wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test nội II

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

tổn thuong co thang

a)

gây liệt co thang

b)

gây liet co 3 dau

c)

gây liệt co uc don chum

2.

mất vùng ngôn ngu brova

a)

thùy trán

b)

thủy đỉnh

c)

thùy chẩm

3.

truong họp tang APTT, ngoại tru

a)

có chât đông máu ngoại sinh luu hành

b)

có chất đông máu ngoại sinh k luu hành

c)

a và b

4.

dấu hiệu Gordon

a)

tổn thuong co dép

b)

tôn thuong co uc don chum

c)

ton thuong co 2 đầu

5.

dịch khóp bình thuong

a)

trong, không màu, nhot

b)

có màu, nhot

c)

màu do, nhot

6.

dịch khop viêm

a)

vàng nhạt, số luong giảm, giảm nhot

b)

đỏ, só luong tang, giam nho

c)

vàng, số luong tang,giam nhot

7.

độ gian cột sống that lung bình thuong

a)

5cm

b)

10cm

c)

8cm

d)

3cm

8.

buou giáp thấ biến dạng cổ tù a

a)

0

b)

IA

c)

IB

d)

III

9.

buou giap kham moi thay

a)

I

b)

II

c)

IA

d)

IB

10.

truong hop tang bach cau gap trong

a)

nhiêm khuân

b)

ung thu

c)

viêm

11.

hct binh thuong o nam là

a)

0.4-0.47L/L

b)

0.3-0.4

c)

0.5-0.6

12.

thiếu máu nang thì HB

a)

<70g/dl

b)

<90g/dl

c)

<100g/dl

13.

chọn câu sai

a)

tang t3,t4 => tang dong hoa protid

b)

biến đổi phần tram protein o co tim

c)

tang thu the gia cam b

14.

nguyên nhân dai mau ngoai tru

a)

viêm tuyến tiền liêt

b)

viêm cầu thận

c)

viêm bể thận

d)

viêm bàng quang

15.

tiểu nhiều là

a)

>1L

b)

>1.5

c)

>2

d)

>2.5

16.

dấu hiệu babinski có biểu hiện ỏ

a)

ngón chân cái

b)

ngon chân út

c)

ngón tay cái

d)

ngón tay út

17.

đac điểm nào sau đây không dùng để xác định bệnh lí nội tiết

a)

lông, tóc, móng

b)

tuyến yên

c)

tuyến thượng thận

d)

hormon

18.

hormon chi phối tuyển thượng thận

a)

CRH,ACTH

b)

GH

c)

CRH

19.

biểu hiện liệt tk VII ngoại biên

a)

liệt cơ thang

b)

mất phản xạ mũi mi

c)

mất nếp nhăn trán bên liệt

d)

giảm, mất thính lực

20.

mất nhận thức mặt người gặp trong tổn thương

a)

thùy chẩm

b)

thùy thái dương

c)

thùy trán

d)

thùy đỉnh

21.

khi khám hạch to cần chú ý

a)

thời gian xuất hiện, kthc, bê mặt, mật độ tổn thương da và niêm mạc xung quanh

b)

cần khám hệ thông tránh bỏ sót khám hạch nào

c)

khai thác kỹ tiền sử dùng thuốc

d)

tất cả đều đúng

22.

khi sờ bụng có thể phát hiện điểm đau

a)

a niệu quản trên

b)

b niệu quản giữa

c)

c niệu quản dưới

d)

a và b

23.

biểu hiện tetani do thiếu canxi máu là

a)

các cơn co cứng cơ

b)

yếu cơ

c)

chuột rút

d)

máy giật và run thớ cơ

24.

liệt 1/2 người sau cơn động kinh cục bộ sẽ có đặc điểm

a)

tự phục hồi

b)

hồi phục kém

c)

không hồi phuc

25.

cơ chế tác động lên tim mạch của hormon ở bệnh nhân cường giáp, câu nào sai

a)

biển đổi % pr ở cơ tim

b)

tăng canxi đi vào tế bào

c)

tang thu the giao cảm B

d)

tang nong do catecholamin

26.

thoi gian co cuc mau dong keo dai trong cac truong hop sa ngoai tru

a)

suy tuy

b)

bệnh giảm tiểu cầu vô căn

c)

bệnh Glanzman

d)

đa hồng cầu

27.

hội chung Cushing có các triệu chứng sau

a)

mặt tròn, da đỏ tím, da mỏng có nhiều đường rạn nứt

b)

tăng huyết áp dao động

c)

béo phì với sự phân bố mỡ

d)

thiếu máu nặng, mệt mỏi, da nhợt nhạt

28.

Thiếu máu hồng cầu to khi:

a)

Huyết sắc tố < 120g/l và thể tích trung bình hồng cầu > 100fl

b)

Huyết sắc tố < 120g/l và thể tích trung bình hồng cầu < 100fl

c)

Huyết sắc tố > 120g/l và thể tích trung bình hồng cầu > 100fl

d)

Huyết sắc tố >120g/l và thể tích trung bình hồng cầu < 100fl

29.

câu nào sau đây không đúng về hormon tuyến giáp

a)

chỉ có t3,t4 dạng tự có mới có tác dụng trên tế bào đích

b)

hormon giáp lưu hành trong máu chủ yếu dưới dạng kết hợp với protein vận chuyển là albumin

c)

t4 có hoạt tính sinh học mạnh hon t3

d)

tế bào giáp tổng hợp t3 nhiều hơn t4

30.

hạt dưới da trong bệnh thoái hóa khớp là

a)

Hạt tophi( gout)

b)

hạt herberdin (thk)

c)

hạt dưới da vùng khuỷa tay (VKDT)

d)

Hạt meynet ( TKC)

31.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp trong bệnh Hemophilia:

a)

Thiếu yếu tố IX gây bệnh Hemophelia B

b)

xét nghiệm thời gian APTT bình thường

c)

xuất hiện xuất huyết sau va chạm, xuất huyết các cơ quan vận động

d)

Bệnh lý thường gặp ở trẻ em.

32.

triệu chứng tim mạch hay gặp nhất ở bệnh cường giáp

a)

nhịp tim nhanh

b)

ngọai tâm thu

c)

rung nhi

d)

phì đại thất

33.

điểm đau niệu quản thường do

a)

sỏi thận

b)

sọi niệu quản

c)

nhiểm khuẩn đường tiết niệu

d)

sỏi bàng quang

34.

đặc điểm phù hợp với tuyến yên

a)

thùy sau tổng hợp 2 loại hormon

b)

thùy trước tổng hợp 5 loại hormon(6 loại)

c)

nặng khoảng 0.5 gam gồm 2 thùy chính(1g)

d)

cả 3 câu trên đều đúng

35.

Giảm cơ lực trong bệnh loạn dưỡng cơ có các đặc điểm sau đây, ngoại TRỪ:

a)

Giảm ở ngọn chi nhiều hơn ở gốc chi

b)

Yếu cơ ngày càng nặng dần

c)

Yếu cơ tăng dần sau 1 số động tác

d)

thường giảm đối xứng 2 bên

36.

đau tuyến tiền liệt có đac điểm

a)

đau nhiều vùng quanh hậu môn

b)

đau lan ra niệu đạo và mat trong đùi

c)

thuong kèm theo đái khó và ngập ngung

d)

all

37.

cách khám phản a da bìu

a)

vạch kim tù vào da bìu

b)

vạch kim tù vào mat duoi đùi

c)

vạch kim tù vào vùng trên xuongwng mu

d)

vạch kim tù vào mạt trong đùi

38.

bướu giáp to ở tư thế bình thường và ở gần thuộc phân độ mấy

a)

III

b)

II

c)

IA

d)

IIB

39.

hội chứng viêm cầu thận mạn đặc trưng bởi

a)

protein niệu và hồng cầ niệu duong tính dài hạn

b)

THA và thiếu máu

c)

muc lọc cầu thận giảm dần

d)

all

40.

protein niệu ống thận có đạc điểm

a)

<2g/24h

b)

<1g/24h

c)

<3.5g/24h

d)

<0.5g/24h

41.

Thiếu máu do thiếu sắt, xét nghiệm sắt và ferritin thay đổi như thế nào:

a)

Sắt tăng, ferritin tăng

b)

Sắt tăng, ferritin giảm

c)

Sắt giảm, ferritin tăng

d)

Sắt giảm, ferritin giảm

42.

các cử động bất thường có đặc điểm

a)

không gây mất phản xạ gân xương

b)

gây yếu cơ

c)

gây mất phản xạ gân xương

d)

không gây yếu cơ

43.

liệt mềm hai chân có thể gặp trong

a)

a tổn thuong trung uong

b)

b ton thuong ngoai bien

c)

c ton thuong co

d)

a và b

44.

bướu giáp không nhìn thấy nhưng sờ thấy lớn hơn đốt ngón tay cái bệnh nhân được phân độ theo who

a)

III

b)

IA

c)

IB

d)

II

45.

hội chứng suy thùy trước tuyến yên có các triệu chứng sa ngoại trừ

a)

mạch chậm

b)

mất sắc tố da

c)

tang huyết ap

d)

dụng lông

46.

rối loạn dinh dưỡng là

a)

an kem

b)

tieu hoa kem, de bi roi loan dai tien

c)

teo co do benh ly than kinh

d)

all

47.

liệt 2 chân do tổn thương trung ương có thể kèm theo

a)

rối loạn cảm giác kiểu khoanh tủy

b)

co giật

c)

rối loạn cảm giác kiểu vạt da

d)

giật bó cơ

48.

suy giáp có các triệu chung chính là

a)

hội chung da niêm mạc, giảm chuyển hóa, hội chung thần kinh cơ

b)

giảm chuyển hóa, hội chung thần kinh cơ, rối loạn phân bố mỡ

c)

hội chung giam chuyen hoa, hội chung thần kinh cơ

d)

hội chungwss da niêm mạc, giảm chuyển hóa

49.

dấu hiệu lâm sàng suy thùy sau tuyến yên

a)

khát, da khô, đái nhiều

b)

tha, tiểu nhiều

c)

phù, tiểu nhiều

d)

phù, tiểu ít

50.

nguyên nhân gây suy giáp có tuyến giáp teo là

a)

thiếu iod

b)

chất sinh bướu trong thức ăn

c)

điều trị iod phản xạ

d)

viêm tuyến giáp hashimoto type 2

51.

tử vong trong suy thượng thận cấp thường do

a)

suy kiệt nặng

b)

hạ thân nhiệt

c)

nhiễm trùng nặng

d)

trụy tim mạch

52.

xuất huyết dưới da có đặc điểm sau ngoại trừ

a)

màu sac thay đổi theo thoi gian, luc đầu đỏ sau thanh xanh đen( tím- vàng-xanh)

b)

diện tích khác nhau, số luong tùy thuộc vào muc do xuat huýet

c)

xuat hien tren nhieu vi tri

d)

khi cang da dấu xuất hiện k hết

53.

bệnh nhân cắt cụt chi mà có nhận thức" chi ma" thì tổn thương ở

a)

bao trong

b)

bán cầu đại não

c)

tủy sống

d)

tiểu não

54.

khi hỏi bn thiếu máu

a)

nghe nghiep tien su xử dụng các lọa thuốc

b)

tiền sử giun móc

c)

tiền su bệnh lý truoc day, bệnh lý dạ dà tá tràng

d)

all

55.

protein niệu có đac điểm sau

a)

protein nieu bien mat: cách lấy nuoc tiểu sau khi cho bn uong nhieu nuoc

b)

thuong het sau tuoi da thi

c)

thuong gap o nguoi trẻ tuoi, ttuoi day thi

d)

thuong co y nghia benh ly thận

56.

bệnh phẩm nào sau đay có thể dùng trong bệnh lí nội tiết

a)

rang

b)

lông tóc

c)

râu

d)

all

57.

hội chung Cushing là

a)

cường vỏ thượng thận gây tăng glucocoticoid mạn tính

b)

cường aldosterol

c)

cường tủy thượng thận

d)

suy thuong than man tinh

58.

Tốc độ lắng máu tăng trong các bệnh lý sau, TRỪ:

a)

viêm khop dang thấp

b)

thoái hóa khop

c)

thấp khop cấp

d)

teo khop

59.

nguyên nhân gây hội chung ngoại tháp gây cử động bất thường là

a)

bệnh parkinson

b)

tổn thuong tuy sống

c)

do tổn thương chất trang

d)

do tổn thuong ngoai vi

60.

Xét nghiệm nào sau đây có giá trị trong chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến di căn xương:

a)

Định lượng Phosphatase acid trong máu

b)

Định lượng Phosphatase base trong máu

c)

Chụp CLVT xương

d)

Chụp X-Quang xương thường quy

61.

Cơn đau quặn thận có đặc điểm nào sau đây

a)

Đau lan xuống dưới, dọc theo đường đi của niệu quản đến bộ phận sinh dục ngoài

b)

Khởi phát đột ngột, thường là một bên

c)

Đau ở vị trí hông lưng, hạ sườn

d)

all

62.

Một bệnh nhân xét nghiệm công thức máu thấy: Hb: 9g/l, MCV: 70fl, MCHC: 260g/l. Thể thiếu máu ở bệnh nhân này là:

a)

Thiếu máu bình sắc hồng cầu to

b)

Thiếu máu ưu sắc hồng cầu to

c)

Thiếu máu bình sắc hồng cầu bình thường

d)

Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ

63.

trên phim X-Quang xương, hiện tượng đậm đặc khu trú 1 phần của xương gặp trong:

a)

Bệnh đa u tủy xương

b)

Bệnh xương hóa đá

c)

Loãng xương

d)

Ung thư di căn

64.

tế bào gốc đa nang định hướng sinh tủy sẽ biệt hóa và phát triển thành

a)

dòng mono và mẫu tiểu cầu

b)

dòng bc không hạt

c)

dòng bc có hạt

d)

dòng hc

65.

phản xạ trâm quay

a)

trung tâm phản xạ C4-C5

b)

trung tâm phản xạ C5-C6

c)

trung tâm phản xạ C3-C4

d)

trung tâm phản xạ C7-C8

66.

đái ít khi luong nuoc tieu trong 24h là

a)

<300ml

b)

<500ml

c)

<100

d)

<1000

67.

vô niệu hoàn toàn khi luong nuoc tieu trong 24 gio

a)

<300ml

b)

<200ml

c)

<100ml

d)

<500ml

68.

trong liệt 2 chân do chèn ép tủy thì phản xạ gân cơ xương

a)

giảm

b)

tang

c)

khong thay doi

d)

ca 3 y tren

69.

mỏi cơ sau 1 vài động tác hay gap trong

a)

bệnh nhược cơ

b)

liệt cơ chu kỳ do giả kali máu

c)

loạn dưỡng cơ tiển triển

d)

all

70.

nghiệm pháp dây that duong tính

a)

giảm số luong tiểu cầu

b)

rối loạn chuc nang tieu cau

c)

thanh mach yếu

d)

all

71.

nguyên nhân nào sau đây không gâ suy giáp

a)

viêm tuyến giáp sau sinh

b)

điều trị basedow bằng ion phóng xạ

c)

viêm tuyến giáp hashimoto

d)

bướu giáp nhân độc

72.

tỷ lệ bạch cầu mono trong máu

a)

2-6%

b)

3-5%

c)

1-3

d)

2-4

73.

giải phâu tuyến giáp, chọn sai

a)

dây chằng berri

b)

dây chang

74.

nữ 40 tuổi,50kg,creatinin....

a)

tính độ lọc cầu thận

b)

tính độ

75.

vận động hữu ý là vận động

a)

là vận động chủ động của bệnh nhân

b)

là vận động thụ động cua bn

c)

là vân động tụ động của bn

d)

all

76.

bệnh giảm chất luong tiểu cầu do giảm glycoprotein Ab/Na có tên là

a)

Bệnh nhược tiểu cầ Glanzmann

b)

bệnh lupus ban đỏ

c)

bệnh bernord siliver

d)

bệnh scurly

77.

chuc nang cua huyet sac to là

a)

a vận chuyển oxy từ phổi đến tổ chuc

b)

b vân chuyển co2 tu to chuc đen phôi

c)

a và b

d)

van chuyen oxy tu to chuc den phoi

78.

môi phân tu hemoglobin cua nguoi binh thuong duoc cau tao boi

a)

4 nhan hem và 1 vong porphyrin

b)

4 nhan hem và 1 vong globin

c)

2 chuoi anpha và2 giama

d)

2 anpha và 2 beta

79.

rối loạn canxi và phospho máu thuong gap trong cuong cận giáp

a)

canxi máu giảm và phospho máu giảm

b)

canxi máu tang và phospho máu tang

c)

canxi máu tang và phospho máu giảm

d)

canxi máu giảm và phospho máu tang

80.

bệnh suy nhuoc tiểu cầu Glanzmann

a)

do rối loạn chuc nang phóng tích tiểu cầu

b)

bệnh di truyền gen trội trên nst thuong

c)

có tính chất gia đình

d)

do màng tiểu cầ thiếu glycoprotein IIB và Glycoprotein

81.

các nhóm hạch sau đây thuộc nhóm hạch ngoại vi, ngoại trừ

a)

hạch dưới hàm, hạch trung thất

b)

hạch nằm dọc cơ ức đòn chũm

c)

hạch nách, hạch bẹn

d)

hạch thượng đòn, hạch chẩm

82.

vị trí tổn thuong của mang nao gây loạn truong luc co o tu thế gấp

a)

nhân dưới đồi

b)

liềm đen

c)

nhân béo

d)

nhân đuôi

83.

chuc nang cao cấp của nao là

a)

cn vận động

b)

cn cảm giác

c)

cn ý thuc

d)

all

84.

rối loạn vận động trong parkinson thuong kèm theo

a)

giam truong luc co

b)

tang truong luc co

c)

có phản xa benh lý

d)

all

85.

các bệnh sau gây đau xương lan tỏa, tru

a)

viem xuong

b)

loang xuong

c)

loxomi cấp

d)

đau u tủy xuong

86.

diễn biến của phù gai thị

a)

ứ gai, phù gai, xuất huyết, teo gái

b)

ứ gai, xuất huyết, phù gai, teo gái

c)

phù gai, xuất huyết,ứ gai, teo gái

87.

thiếu máu do tuyến giáp có thể do các co chế sau ngoai trừ

a)

mất máu đường tiêu hóa

b)

thiếu b12

c)

thiếu fe

d)

giảm tổng hợp HB

88.

Khái niệm về thiếu máu, câu nào SAI:

a)

Thiếu máu là sự giảm số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi tùy theo tuổi và giới

b)

Thiếu máu là giảm nồng độ Hb tùy theo tuổi và điều kiện sinh hoạt

c)

thiếu máu là 1 hội chứng – gọi là hội chứng thiếu máu.

d)

thiếu máu là sự giảm nồng độ HST (HGB) trong máu ngoại vi

89.

mất nhận thuc thính giác gap trong tổn thương ở

a)

thùy thái duong

b)

thuy trán

c)

thùy đỉnh

d)

thùy chẩm

90.

tuyến giáp không có đạc điểm nào

a)

tác động chủ yếu lên su phat triển của xuong

b)

nồng độ hormon dduoc cân bang nho co chế kiểm soat ngược

c)

hoạt động chế tiết chịu sự kiểm soát của TSH

d)

chế tiết Thyroxin và calcitonin

91.

khám toàn thân bệnh lý nội tiết có thể thấy

a)

tim to, tràn dịch màn ngoài tim trong phù niêm

b)

THA trong bệnh addison

c)

Hạ huyết áp trong bệnh basedow

d)

nhịp tim nhanh trong suy tuyến yên

92.

hạch to mạn tính đon độc gap trong Th nào sau đay

a)

ung thu duong tiêu hóa

b)

loxomi mạn dòng lympho

c)

giang mai

d)

lupus ban đỏ hệ thống

93.

co chế chinh gây phù trong hội chung thận hu

a)

a giảm áp luc keo mau

b)

b giu na va nuoc

c)

tang ap luc thuy tinh

d)

a va b

94.

xuất huyết nội tạng biểu hiện các hình thức sau đây, ngoại trừ:

a)

chảy máu cam

b)

rong kinh

c)

đái máu, xuất huyết não

d)

xuất huyết dạ dày

95.

vị trí liệt ép đầ tiên thuong ở đâu

a)

bả vai

b)

mông

c)

gót chân

d)

gáy

96.

công thuc tinh muc loc cau than lien quan đến cân nặng

a)

công thức Cockcroft-Gault

b)

công thuc MDRD

c)

phuong trinh CKD-EPI

d)

Dựa vào Cystatin C huyết thanh

97.

Dấu hiệu sớm nhất của tăng áp lực nội sọ là

a)

nôn

b)

đau đầu

c)

rối loạn ý thức

d)

giảm thị lực

98.

thiếu hụt yếu tố đông máu VIII gây ra bệnh lý

a)

a hemophili A

b)

b hemophili B(IX)

c)

c hemophiliC(XI)

d)

a vad c

99.

viêm bàng quang cấp thường có các biểu hiện sau ngoại trừ

a)

đái đục

b)

đái buốt

c)

đái dắt

d)

sốt

100.

hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện chuyển hóa là

a)

da khô lạnh( da nóng)

b)

gầy sút cân

c)

dễ chịu nóng( chịu lạnh)

d)

all

101.

tỷ lệ bạch cầu ưa acid trong máu là

a)

1-4%

b)

2-4%

c)

1-6%

d)

2-5%

102.

cận lâm sàng trong suy thượng thận cấp, câu nào sai

a)

đường máu tăng

b)

natri máu hạ

c)

kali máu tăng, natri niệu tăng

d)

cortisol máu hạ

103.

tỷ lệ lymphocyte bình thường máu ở ngọa vi người lon là

a)

20-40%

b)

25-35

c)

35-45

d)

20-45

104.

giá trị nào sau đây của ure máu là bt

a)

5mmol/l

b)

20

c)

50

d)

100

105.

nguyên nhân gây phù trong bệnh thận, ngọa trừ

a)

viêm bể thận man

b)

viêm cầu thận cấp

c)

viêm cầu thận mạn

d)

hc thận hư

106.

thiếu máu hc nhỏ gặp trong các bệnh lý sau, ngoại trừ

a)

mất máu

b)

thiếu sắt

c)

thalassemia

d)

thiếu máu do viêm mạn

107.

siêu âm thận có thể đánh giá được các đặc điểm sau của thận, ngoại trừ

a)

chức năng thận

b)

kích thuoc thận

c)

tình trạng giãn đài bể thận

d)

pb tủy và vỏ thận

108.

hội chứng bàng quàng gồm các triệu chứng sau ngoại trừ

a)

bí đái

b)

đái buốt

c)

đái dắt

d)

đái đục

109.

nguyên nhân gâ thiếu máu hc to hay gặp do

a)

a suy dinh dưỡng

b)

b thiếu sắt

c)

c thiếu b9, b12

d)

a va c

110.

voo niệu là triệu chứng chủ đạo trong

a)

suy thận cấp

b)

suy thận mạn

c)

hc thận hư

d)

u xơ tuyến tiền liệt

111.

điểm đau niệu quản thường do

a)

sỏi thận

b)

sỏi niệu quản

c)

sỏi bàng quang

d)

nhiểm khuẩn

112.

bệnh gout thường gây đau các vị trí nào nhất trong các vị trí khớp sau

a)

khớp bàn ngón tay

b)

khớp cổ tay

c)

khớp bàn ngón chân cái

d)

khop gối

113.

co chế chính gây phù trong viêm cầu thận cấp là

a)

giữ nước và na

b)

tăng áp lực thủy tĩnh

c)

suy tim

d)

giảm áp luc keo huyết tương

114.

đái máu được định nghĩa là khi

a)

>10 hc/ml nước tiểu

b)

>1hc/ml nước tiểu

c)

>100hc/ml nước tiểu

d)

>150hc/ml nước tiểu

115.

hình ảnh cầu xuong gap trong bệnh

a)

viêm cột sống dính khớp

b)

thoái hóa khớp

c)

viêm khớp dạng thấp

d)

gút mạn tính

116.

rối loạn thang bang và và phối hợp động tác có thể do

a)

tổn thuong đường cảm giác sâu

b)

tổn thương tiểu não

c)

tổn thuong hệ tiền đình

d)

all

117.

hạt dưới da trong gout mãn tính là

a)

hạt tophi

b)

hạt duoi da vung khuỷa tay(VKDT)

c)

hạt herbeden (THK)

d)

hạt maynet(TKC)

118.

kết quả xét nghiệm phù hợp với suy giáp trong hội chứng sheehan

a)

t3t4 giảm, tsh giảm

b)

t3t4 giảm, tsh tang

c)

t3t4 tang, tsh giảm

d)

t3t4 tang, tsh tang

119.

tăng trương lực cơ trong

a)

tổn thuong bó tháp

b)

tổn thuong ngoại tháp

c)

cả 2 đúng

d)

cả 2 sai

120.

mất nhận thức mạt người trong tổn thuong ở

a)

thùy thái dương

b)

thùy chẩm

c)

thùy trán

d)

thùy đỉnh

121.

liệt nửa người có hội chứng gia bên là do tổn thuong ở

a)

thân não

b)

cuống nao

c)

bao trong

d)

vỏ não

122.

dấu hiệu vỗ hông lưng đau gạp trong cac benh, ngoại trừ

a)

viêm cầu thận mạn

b)

thận ứ mủ

c)

viêm tấy quanh thận

d)

thận ứ nước

123.

giá trị bình thuong cua huyết sac tố tb hc (MCH) là

a)

320-360g/l

b)

300-340

c)

320-360

d)

280-320

124.

th nào sau đây ảnh hưởng đến chuyển hóa xương

a)

phụ nữ sau mãn kinh

b)

sd glucocoticoid kéo dài

c)

suy thận mạn

d)

all

125.

triệu chung nào goi ý hôi chung sheehan

a)

mất sua, không có kinh tro lại sau sinh

b)

xạm da

c)

rậm lông

d)

gầy sút cân

126.

bệnh khớp nà sau đây có liên quan chặt chẽ đến tổn thg tim

a)

thấp khớp cấp

b)

viêm cột sống dính khớp

c)

viêm khớp dạng thấp

d)

viêm khopsws nhiễm khuẩn

127.

các nguyên nhân sau đây có thê gây bí đái ngoại tru

a)

suy thận cấp

b)

sỏi niệu đạo

c)

tổn thg tủy

d)

u xơ tiền liệt tuyến

128.

rối loạn cảm giác vạt da gap trong

a)

tổn thg cắt ngang tủy sống

b)

tổn thg dây tk

c)

tổn thg đồi thị

d)

tổn thg bán cầu đại não

129.

trung tâm phản xạ của đại tiện ở

a)

s4

b)

s3

c)

s2

d)

s1

130.

rối loạn điện tâm đồ phù hợp với bn suy giáp

a)

nhịp tim chậm, điên thế thấp, sóng T dẹt

b)

nhịp tim chậm, điên thế thấp, sóng T cao

c)

nhịp tim chậm, điên thế cap, sóng T dẹt

d)

nhịp tim chậm, điên thế cao, sóng T cao nhọn