NEW
Font size
Worksheetsbài 22 dân số
Total questions: 11
Worksheet time: 6mins
Gia tăng cơ học được thể hiện yếu tố nào sau đây?
Những người rời khỏi nơi cư trú.
Tăng dân số khu vực này và giảm dân số khu vực khác.
Những người đến nơi cư trú mới.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
Yếu tố nào sau đây tác động đến tỉ suất sinh?
Tự nhiên- sinh học
Động đất
Chiến tranh
Sóng thần
Động lực phát triển dân số thế giới là
mức sinh cao
gia tăng cơ học
gia tăng tự nhiên
mức tử cao
Dân số là
tổng số người sống trên một lãnh thổ.
tổng số dân của một quốc gia.
tổng số người sống trên một lãnh thổ vào một thời điểm nhất định.
tổng số người sinh ra và lớn lên trên một lãnh thổ.
Đến thời điểm hiện nay (2020) dân số thế giới đạt
khoảng 6 tỉ người.
khoảng 8,2 tỉ người.
khoảng 7,8 tỉ người.
khoảng 7 tỉ người.
Nhận định nào sau đây chưa chính xác?
Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.
Bước vào thế kỉ 21, dân số thế giới đạt mức 5,5 tỉ người.
Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia chiếm 61% dân số trên thế giới.
Quy mô dân số có sự khác nhau giữa các quốc gia.
Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do 2 nhân tố chủ yếu quyết định
di cư và chiến tranh dịch bệnh.
sinh đẻ và tử vong.
sinh đẻ và di cư.
di cư và tử vong.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với
số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm.
dân số trung bình ở cùng thời điểm.
số phụ nữ trong độ tuổi từ 18 đến 40 ở cùng thời điểm.
số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm.
Quốc gia có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Brazil.
Indonesia.
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với
số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm.
số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm.
những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm.
dân số trung bình ở cùng thời điểm.
Tỉ suất tử thô của thế giới hiện nay có xu hướng
tăng
giảm lên.
không thay đổi.
tùy từng khu vực.
