wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG ANH

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

2.

He ………. football in the afternoon.

(a)  

3.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

4.

He ………. football in the afternoon.

(a)  

5.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

6.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

7.

Viết lại câu hoàn chỉnh:

They / wear suits to work / ?

(a)  

8.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

9.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

10.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

11.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

True

b)

False

12.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

13.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

14.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

15.

We (a)   playing chess.

16.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

17.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

18.

Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?

(Được phép chọn nhiều đáp án)

a)

Am; is

b)

be;been

c)

are

d)

he

e)

will

19.

Câu sau đúng hay sai:

Isn't she a dancer?

a)

True

b)

False

20.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

21.

Where ........ he work ?

a)

do

b)

is

c)

does

d)

am

22.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

23.

Where ........ he work ?

a)

do

b)

is

c)

does

d)

am

24.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

25.

go

(a)  

26.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"

a)

stops

b)

stoped

c)

stopping

d)

stopped

27.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

28.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

29.

I was at my uncle’s house yesterday afternoon.

(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)


đây là thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

30.

He wasn’t at home last Monday.

(Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)


đây là thì gì?

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ tiếp diễn

31.

S + will / shall + V nguyên mẫu + O

S + will / shall + not + V nguyên mẫu + O

Will / Shall + S + V nguyên mẫu + O?

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

32.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

33.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

34.

I think he............................... (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

35.

- in + thời gian: trong ... nữa,

- tomorrow, next day, next week/next month/next year.

- Những động từ chỉ quan điểm như: think/believe/suppose/...: nghĩ/tin/cho là perhaps: có lẽ, probably.

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn