wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ MỐI GHÉP

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Mối ghép cố định gồm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Mối ghép không tháo được gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Đặc điểm mối ghép bằng đinh tán là:

a)

Vật liệu tấm ghép không hàn được hoặc khó hàn

b)

Mối ghép phải chịu nhiệt độ cao

c)

Mối ghép phải chịu lực lớn và chấn động mạnh

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Ứng dụng mối ghép bằng đinh tán:

a)

Ứng dụng trong kết cầu cầu

b)

Ứng dụng trong giàn cần trục

c)

Ứng dụng trong các dụng cụ sinh hoạt gia đình

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Có mấy loại mối ghép bằng ren?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Cấu tạo mối ghép bu lông gồm mấy phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Đặc điểm mối ghép bằng ren là:

a)

Cấu tạo đơn giản, dễ tháo lắp.

b)

Mối ghép bu lông ghép chi tiết có chiều dày không lớn và cần tháo lắp

c)

Mối ghép vít cấy ghép chi tiết có chiều dày quá lớn

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Mối ghép vít cấy không có chi tiết nào sau đây?

a)

Đai ốc

b)

Vòng đệm

c)

Bu lông

d)

Vít cấy

9.

Mối ghép tháo được có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Mối ghép động có:

a)

Khớp tịnh tiến

b)

Khớp quay

c)

Khớp cầu

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Khớp tịnh tiến có:

a)

Mối ghép pittông – xilanh

b)

Mối ghép sống trượt – rãnh trượt

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

12.

Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động:

a)

Khác nhau

b)

Giống hệt nhau

c)

Gần giống nhau

d)

Đáp án khác

13.

Đối với khớp tịnh tiến, để giảm ma sát, người ta sẽ:

a)

Sử dụng vật liệu chịu mài mòn

b)

Làm nhẵn bóng các bề mặt

c)

Bôi trơn bằng dầu, mỡ

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Cấu tạo khớp quay gồm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Ở khớp quay, chi tiết có lỗ giảm ma sát bằng cách:

a)

Lắp bạc lót

b)

Dùng vòng bi

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

16.

Ứng dụng khớp quay trong:

a)

Bản lề cửa

b)

Xe đạp

c)

Quạt điện

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khớp quay?

a)

Mặt tiếp xúc thường là mặt trụ tròn

b)

Chi tiết có mặt trụ trong là ổ trục

c)

Chi tiết có mặt trụ ngoài là trục

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

18.

Trong khớp quay:

a)

Mỗi chi tiết chỉ có thể quay quanh một trục cố định

b)

Mỗi chi tiết có thể quay quanh nhiều trục cố định

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

19.

Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy là:

a)

Có cấu tạo hoàn chỉnh

b)

Không thể tháo rời ra được hơn nữa

c)

Đáp án khác

d)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

20.

Theo công dụng chi tiết máy được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5