəm/

(n.)

a)

(sự) ủng hộ, khuyến khích

b)

tính di động, lưu động

c)

khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm

d)

thiên niên kỷ

29.

mobility /məʊˈbɪləti/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

hiệu quả

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

tính di động, lưu động

30.

pedestrian /pə'destriən/

(n.)

a)

người đi bộ

b)

hiệu trưởng

c)

liên quan đến nhận thức

d)

quyên góp, tặng

31.

promote /prə'məʊt/

(v.)

a)

bao gồm, bao hàm

b)

thành phần, nguyên liệu

c)

bổ ích, đáng làm

d)

khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm

32.

rewarding /rɪ'wɔ:dɪŋ/

(adj.)

a)

sự phân biệt đối xử

b)

bổ ích, đáng làm

c)

sự giới hạn, hạn chế

d)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

33.

support /səˈpɔːt/

(n.) (v.)

a)

(sự) ủng hộ, khuyến khích

b)

sự phân biệt đối xử

c)

sự hợp tác

d)

có thể tiếp cận được

34.

vocational training /vəʊ'keɪʃənl 'treɪnɪŋ/

(n. phr.)

a)

hòa nhập, hội nhậ

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

đào tạo nghề

d)

có thể tiếp cận được

35.

wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/

(n.)

a)

người tình nguyện, tình nguyện viên

b)

(chỗ/sự) gãy xương)

c)

người đi bộ

d)

xe lăn