WorksheetsPhép trừ số nguyên - Quy tắc dấu ngoặc
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
-7 - 15
a)
22
b)
- 8
c)
8
d)
- 22
2.
8 - (-12) = ?
a)
4
b)
-4
c)
20
d)
-20
3.
1 - 6 =
a)
5
b)
-7
c)
5
d)
-5
4.
Bỏ ngoặc cho biểu thức 12-(8-10).
a)
12+8-10
b)
12-8+10
c)
12-8-10
d)
-12+8-10
5.
Bỏ dấu ngoặc cho biểu thức sau.
15+(−9)−(−7)+(−10)+6
a)
15−9−7−10+6
b)
15−9+7−10+6
c)
15−9−7+10+6
d)
15+9−7+10+6
6.
TÍNH TỔNG
(−1004)−(367−1004)=
a)
−367
b)
365
c)
−2008
d)
367
7.
Kết quả của phép tính ( - 178) + 65 + ( - 6) + 178 là:
a)
A. −59
b)
B. −101
c)
C. 59
d)
D. 101
8.
TÍNH TỔNG
(2391−6855)−(2391+1451)+6855=a)
−1451
b)
1451
c)
2391
d)
6855
9.
Tính tổng các số nguyên x, biết -7 < x ≤ 5:
a)
0
b)
-6
c)
-13
d)
5
10.
TÍNH TỔNG
(2391−6855)−(2391+1451)+6855=a)
−1451
b)
1451
c)
2391
d)
6855
100 %
