Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảng nhân 7 - chia 7

Total questions: 50

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

7 x 2 = ...

(a)  

2.

Một cửa hàng đang có chương trình khuyến mại, khi mua một lốc 6 hộp sữa sẽ được tặng thêm 1 hộp sữa cùng loại. Mẹ đã mua cho Trang 7 lốc sữa. Vậy Trang có tất cả ... hộp sữa.

(a)  

3.

7 x 3 + a = 24.

Giá trị của a thỏa mãn biểu thức trên là:...

(a)  

4.

Đếm thêm 7 rồi chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

0; 7; 14; ...; 28; 35.

a)

21

b)

15

c)

20

d)

28

5.

7 x 6 - 14 = ...

(a)  

6.

7 x 4 - 5 = ...

(a)  

7.

7 x 10 - 1 = ...

(a)  

8.

7 x 5 + 15 = ...

(a)  

9.

Biết a là số tự nhiên khác 0, a < 20 và a là tích của 7 và số có một chữ số.

Có bao nhiêu số tự nhiên a thỏa mãn tính chất trên ?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

10.

50 < 7 x ... < 58

(a)  

11.

7 x 2 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = ...

a)

77

b)

70

c)

56

d)

63

12.

63 : 7 + 28 = ...

(a)  

13.

109 - 7 x 2 = ...

(a)  

14.

50 + 0 x 7 = ...

(a)  

15.

7 x 4 + 18 < 7 x ... < 7 x 2 + 37

(a)  

16.

7 x 9 = ...

(a)  

17.

Chọn tất cả các phép chia có kết quả nhỏ hơn 6.

a)

49 : 7

b)

63 : 7

c)

14 : 7

d)

28 : 7

18.

Cho a : 7 < 28 : 7 + 1.

Các giá trị nào của a sau đây thỏa mãn phép tính trên ?

a)

14

b)

28

c)

56

d)

63

19.

Lan có 35 viên kẹo, chia đều cho 7 bạn. Sau đó mỗi bạn được mẹ Lan cho thêm 2 viên kẹo.

Chọn tất cả các đáp án đúng:

a)

Mỗi bạn được cho tổng cộng là 7 cái kẹo.

b)

Mỗi bạn được Lan cho 5 viên kẹo.

c)

Mỗi bạn được Lan cho 6 viên kẹo.

20.

Chọn tất cả các phép tính đúng:

a)

70 : 7 + 30 = 50

b)

56 : 7 + 22 = 30

c)

42 : 7 + 15 = 21

d)

49 : 7 + 14 = 20

21.

Một số đem chia cho 5,được bao nhiêu nhân với 7, sau đó trừ đi 18 dược kết quả là 17. Số đó là:...

(a)  

22.

42 : 7 - 5 = ...

(a)  

23.

49 : 7 + 3 = ...

(a)  

24.

21 : 7 + 12 = ...

(a)  

25.

0 x 7 + 16 - 1 = ...

(a)  

26.

Số nào trong các số sau chia hết cho 7 ?

a)

15

b)

49

c)

31

d)

53

27.

Cho *5 : 7 = 5

Chữ số thích hợp để thay vào dấu * là:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

28.

Năm nay bố 42 tuổi. Tuổi bố gấp 7 lần tuổi con. Vậy con năm nay ... tuổi.

(a)  

29.

Điền số vào chỗ trống: ......... x 7 = 35

a)

5

b)

6

c)

4

d)

không có đáp án đúng

30.

Tính: 7 x 8 + 34 =

(a)  

31.

Tìm một số biết số đó chia cho 7 rồi thêm 3 thì được 10. Số đó là (a)  

32.

Bạn Hoà sưu tầm được 49 con thú bông. Bạn ấy chia đều số thú bông đó và cất cẩn thận vào 7 cái hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con thú bông?

a)

5 con thú bông

b)

6 con thú bông

c)

7 con thú bông

d)

8 con thú bông

33.

? : 7 = 9

a)

42

b)

49

c)

56

d)

63

34.

Cô giáo phát thưởng cho 8 bạn học sinh, mỗi bạn được thưởng 7 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát thưởng hết tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

70

b)

56

c)

49

d)

42

35.

7 x ? = 49

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

36.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để có dãy số thích hợp:

7, 14, 21, 28, 35, 42, 🔲, 56, 🔲, 70

a)

49 và 63

b)

45 và 57

c)

44 và 58

d)

49 và 59

37.

Bạn Mai về quê hái được 28 quả ổi. Mai mang về chia sẻ với 7 bạn trong lớp. Hỏi mỗi bạn được chia sẻ bao nhiêu quả ổi?

a)

8 quả ổi

b)

6 quả ổi

c)

4 quả ổi

d)

2 quả ổi

38.

Một hộp bút màu có 7 cây bút. Hỏi 6 hộp bút màu như vậy có tất cả bao nhiêu cây bút?

a)

32 cây bút

b)

42 cây bút

c)

52 cây bút

d)

62 cây bút

39.

Cô Hồng cắm mỗi bình 7 bông hoa. Hỏi 10 bình như vậy thì cô Hồng cần bao nhiêu bông hoa để cắm?

a)

40 bông hoa

b)

50 bông hoa

c)

60 bông hoa

d)

70 bông hoa

40.

Tính:

36 : 4 + 5

a)

14

b)

13

c)

12

41.

8 + 32 : 4 =

(a)  

42.

So sánh: 5 x 4 ________ 10 x 2

a)

>

b)

=

c)

<

43.

0 : 7 + 100 = ?

a)

100

b)

0

c)

107

44.

56 : 7 + 12 = ?

a)

20

b)

10

c)

15

45.

Một tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có (a)   ngày ?

46.

7 x ..... = 56

a)

8

b)

9

c)

6

d)

7

47.

Mỗi chuồng có 7 con gà. Hỏi 9 chuồng như thế có bao nhiêu con gà? (chỉ cần viết đáp án thôi)

(a)  

48.

7 x 6 + 42 = ...

(a)  

49.

100 - 7 x 5 = ...

(a)  

50.

0 : 7 + 45 =

(a)