Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ HKI

Total questions: 34

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây không thuộc các nhóm thực phẩm chính?

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

b)

Nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột.

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất xơ.

d)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin.

2.

Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất đường, bột?

a)

Gạo, ngô, khoai lang.

b)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

c)

Tép, thịt gà, trứng vịt, sữa

d)

Dừa, mỡ lợn, dầu đậu nành

3.

Chất dinh dưỡng nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Chất đường, bột.

b)

Chất đạm.

c)

Chất béo

d)

Vitamin

4.

…………………….. là phương pháp ngâm thực phẩm vào hỗn hợp nước ngâm một thời gian để thực phẩm lên men vi sinh vật hoặc thấm hỗn hợp nước ngâm, tạo ra món ăn có vị chua đặc trưng.

a)

Ngâm chua

b)

Ngâm đường

c)

Trộn hỗn hợp

d)

Trộn dầu giấm

5.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm?

a)

Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa

b)

Làm tăng tính đa dạng của thực phẩm

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm thực phẩm có thời hạn sử dụng lâu dài.

d)

Tạo sự thuận tiện cho việc chế biến thực phẩm thành nhiều món ăn khác nhau..

6.

Các hình ảnh dưới đây mô tả quy trình của phương pháp chế biến nào?

a)

A.Trộn dầu giấm

b)

Luộc

c)

Ngâm chua thực phẩm

d)

Trộn nộm

7.

Hỗn hợp nước trộn trong món trộn dầu giấm gồm những nguyên liệu nào dưới đây?

a)

Giấm, đường, nước mắm, ớt, tỏi, chanh

b)

Nước mắm, đường, tỏi, ớt, chanh

c)

Giấm, đường, dầu ăn, chanh, tỏi phi

d)

Chanh, dầu ăn, đường, nước mắm.

8.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây bao gồm những thực phẩm giàu chất đạm?

a)

Mực, cá quả ( cá lóc, cá chuối), dầu ăn, gạo

b)

Thịt bò, trứng gà, sữa bò

c)

Tôm tươi, mì gói, khoai lang, mỡ lợn

d)

Bún tươi, các trê, trứng cút, dầu dừa.

9.

Phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là:

a)

Ngâm chua thực phẩm

b)

Hấp

c)

Kho

d)

Rang

10.

Câu nào sau đây không phải là vai trò của việc chế biến thực phẩm?

a)

Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của các vi sinh vật gây hại.

b)

Làm thực phẩm chín mềm

c)

Giúp thực phẩm dễ tiêu hóa hơn.

d)

Đảm bảo vệ sinh và an toàn cho người sử dụng

11.

Khi thực phẩm bị hư hỏng sẽ xảy ra quá trình phân hủy thực phẩm làm:

a)

tăng giá trị dinh dưỡng bên trong thực phẩm.

b)

thực phẩm tươi lâu hơn

c)

thay đổi màu sắc, hình dáng và làm giảm giá trị các chất dinh dưỡng bên trong của thực phẩm

d)

tăng thời hạn sử dụng của thực phẩm.

12.

Theo tháp dinh dưỡng ( hình 4.5 SGK ), thực phẩm được sử dung ít nhất là:

a)

Dầu, mỡ

b)

Muối

c)

Thịt, cá, trứng, sữa

d)

Chất bột, rau, củ, quả

13.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Nhóm thực phẩm giàu  ……………………….  giúp tăng sức đề kháng, giúp cơ thể khỏe mạnh, chống lại bệnh tật.

a)

chất đạm (ptotein).

b)

đường, bột (glucid).

c)

chất béo(lipid).

d)

vitamin và chất khoáng (minerals)..

14.

Các yếu tố của bữa ăn dinh dưỡng hợp lí là:

a)

Có đủ thực phẩm thuộc 4 nhóm chính theo tỉ lệ thích hợp và nên có đủ 3 loại món ăn chính trong bữa ăn.

b)

Nên có nhiều thực phẩm thuộc nhóm chất đạm và chất béo trong bữa ăn.

c)

Chỉ cần có đủ 4 nhóm thực phẩm chính trong bữa ăn

d)

Chỉ cần có đủ các loại món ăn chính trong bữa ăn

15.

Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chủ yếu vitamin và chất khoáng?

a)

Thịt gà, trứng, sữa

b)

Cam, đu đủ, xoài

c)

Gạo, ngô, khoai

d)

Đậu phộng, mỡ

16.

Có bao nhiêu chất dinh dưỡng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Phương pháp chế biến nào giúp giữ lại được nhiều chất dinh dưỡng nhất?

a)

Hấp

b)

Luộc

c)

Chưng

d)

Nấu

18.

Để nấu món canh cua mồng tơi cho 4 người ăn em cần 150 g cua xay, 300 g mồng tơi. Biết giá cua xay và mồng tơi trên thị trường lần lượt là 16 000 đồng/ 100 g và 4000 đồng/ 100 g. Hỏi chi phí cho món ăn này là bao nhiêu?

a)

24 000 đồng

b)

36 000 đồng

c)

12 000 đồng

d)

20 000 đồng

19.

Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng của mỗi loại thực phẩm, người ta chia thực phẩm thành mấy nhóm chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Trung bình thức ăn được tiêu hóa hết sau mấy giờ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Hấp ( đồ) và chưng là các phương pháp làm chín thực phẩm:

a)

bằng sức nóng của hơi nước

b)

bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt

c)

trong môi trường nhiều nước với thời gian thích hợp

d)

trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà

22.

………….. là phương pháp làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà.

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho.

d)

Xào

23.

Rán ( chiên) là:

a)

làm chín thực phẩm với lượng chất béo vừa phải, đun với lửa to trong thời gian ngắn.

b)

làm chín thực phẩm với lượng chất béo rất ít hoặc không cần sử dụng chất béo, đun với lửa vừa

c)

làm chín thực phẩm trong nước, có nêm gia vị vừa ăn

d)

làm chín thực phẩm với lượng chất béo khá nhiều, đun với lửa vừa.

24.

Món ăn nào dưới đây không được chế biến bằng phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?

a)

Rau muống luộc

b)

Cá kho

c)

Lạc ( đậu phộng) rang

d)

Canh cà chua

25.

Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp ngâm chua thực phẩm?

a)

Cà pháo ngâm muối

b)

Nôm dưa chuột, cà rốt.

c)

Dưa cải chua xào tôm

d)

Quả vải ngâm nước đường

26.

Bước nào không có trong quy trình chế biến món rau xà lách trộn dầu giấm?

a)

Nhặt, rửa rau xà lách

b)

Luộc rau xà lách

c)

Pha hỗn hợp dầu giấm

d)

Trộn rau xà lách với hỗn hợp dầu giấm

27.

28.Loại thực phẩm nào sau đây chứa  chất béo nhiều nhất?

a)

Bánh mì

b)

Đu đủ

c)

Cam

d)

Sữa bò

28.

Chúng ta có thể thay thế thịt lợn trong bữa ăn bằng thực phẩm nào dưới đây ?

a)

Tôm tươi

b)

Cà rốt.

c)

Khoai tây

d)

Tất cả thực phẩm đã cho

29.

Trên đây là các phương pháp làm chín thực  phẩm:

a)

bằng hơi nước

b)

trong môi trường nước

c)

trong môi trường hơi nước chất béo

d)

bằng sức nóng trực tiếp của lửa.

30.

Em hãy quan sát thời gian phân chia các bữa ăn trong một ngày của 3 bạn dưới đây và cho biết bạn nào phân chia số bữa ăn hợp lí nhất?

a)

Bạn thứ nhất

b)

Bạn thứ hai

c)

Bạn thứ ba

d)

Không có bạn nào

31.

Một số thực phẩm giàu chất béo là:

a)

Bơ, mỡ, dầu đậu nành, dầu dừa, … 

b)

Cà rốt, khoai tây, củ cải

c)

Khoai tây, khoai lang, sắn

d)

Mật ông, đường, bánh, kẹo.

32.

Chất đạm có vai trò:

a)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động, xây dựng, tạo ra các tế bào mới để thay thế các tế bào già chết đi, giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển

c)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể, giúp cơ thể  khỏe mạnh, chống lại bệnh tật

d)

Bảo vệ cơ thể, chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể

33.

Chất đường, bột cung cấp năng lượng ............... cho mọi hoạt động của cơ thể.

a)

chủ yếu

b)

ít nhất

34.

Vai trò của chất ..............  là bảo vệ cơ thể, chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể

a)

đạm

b)

béo

c)

đường, bột

d)

chất xơ