wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12.5- ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

2.

Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là


a)

các ion kim loại.

b)

trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

c)

các electron tự do trong mạng tinh thể

d)

các electron hóa trị.

3.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

4.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

5.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

6.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

7.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

8.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

9.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

10.

Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4

loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

11.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

12.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

13.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

Pb2+

14.

Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

a)

Ag+

b)

K+

c)

Fe3+

d)

Cu2+

15.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá

b)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

c)

không có tính khử, không có tính oxi hóa

d)

Tính khử

16.

Cho 5,4 gam Al tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được bao nhiêu lít khí H2 ( đktc) ( Al = 27)

a)

4,48

b)

2,24

c)

6,72

d)

8,96

17.

Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc) và 3,2 gam rắn X. Giá trị m là ( Mg = 24; Cu= 64)

a)

3,2

b)

5,6

c)

8,4

d)

7,2

18.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thấy xuất hiện khí màu nâu. Khí màu nâu là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

NO

19.

Cho Cu tác dụng với HNO3 oãng thấy xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí. Khí không màu đó là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

NO

20.

Kim loại nào sau đây không bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Cr

21.

Ch0 Cu tác dụng với HNO3 tạo ra khí NO sản phẩm khử duy nhất. tổng hệ số cân bằng của các chất tham gian phản ứng là

a)

11

b)

20

c)

18

d)

10

22.

Ch0 Cu tác dụng với HNO3 tạo ra khí NO2 sản phẩm khử duy nhất. tổng hệ số cân bằng của các chất trong phương trình phản ứng là

a)

10

b)

8

c)

4

d)

5

23.

Thứ tự một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá như sau :Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

Fe và dung dịch CuCl2

b)

Fe và dung dịch FeCl3

c)

dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

d)

Cu và dung dịch FeCl3

24.

Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

a)

Fe, Cu, Ag

b)

Al, Cu, Ag

c)

Al, Fe, Cu

d)

Al, Fe, Ag

25.

Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

a)

Mg, Fe, Cu

b)

Mg,Cu, Cu2+

c)

Fe, Cu, Ag+

d)

Mg, Fe2+, Ag

26.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

a)

Fe(NO3)2 và AgNO3

b)

AgNO3 và Zn(NO3)2

c)

Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2

d)

Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

27.

Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

a)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

b)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

c)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag

d)

Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag

28.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn  Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa

b)

Sn2+là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa

c)

Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử

d)

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa

29.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phảng ứng hóa học là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

30.

Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Các phát biểu đúng là:

(1) Kim loại Zn khử được ion Fe2+ trong dung dịch

(2) Ion Fe3+ bị khử thành Fe2+ bởi kim loại Cu

(3) Kim loại Zn chỉ khử được Fe3+ thành Fe2+

(4) Ion Ag+ chỉ oxi hóa được Fe thành Fe2+

(5) Ion Cu2+ oxi hóa được Fe thành Fe3+

(6) Ion Ag+ bị Zn khử thành Ag

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3