Worksheetstest nội II
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
tổn thuong co thang
gây liệt co thang
gây liet co 3 dau
gây liệt co uc don chum
mất vùng ngôn ngu brova
thùy trán
thủy đỉnh
thùy chẩm
truong họp tang APTT, ngoại tru
có chât đông máu ngoại sinh luu hành
có chất đông máu ngoại sinh k luu hành
a và b
dấu hiệu Gordon
tổn thuong co dép
tôn thuong co uc don chum
ton thuong co 2 đầu
dịch khóp bình thuong
trong, không màu, nhot
có màu, nhot
màu do, nhot
dịch khop viêm
vàng nhạt, số luong giảm, giảm nhot
đỏ, só luong tang, giam nho
vàng, số luong tang,giam nhot
độ gian cột sống that lung bình thuong
5cm
10cm
8cm
3cm
buou giáp thấ biến dạng cổ tù a
0
IA
IB
III
buou giap kham moi thay
I
II
IA
IB
truong hop tang bach cau gap trong
nhiêm khuân
ung thu
viêm
hct binh thuong o nam là
0.4-0.47L/L
0.3-0.4
0.5-0.6
thiếu máu nang thì HB
<70g/dl
<90g/dl
<100g/dl
chọn câu sai
tang t3,t4 => tang dong hoa protid
biến đổi phần tram protein o co tim
tang thu the gia cam b
nguyên nhân dai mau ngoai tru
viêm tuyến tiền liêt
viêm cầu thận
viêm bể thận
viêm bàng quang
tiểu nhiều là
>1L
>1.5
>2
>2.5
dấu hiệu babinski có biểu hiện ỏ
ngón chân cái
ngon chân út
ngón tay cái
ngón tay út
đac điểm nào sau đây không dùng để xác định bệnh lí nội tiết
lông, tóc, móng
tuyến yên
tuyến thượng thận
hormon
hormon chi phối tuyển thượng thận
CRH,ACTH
GH
CRH
biểu hiện liệt tk VII ngoại biên
liệt cơ thang
mất phản xạ mũi mi
mất nếp nhăn trán bên liệt
giảm, mất thính lực
mất nhận thức mặt người gặp trong tổn thương
thùy chẩm
thùy thái dương
thùy trán
thùy đỉnh
khi khám hạch to cần chú ý
thời gian xuất hiện, kthc, bê mặt, mật độ tổn thương da và niêm mạc xung quanh
cần khám hệ thông tránh bỏ sót khám hạch nào
khai thác kỹ tiền sử dùng thuốc
tất cả đều đúng
khi sờ bụng có thể phát hiện điểm đau
a niệu quản trên
b niệu quản giữa
c niệu quản dưới
a và b
biểu hiện tetani do thiếu canxi máu là
các cơn co cứng cơ
yếu cơ
chuột rút
máy giật và run thớ cơ
liệt 1/2 người sau cơn động kinh cục bộ sẽ có đặc điểm
tự phục hồi
hồi phục kém
không hồi phuc
cơ chế tác động lên tim mạch của hormon ở bệnh nhân cường giáp, câu nào sai
biển đổi % pr ở cơ tim
tăng canxi đi vào tế bào
tang thu the giao cảm B
tang nong do catecholamin
thoi gian co cuc mau dong keo dai trong cac truong hop sa ngoai tru
suy tuy
bệnh giảm tiểu cầu vô căn
bệnh Glanzman
đa hồng cầu
hội chung Cushing có các triệu chứng sau
mặt tròn, da đỏ tím, da mỏng có nhiều đường rạn nứt
tăng huyết áp dao động
béo phì với sự phân bố mỡ
thiếu máu nặng, mệt mỏi, da nhợt nhạt
Thiếu máu hồng cầu to khi:
Huyết sắc tố < 120g/l và thể tích trung bình hồng cầu > 100fl
Huyết sắc tố < 120g/l và thể tích trung bình hồng cầu < 100fl
Huyết sắc tố > 120g/l và thể tích trung bình hồng cầu > 100fl
Huyết sắc tố >120g/l và thể tích trung bình hồng cầu < 100fl
câu nào sau đây không đúng về hormon tuyến giáp
chỉ có t3,t4 dạng tự có mới có tác dụng trên tế bào đích
hormon giáp lưu hành trong máu chủ yếu dưới dạng kết hợp với protein vận chuyển là albumin
t4 có hoạt tính sinh học mạnh hon t3
tế bào giáp tổng hợp t3 nhiều hơn t4
hạt dưới da trong bệnh thoái hóa khớp là
Hạt tophi( gout)
hạt herberdin (thk)
hạt dưới da vùng khuỷa tay (VKDT)
Hạt meynet ( TKC)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp trong bệnh Hemophilia:
Thiếu yếu tố IX gây bệnh Hemophelia B
xét nghiệm thời gian APTT bình thường
xuất hiện xuất huyết sau va chạm, xuất huyết các cơ quan vận động
Bệnh lý thường gặp ở trẻ em.
triệu chứng tim mạch hay gặp nhất ở bệnh cường giáp
nhịp tim nhanh
ngọai tâm thu
rung nhi
phì đại thất
điểm đau niệu quản thường do
sỏi thận
sọi niệu quản
nhiểm khuẩn đường tiết niệu
sỏi bàng quang
đặc điểm phù hợp với tuyến yên
thùy sau tổng hợp 2 loại hormon
thùy trước tổng hợp 5 loại hormon(6 loại)
nặng khoảng 0.5 gam gồm 2 thùy chính(1g)
cả 3 câu trên đều đúng
Giảm cơ lực trong bệnh loạn dưỡng cơ có các đặc điểm sau đây, ngoại TRỪ:
Giảm ở ngọn chi nhiều hơn ở gốc chi
Yếu cơ ngày càng nặng dần
Yếu cơ tăng dần sau 1 số động tác
thường giảm đối xứng 2 bên
đau tuyến tiền liệt có đac điểm
đau nhiều vùng quanh hậu môn
đau lan ra niệu đạo và mat trong đùi
thuong kèm theo đái khó và ngập ngung
all
cách khám phản a da bìu
vạch kim tù vào da bìu
vạch kim tù vào mat duoi đùi
vạch kim tù vào vùng trên xuongwng mu
vạch kim tù vào mạt trong đùi
bướu giáp to ở tư thế bình thường và ở gần thuộc phân độ mấy
III
II
IA
IIB
hội chứng viêm cầu thận mạn đặc trưng bởi
protein niệu và hồng cầ niệu duong tính dài hạn
THA và thiếu máu
muc lọc cầu thận giảm dần
all
protein niệu ống thận có đạc điểm
<2g/24h
<1g/24h
<3.5g/24h
<0.5g/24h
Thiếu máu do thiếu sắt, xét nghiệm sắt và ferritin thay đổi như thế nào:
Sắt tăng, ferritin tăng
Sắt tăng, ferritin giảm
Sắt giảm, ferritin tăng
Sắt giảm, ferritin giảm
các cử động bất thường có đặc điểm
không gây mất phản xạ gân xương
gây yếu cơ
gây mất phản xạ gân xương
không gây yếu cơ
liệt mềm hai chân có thể gặp trong
a tổn thuong trung uong
b ton thuong ngoai bien
c ton thuong co
a và b
bướu giáp không nhìn thấy nhưng sờ thấy lớn hơn đốt ngón tay cái bệnh nhân được phân độ theo who
III
IA
IB
II
hội chứng suy thùy trước tuyến yên có các triệu chứng sa ngoại trừ
mạch chậm
mất sắc tố da
tang huyết ap
dụng lông
rối loạn dinh dưỡng là
an kem
tieu hoa kem, de bi roi loan dai tien
teo co do benh ly than kinh
all
liệt 2 chân do tổn thương trung ương có thể kèm theo
rối loạn cảm giác kiểu khoanh tủy
co giật
rối loạn cảm giác kiểu vạt da
giật bó cơ
suy giáp có các triệu chung chính là
hội chung da niêm mạc, giảm chuyển hóa, hội chung thần kinh cơ
giảm chuyển hóa, hội chung thần kinh cơ, rối loạn phân bố mỡ
hội chung giam chuyen hoa, hội chung thần kinh cơ
hội chungwss da niêm mạc, giảm chuyển hóa
dấu hiệu lâm sàng suy thùy sau tuyến yên
khát, da khô, đái nhiều
tha, tiểu nhiều
phù, tiểu nhiều
phù, tiểu ít
nguyên nhân gây suy giáp có tuyến giáp teo là
thiếu iod
chất sinh bướu trong thức ăn
điều trị iod phản xạ
viêm tuyến giáp hashimoto type 2
tử vong trong suy thượng thận cấp thường do
suy kiệt nặng
hạ thân nhiệt
nhiễm trùng nặng
trụy tim mạch
xuất huyết dưới da có đặc điểm sau ngoại trừ
màu sac thay đổi theo thoi gian, luc đầu đỏ sau thanh xanh đen( tím- vàng-xanh)
diện tích khác nhau, số luong tùy thuộc vào muc do xuat huýet
xuat hien tren nhieu vi tri
khi cang da dấu xuất hiện k hết
bệnh nhân cắt cụt chi mà có nhận thức" chi ma" thì tổn thương ở
bao trong
bán cầu đại não
tủy sống
tiểu não
khi hỏi bn thiếu máu
nghe nghiep tien su xử dụng các lọa thuốc
tiền sử giun móc
tiền su bệnh lý truoc day, bệnh lý dạ dà tá tràng
all
protein niệu có đac điểm sau
protein nieu bien mat: cách lấy nuoc tiểu sau khi cho bn uong nhieu nuoc
thuong het sau tuoi da thi
thuong gap o nguoi trẻ tuoi, ttuoi day thi
thuong co y nghia benh ly thận
bệnh phẩm nào sau đay có thể dùng trong bệnh lí nội tiết
rang
lông tóc
râu
all
hội chung Cushing là
cường vỏ thượng thận gây tăng glucocoticoid mạn tính
cường aldosterol
cường tủy thượng thận
suy thuong than man tinh
Tốc độ lắng máu tăng trong các bệnh lý sau, TRỪ:
viêm khop dang thấp
thoái hóa khop
thấp khop cấp
teo khop
nguyên nhân gây hội chung ngoại tháp gây cử động bất thường là
bệnh parkinson
tổn thuong tuy sống
do tổn thương chất trang
do tổn thuong ngoai vi
Xét nghiệm nào sau đây có giá trị trong chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến di căn xương:
Định lượng Phosphatase acid trong máu
Định lượng Phosphatase base trong máu
Chụp CLVT xương
Chụp X-Quang xương thường quy
Cơn đau quặn thận có đặc điểm nào sau đây
Đau lan xuống dưới, dọc theo đường đi của niệu quản đến bộ phận sinh dục ngoài
Khởi phát đột ngột, thường là một bên
Đau ở vị trí hông lưng, hạ sườn
all
Một bệnh nhân xét nghiệm công thức máu thấy: Hb: 9g/l, MCV: 70fl, MCHC: 260g/l. Thể thiếu máu ở bệnh nhân này là:
Thiếu máu bình sắc hồng cầu to
Thiếu máu ưu sắc hồng cầu to
Thiếu máu bình sắc hồng cầu bình thường
Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ
trên phim X-Quang xương, hiện tượng đậm đặc khu trú 1 phần của xương gặp trong:
Bệnh đa u tủy xương
Bệnh xương hóa đá
Loãng xương
Ung thư di căn
tế bào gốc đa nang định hướng sinh tủy sẽ biệt hóa và phát triển thành
dòng mono và mẫu tiểu cầu
dòng bc không hạt
dòng bc có hạt
dòng hc
phản xạ trâm quay
trung tâm phản xạ C4-C5
trung tâm phản xạ C5-C6
trung tâm phản xạ C3-C4
trung tâm phản xạ C7-C8
đái ít khi luong nuoc tieu trong 24h là
<300ml
<500ml
<100
<1000
vô niệu hoàn toàn khi luong nuoc tieu trong 24 gio
<300ml
<200ml
<100ml
<500ml
trong liệt 2 chân do chèn ép tủy thì phản xạ gân cơ xương
giảm
tang
khong thay doi
ca 3 y tren
mỏi cơ sau 1 vài động tác hay gap trong
bệnh nhược cơ
liệt cơ chu kỳ do giả kali máu
loạn dưỡng cơ tiển triển
all
nghiệm pháp dây that duong tính
giảm số luong tiểu cầu
rối loạn chuc nang tieu cau
thanh mach yếu
all
nguyên nhân nào sau đây không gâ suy giáp
viêm tuyến giáp sau sinh
điều trị basedow bằng ion phóng xạ
viêm tuyến giáp hashimoto
bướu giáp nhân độc
tỷ lệ bạch cầu mono trong máu
2-6%
3-5%
1-3
2-4
giải phâu tuyến giáp, chọn sai
dây chằng berri
dây chang
nữ 40 tuổi,50kg,creatinin....
tính độ lọc cầu thận
tính độ
vận động hữu ý là vận động
là vận động chủ động của bệnh nhân
là vận động thụ động cua bn
là vân động tụ động của bn
all
bệnh giảm chất luong tiểu cầu do giảm glycoprotein Ab/Na có tên là
Bệnh nhược tiểu cầ Glanzmann
bệnh lupus ban đỏ
bệnh bernord siliver
bệnh scurly
chuc nang cua huyet sac to là
a vận chuyển oxy từ phổi đến tổ chuc
b vân chuyển co2 tu to chuc đen phôi
a và b
van chuyen oxy tu to chuc den phoi
môi phân tu hemoglobin cua nguoi binh thuong duoc cau tao boi
4 nhan hem và 1 vong porphyrin
4 nhan hem và 1 vong globin
2 chuoi anpha và2 giama
2 anpha và 2 beta
rối loạn canxi và phospho máu thuong gap trong cuong cận giáp
canxi máu giảm và phospho máu giảm
canxi máu tang và phospho máu tang
canxi máu tang và phospho máu giảm
canxi máu giảm và phospho máu tang
bệnh suy nhuoc tiểu cầu Glanzmann
do rối loạn chuc nang phóng tích tiểu cầu
bệnh di truyền gen trội trên nst thuong
có tính chất gia đình
do màng tiểu cầ thiếu glycoprotein IIB và Glycoprotein
các nhóm hạch sau đây thuộc nhóm hạch ngoại vi, ngoại trừ
hạch dưới hàm, hạch trung thất
hạch nằm dọc cơ ức đòn chũm
hạch nách, hạch bẹn
hạch thượng đòn, hạch chẩm
vị trí tổn thuong của mang nao gây loạn truong luc co o tu thế gấp
nhân dưới đồi
liềm đen
nhân béo
nhân đuôi
chuc nang cao cấp của nao là
cn vận động
cn cảm giác
cn ý thuc
all
rối loạn vận động trong parkinson thuong kèm theo
giam truong luc co
tang truong luc co
có phản xa benh lý
all
các bệnh sau gây đau xương lan tỏa, tru
viem xuong
loang xuong
loxomi cấp
đau u tủy xuong
diễn biến của phù gai thị
ứ gai, phù gai, xuất huyết, teo gái
ứ gai, xuất huyết, phù gai, teo gái
phù gai, xuất huyết,ứ gai, teo gái
thiếu máu do tuyến giáp có thể do các co chế sau ngoai trừ
mất máu đường tiêu hóa
thiếu b12
thiếu fe
giảm tổng hợp HB
Khái niệm về thiếu máu, câu nào SAI:
Thiếu máu là sự giảm số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi tùy theo tuổi và giới
Thiếu máu là giảm nồng độ Hb tùy theo tuổi và điều kiện sinh hoạt
thiếu máu là 1 hội chứng – gọi là hội chứng thiếu máu.
thiếu máu là sự giảm nồng độ HST (HGB) trong máu ngoại vi
mất nhận thuc thính giác gap trong tổn thương ở
thùy thái duong
thuy trán
thùy đỉnh
thùy chẩm
tuyến giáp không có đạc điểm nào
tác động chủ yếu lên su phat triển của xuong
nồng độ hormon dduoc cân bang nho co chế kiểm soat ngược
hoạt động chế tiết chịu sự kiểm soát của TSH
chế tiết Thyroxin và calcitonin
khám toàn thân bệnh lý nội tiết có thể thấy
tim to, tràn dịch màn ngoài tim trong phù niêm
THA trong bệnh addison
Hạ huyết áp trong bệnh basedow
nhịp tim nhanh trong suy tuyến yên
hạch to mạn tính đon độc gap trong Th nào sau đay
ung thu duong tiêu hóa
loxomi mạn dòng lympho
giang mai
lupus ban đỏ hệ thống
co chế chinh gây phù trong hội chung thận hu
a giảm áp luc keo mau
b giu na va nuoc
tang ap luc thuy tinh
a va b
xuất huyết nội tạng biểu hiện các hình thức sau đây, ngoại trừ:
chảy máu cam
rong kinh
đái máu, xuất huyết não
xuất huyết dạ dày
vị trí liệt ép đầ tiên thuong ở đâu
bả vai
mông
gót chân
gáy
công thuc tinh muc loc cau than lien quan đến cân nặng
công thức Cockcroft-Gault
công thuc MDRD
phuong trinh CKD-EPI
Dựa vào Cystatin C huyết thanh
Dấu hiệu sớm nhất của tăng áp lực nội sọ là
nôn
đau đầu
rối loạn ý thức
giảm thị lực
thiếu hụt yếu tố đông máu VIII gây ra bệnh lý
a hemophili A
b hemophili B(IX)
c hemophiliC(XI)
a vad c
viêm bàng quang cấp thường có các biểu hiện sau ngoại trừ
đái đục
đái buốt
đái dắt
sốt
hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện chuyển hóa là
da khô lạnh( da nóng)
gầy sút cân
dễ chịu nóng( chịu lạnh)
all
tỷ lệ bạch cầu ưa acid trong máu là
1-4%
2-4%
1-6%
2-5%
cận lâm sàng trong suy thượng thận cấp, câu nào sai
đường máu tăng
natri máu hạ
kali máu tăng, natri niệu tăng
cortisol máu hạ
tỷ lệ lymphocyte bình thường máu ở ngọa vi người lon là
20-40%
25-35
35-45
20-45
giá trị nào sau đây của ure máu là bt
5mmol/l
20
50
100
nguyên nhân gây phù trong bệnh thận, ngọa trừ
viêm bể thận man
viêm cầu thận cấp
viêm cầu thận mạn
hc thận hư
thiếu máu hc nhỏ gặp trong các bệnh lý sau, ngoại trừ
mất máu
thiếu sắt
thalassemia
thiếu máu do viêm mạn
siêu âm thận có thể đánh giá được các đặc điểm sau của thận, ngoại trừ
chức năng thận
kích thuoc thận
tình trạng giãn đài bể thận
pb tủy và vỏ thận
hội chứng bàng quàng gồm các triệu chứng sau ngoại trừ
bí đái
đái buốt
đái dắt
đái đục
nguyên nhân gâ thiếu máu hc to hay gặp do
a suy dinh dưỡng
b thiếu sắt
c thiếu b9, b12
a va c
voo niệu là triệu chứng chủ đạo trong
suy thận cấp
suy thận mạn
hc thận hư
u xơ tuyến tiền liệt
điểm đau niệu quản thường do
sỏi thận
sỏi niệu quản
sỏi bàng quang
nhiểm khuẩn
bệnh gout thường gây đau các vị trí nào nhất trong các vị trí khớp sau
khớp bàn ngón tay
khớp cổ tay
khớp bàn ngón chân cái
khop gối
co chế chính gây phù trong viêm cầu thận cấp là
giữ nước và na
tăng áp lực thủy tĩnh
suy tim
giảm áp luc keo huyết tương
đái máu được định nghĩa là khi
>10 hc/ml nước tiểu
>1hc/ml nước tiểu
>100hc/ml nước tiểu
>150hc/ml nước tiểu
hình ảnh cầu xuong gap trong bệnh
viêm cột sống dính khớp
thoái hóa khớp
viêm khớp dạng thấp
gút mạn tính
rối loạn thang bang và và phối hợp động tác có thể do
tổn thuong đường cảm giác sâu
tổn thương tiểu não
tổn thuong hệ tiền đình
all
hạt dưới da trong gout mãn tính là
hạt tophi
hạt duoi da vung khuỷa tay(VKDT)
hạt herbeden (THK)
hạt maynet(TKC)
kết quả xét nghiệm phù hợp với suy giáp trong hội chứng sheehan
t3t4 giảm, tsh giảm
t3t4 giảm, tsh tang
t3t4 tang, tsh giảm
t3t4 tang, tsh tang
tăng trương lực cơ trong
tổn thuong bó tháp
tổn thuong ngoại tháp
cả 2 đúng
cả 2 sai
mất nhận thức mạt người trong tổn thuong ở
thùy thái dương
thùy chẩm
thùy trán
thùy đỉnh
liệt nửa người có hội chứng gia bên là do tổn thuong ở
thân não
cuống nao
bao trong
vỏ não
dấu hiệu vỗ hông lưng đau gạp trong cac benh, ngoại trừ
viêm cầu thận mạn
thận ứ mủ
viêm tấy quanh thận
thận ứ nước
giá trị bình thuong cua huyết sac tố tb hc (MCH) là
320-360g/l
300-340
320-360
280-320
th nào sau đây ảnh hưởng đến chuyển hóa xương
phụ nữ sau mãn kinh
sd glucocoticoid kéo dài
suy thận mạn
all
triệu chung nào goi ý hôi chung sheehan
mất sua, không có kinh tro lại sau sinh
xạm da
rậm lông
gầy sút cân
bệnh khớp nà sau đây có liên quan chặt chẽ đến tổn thg tim
thấp khớp cấp
viêm cột sống dính khớp
viêm khớp dạng thấp
viêm khopsws nhiễm khuẩn
các nguyên nhân sau đây có thê gây bí đái ngoại tru
suy thận cấp
sỏi niệu đạo
tổn thg tủy
u xơ tiền liệt tuyến
rối loạn cảm giác vạt da gap trong
tổn thg cắt ngang tủy sống
tổn thg dây tk
tổn thg đồi thị
tổn thg bán cầu đại não
trung tâm phản xạ của đại tiện ở
s4
s3
s2
s1
rối loạn điện tâm đồ phù hợp với bn suy giáp
nhịp tim chậm, điên thế thấp, sóng T dẹt
nhịp tim chậm, điên thế thấp, sóng T cao
nhịp tim chậm, điên thế cap, sóng T dẹt
nhịp tim chậm, điên thế cao, sóng T cao nhọn
