WorksheetsTIẾNG ANH
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
I ………. like tea.
am
is
don't
not
He ………. football in the afternoon.
(a)
I ………. like tea.
am
is
don't
not
He ………. football in the afternoon.
(a)
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Viết lại câu hoàn chỉnh:
They / wear suits to work / ?
(a)
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Câu sau đúng hay sai:
Do you stayed with your friends ?
True
False
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Câu sau đây đúng hay sai:
The students take the bus to school every morning.
True
False
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
True
False
We (a) playing chess.
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
True
False
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?
(Được phép chọn nhiều đáp án)
Am; is
be;been
are
he
will
Câu sau đúng hay sai:
Isn't she a dancer?
True
False
I ...... a doctor
is
are
be
will
am
Where ........ he work ?
do
is
does
am
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
Where ........ he work ?
do
is
does
am
Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
... ago
yesterday
tomorrow
last ...
go
(a)
Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"
stops
stoped
stopping
stopped
Quá khứ của động từ "to be" là: _____
was
were
is
will be
Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.
did he be
is he
will he be
was he
I was at my uncle’s house yesterday afternoon.
(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)
đây là thì gì
hiện tại đơn
quá khứ đơn
He wasn’t at home last Monday.
(Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)
đây là thì gì?
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
S + will / shall + V nguyên mẫu + O
S + will / shall + not + V nguyên mẫu + O
Will / Shall + S + V nguyên mẫu + O?
Tương lai đơn
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
We believe that she .................(recover) from her illness soon
recover
recovers
is recovering
will recover
I promise I ................(return) school on time.
return
will return
returns
am returning
I think he............................... (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
- in + thời gian: trong ... nữa,
- tomorrow, next day, next week/next month/next year.
- Những động từ chỉ quan điểm như: think/believe/suppose/...: nghĩ/tin/cho là perhaps: có lẽ, probably.
Tương lai đơn
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
