wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TIẾNG VIỆT

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Tên đồ vật có vần “im” hoặc “iêm”, có nghĩa như sau: Vật dùng để khâu vá, một đầu có mũi nhọn, một đầu có lỗ xâu chỉ.

a)

kiêm

b)

tim   

c)

kim

d)

cim

2.

Trong câu “Minh không được nhanh nhẹn như bạn bè.” tính từ là:

a)

Minh

b)

nhanh nhẹn

c)

bạn bè

d)

Minh, bạn bè

3.

Những  mơ ước  trở thành bác sĩ, giáo viên, công an,  nhà khoa học, nhà bác học,… thuộc loại ước mơ nào?

a)

Mơ ước viển vông      

b)

Mơ ước cao đẹp

c)

Mơ ước hão huyền     

d)

Mơ ước quái đản

4.

Câu hỏi nào dưới đây tự hỏi mình?

a)

Chúng ta đã gặp nhau ở đâu rồi phải không?

b)

Cậu đã gặp tớ chưa?

c)

Mình và cậu đã gặp nhau rồi chứ?

d)

Hình như cậu ta cũng biết mình hay sao ấy?

5.

Từ nào dưới đây không phải là động từ?

a)

Múa

b)

Cơn mưa

c)

Học bài             

d)

           Đọc

6.

Từ có tiếng chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp

a)

chí hướng

b)

chí phải

c)

chí lí

d)

chí tình

7.

Trong bài văn kể chuyện có mấy kiểu mở bài? Đó là những kiểu mở bài nào?

a)

Một kiểu. Đó là mở bài trực tiếp.

b)

Một kiểu. Đó là mở bài gián tiếp.

c)

Hai kiểu. Đó là mở bài trực tiếp và mở bài gián tiếp.

d)

Hai kiểu. Đó là mở bài mở rộng và mở bài không mở rộng.

8.

Điền vào chỗ chấm trong câu sau: “Lửa thử vàng, gian …an thử sức”

a)

gi  

b)

n   

c)

l     

d)

           r

9.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

chơi

b)

to

c)

ngắn

d)

dài

10.

Thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” ý nói:

a)

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu

b)

Người có lòng dạ ngay thẳng

c)

Dù đói khổ cũng phải sống trong sạch, lương thiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

11.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực?

a)

Làm việc liên tục, bền bỉ.

b)

Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.

c)

Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.

d)

Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc.

12.

Khoanh vào trước chữ cái có từ viết sai lỗi chính tả.

a)

siêng năng

b)

trăm chỉ  

c)

trung thực       

d)

sức sống

13.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: khai  tr....

a)

ương      

b)

ươn

c)

ưn

d)

ưng

14.

Trong bài văn kể chuyện có mấy kiểu kết bài? Đó là những kiểu kết bài nào?

a)

Một kiểu. Đó là kết bài mở rộng.

b)

Một kiểu. Đó là kết bài không mở rộng.

c)

Hai kiểu. Đó là kết bài trực tiếp và kết bài gián tiếp.

d)

Hai kiểu. Đó là kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng.

15.

“ Nghe xong câu chuyện Rùa và Thỏ mà cô giáo kể, ai cũng tự nhủ: không bao giờ được lơ là trong học tập và rèn luyện bản thân.” là kết bài theo cách nào?

a)

Kết bài không mở rộng.

b)

Kết bài mở rộng và không mở rộng.

c)

Kết bài mở rộng.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

16.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

lũy tre

b)

ngủ

c)

hiền lành

d)

biến thành

17.

Bài văn miêu tả đồ vật có mấy phần?

a)

Một phần: thân bài.

b)

Hai phần: thân bài và kết bài.

c)

Hai phần: mở bài và kết bài.

d)

Ba phần: mở bài, thân bài, kết bài.

18.

Thế nào là động từ?

a)

Động từ là những từ chỉ sự

b)

Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

c)

Động từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,...

d)

Động từ là những từ chỉ thời gian.