wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các lực cơ học

Total questions: 22

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:

a)

tăng lực ma sát.

b)

giới hạn vận tốc của xe.

c)

tạo lực hướng tâm tác dụng lên xe.

d)

giảm lực ma sát.

2.

Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :

a)

Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

d)

Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

3.

Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k =100 N/m để nó dãn ra được 10 cm?

a)

1000 N

b)

100 N

c)

10 N

d)

1 N

4.

Một người có khối lượng 50 kg hút Trái Đất với một lực bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,81 m/s2

a)

4,905 N

b)

49,05 N

c)

490,5 N

d)

500 N

5.

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

a)

Fhd=Gm1m2(r+h)2F_{hd}=G\frac{m_1m_2}{\left(r+h\right)^2}    

b)

  Fhd = GMrF_{hd}\ =\ G\frac{M}{r}  

c)

Fhd=Gm1m2r2F_{hd}=G\frac{m_1m_2}{r^2}  

d)

Fhd=GmM(r+h)2F_{hd}=G\frac{mM}{\left(r+h\right)^2}  

6.

Hiện tượng thuỷ triều xảy ra do:

a)

Chuyển động của các dòng hải lưu.

b)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

c)

Lực hấp dẫn của Mặt Trăng−Mặt Trời.

d)

Lực hấp dẫn của Mặt Trăng−Trái Đất.

7.

Một lò xo có một đầu cố định, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 5 N thì nó dãn 8 cm. Độ cứng của lò xo là:

a)

1,5 N/m.

b)

62,5 N/m.

c)

120 N/m.

d)

15 N/m.

8.

Lực ma sát trượt

a)

chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

b)

phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

c)

tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

d)

phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

9.

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh nhân tạo đóng vai trò là (a)  

10.

Hệ số ma sát trượt ....... ....... vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

(a)  

11.

Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo (a)   với độ biến dạng của lò xo

12.

Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì

a)

tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng

c)

có độ lớn không phụ thuộc vào khối lượng của hai vật.

d)

không đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai vật.

13.

Người phát minh ra định luật vạn vật hấp dẫn là

a)

Anhxtanh

b)

Cu−lông 

c)

Faraday

d)

Niutơn

14.

Trái Đất có khối lượng M, bán kính R. Gia tốc trọng trường tại một điểm có độ cao h so với mặt đất là

a)

g=GMR.hg=G\frac{M}{R.h}  

b)

g=GM2R+hg=G\frac{M^2}{R+h}  

c)

g=GM(R+h)2g=G\frac{M}{\left(R+h\right)^2}  

d)

g=GMR+hg=G\frac{M}{R+h}  

15.

Trái Đất có khối lượng M, bán kính R. Gia tốc trọng trường tại một điểm có độ cao h so với mặt đất là

a)

g=GMR.hg=G\frac{M}{R.h}  

b)

g=GM2R+hg=G\frac{M^2}{R+h}  

c)

g=GM(R+h)2g=G\frac{M}{\left(R+h\right)^2}  

d)

g=GMR+hg=G\frac{M}{R+h}  

16.

Trái Đất chuyển động gần như tròn quanh Mặt Trời là do

a)

lực hấp dẫn của Mặt trời tác dụng lên Trái đất.

b)

chuyển động theo quán tính. 

c)

Lực hấp dẫn giữa Trái đất và Mặt trăng.

d)

Trái đất có chuyển động tự quay.

17.

Đơn vị đo độ cứng của lò xo là

a)

kg.m

b)

N.m

c)

N/m

d)

m/kg

18.

Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Quán tính.

b)

Lực hấp dẫn của trái đất. 

c)

Gió.

d)

Lực ma sát với không khí.

19.

Một vật trượt trên mặt bàn nằm ngang. Biết áp lực của vật lên mặt bàn là 5 N, hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,1. Lực ma sát mà bàn tác dụng lên vật có độ lớn là:

a)

0,5 N.

b)

0,1 N.

c)

1,5 N.

d)

5,1 N.

20.

Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

a)

diện tích tiếp xúc.

b)

tình trạng của mặt tiếp xúc.

c)

áp lực đặt lên mặt tiếp xúc.  

d)

bản chất của mặt tiếp xúc.

21.

Trọng lực là:

a)

A. Lực đẩy của Trái Đất

b)

B. Lực hút của Trái Đất

c)

C. Lực hút của Mặt Trời

d)

D. Lực đẩy của Mặt Trời

22.

Có mấy loại lực ma sát ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4