wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11. Kiểu mảng

Total questions: 23

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các phần tử của mảng có thể thuộc các kiểu dữ liệu nào ?

a)

Kiểu kí tự

b)

Kiểu số thực

c)

Kiểu logic

d)

Cả ba kiểu trên

2.

Mỗi phần tử của mảng phải:

a)

Có kiểu dữ liệu khác nhau.

b)

Có thể có kiểu dữ liệu giống hoặc khác nhau.

c)

Có kiểu dữ liệu giống nhau.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

3.

Cách làm việc với mảng một chiều như thế nào?

a)

Thông qua tên biến và chỉ số của mảng.

b)

Thông qua tên biến mảng.

c)

Thông qua chỉ số của mảng.

d)

Làm việc trực tiếp với mảng.

4.

Chọn khai báo đúng:

a)

Var A: array[1..20] of integer;

b)

Var A= array[1..20] of integer;

c)

Var A:= array[1..20] of integer;

d)

Var A: array[1,20] of integer;

5.

Cho biết ý nghĩa của đoạn khai báo sau:

Const Max = 100;

Type Dayso = ARRAY[1..Max] Of real;

Var A : Dayso;

a)

Khai báo biến Dayso gồm max số nguyên.

b)

Khai báo biến Dayso gồm 100 số thực.

c)

Khai báo biến mảng A gồm max số nguyên.

d)

Khai báo biến A gồm tối đa 100 số thực.

6.

Cho khai báo biến: Var A : array[1..5] of Integer; Chọn lệnh đúng:

a)

A[1] := 6/2 ;

b)

A[2] := -10 ;

c)

A(3) := 6 ;

d)

A := 10 ;

7.

Trong khai báo sau còn bỏ trống . . . một chỗ, vì chưa xác định được kiểu dữ liệu của biến Max:

Var A: Array[‘a’..’d’] of Real;

Ch : Char ;

Max : . . . ;

Muốn biến Max lưu giá trị lớn nhất của mảng A thì cần khai báo biến Max kiểu dữ liệu gì vào chỗ . . . :

a)

Real

b)

Char

c)

Integer

d)

String

8.

Muốn tham chiếu đến một phần tử nào đó trong mảng ta cần phải có tối thiểu các thông tin

a)

Tên kiểu mảng, tên biến mảng

b)

Chỉ số phần tử, tên kiểu mảng

c)

Tên biến mảng, chỉ số phần tử

d)

Giá trị của phần tử, biến mảng

9.

Cho khai báo:

Var A: Array[1..4] of Integer;

i : Integer;

Sau khi thực hiện các lệnh:

For i:=1 to 4 do A[i]:= i;

For i:=1 to 4 do A[i]:= A[i]+1;

thì mảng A có giá trị là:

a)

A[1]=0, A[2]=1, A[3]=2, A[4]=3

b)

A[1]=1, A[2]=1, A[3]=1, A[4]=1

c)

A[1]=1, A[2]=2, A[3]=3, A[4]=4

d)

A[1]=2, A[2]=3, A[3]=4, A[4]=5

10.

Cho mảng A gồm N số nguyên. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

FOR i:=1 TO N DO

IF A[i] < 0 THEN Write(A[i]);

a)

In ra màn hình các số nguyên âm

b)

In ra màn hình các số nguyên âm

c)

Kiểm tra phần tử thứ i là dương hay âm

d)

Không làm gì cả

11.

Khai báo biến mảng một chiều A gồm n số nguyên (0 < n <= 50) có dạng:

a)

TYPE A : ARRAY [1..50] OF Integer;

b)

Var A = ARRAY [1..50] OF Integer;

c)

Var A : ARRAY[1..50] OF Integer;

d)

TYPE A = ARRAY [1..50] OF Integer;

12.

Lệnh nào in giá trị các phần tử trong mảng trên cùng một dòng?

a)

For i:= n downto 1 do writeln(‘ ’, A[i]);

b)

For i:= n downto 1 do write(A[i], ‘ ’);

c)

For i:= 1 to n do write(‘ ’, A[i]);

d)

For i:= 1 to n do writeln(‘ ’, A[i]);

13.

Cho mảng A gồm N số nguyên. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

FOR i:=1 TO N DO

IF A[i] > 0 THEN k:=i;

a)

In giá trị của phần tử nguyên dương cuối cùng trong A ra màn hình

b)

In chỉ số của phần tử nguyên dương đầu tiên trong A ra màn hình

c)

In giá trị của phần tử nguyên dương đầu tiên trong A ra màn hình

d)

In chỉ số của phần tử nguyên dương cuối cùng trong A ra màn hình

14.

Để in giá trị phần tử thứ 10 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[10]);

b)

Write(A(10));

c)

Readln(A[10]);

d)

Write([10]);

15.

Cho khai báo:

Var A: Array[1..10] of Real;

i : Integer;

Ðể nhập dữ liệu cho A, chọn câu nào:

a)

For i:=1 to 10 do Begin Write(‘ Nhập A[‘, i, ‘]:’); Readln(A[i]); End;

b)

For i:=1 to 10 do Write(‘ Nhập A[‘, i, ‘]:’); Readln(A[i]);

c)

For i:=1 to 10 do Readln(‘ Nhập A[‘, i, ‘]:’);

d)

Write(‘ Nhập A:’); Readln(A);

16.

Khai báo biển mảng nào sau đây là đúng?

a)

Var A:array[1..100] integer;

b)

Var A:array[1..100] of integer;

c)

Var A:array(1..100) of integer;

d)

Var A:array(1......100) of integer;

17.

Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?

a)

mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;

b)

mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;

c)

mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];

d)

mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;

18.

Câu lệnh sau làm gi?

For i:=1 to 10 do readln(A[i]);

a)

Nhập 10 phần tử của mảng A

b)

In ra mảng A

c)

Tính tổng các phần tử của mảng A

d)

Đếm số phần tử của mảng A

19.

Tham chiếu đến phần tử thứ i của mảng A được biểu diễn:

a)

A[i]

b)

Ai

c)

A{i}

d)

A(i)

20.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?


For i:=n downto 1 do Write(A[i]:3);

a)

Xuất các phần tử của mảng A ra màn hình theo thứ tự ngược lại.

b)

Xuất các phần tử lẻ của mảng A ra màn hình theo thứ tự ngược lại.

c)

Nhập các phần tử lẻ vào mảng A

d)

Nhập các phần tử chẵn vào mảng A

21.

Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[20]);

b)

Write(A(20));

c)

Readln(A[20]);

d)

Write([20]);

22.

Mảng một chiều là:

a)

Dãy các phần tử có thứ tự.

b)

Dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

c)

Dãy vô số các phần tử có giá trị

d)

Dãy các số nguyên hoặc số thực

23.

Cho khai báo mảng và đoạn chương trình như sau :

Var a : array[0..50] of real ;

k := 0 ;

for i := 1 to 50 do

if a[i] > a[k] then k:= i ;

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây?

a)

Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng;

b)

Tìm phần tử lớn nhất trong mảng;

c)

Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng;

d)

Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng;