wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MẠO TỪ

Total questions: 74

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Vowels (nguyên âm) gồm:

a)

u, e, o, a

b)

u, e, o, a, i

c)

b, c, d, f

2.

Consonants (phụ âm) gồm:

a)

u e, o, a, i

b)

tất cả các chữ cái trong bảng chữ cái (trừ 5 nguyên âm): b, c, d, f....

c)

u, e, o, a

3.

...............apple

a)

An

b)

A

4.

........pen

a)

A

b)

An

5.

There is ..............giraffe

a)

a

b)

an

6.

There is .............elephant

a)

a

b)

an

7.

an/ a có nghĩa là:

a)

một

b)

hai

c)

ba

8.

"an" đi với một danh từ số ít bắt đầu chữ cái đầu tiên là một:

a)

Nguyên âm (vowels): u, e, o, a, i

b)

Phụ âm (b, c, d....)

9.

"a" đi với một danh từ số ít mà chữ cái đầu tiên là một:

a)

Nguyên âm (u, e, o, a, i)

b)

Phụ âm (b, c, d....)

10.

I have ______ ice cream.

a)

a

b)

an

11.

I have ______ car

a)

a

b)

an

12.

I have ____ apple

a)

a

b)

an

13.

I have _____ cat

a)

a

b)

an

14.

I have _____ orange

a)

a

b)

an

15.

____ umbrella

a)

a

b)

an

16.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

17.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

18.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

19.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

20.

Tìm cấu trúc của câu so sánh nhất tính từ ngắn

a)

S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun

V adv

b)

S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun

V adv

c)

S + to be + the + adj + er + Noun/ Pronoun

V adv

d)

S + to be + the more + adj + Noun/ Pronoun

V adv

21.

đông dân Tiếng Anh là?

a)

popular

b)

population

c)

pollution

d)

populous

22.

Huyền bí Tiếng Anh là?

a)

mysterious

b)

mysterous

c)

emerge

d)

monster

23.

bilingual in nghĩa tiếng việt là?

a)

có khả năng nói song ngữ

b)

thông thạo ngôn ngữ

c)

học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ

d)

có thể nhận diện bằng ngôn ngữ

24.

How do you feel about your teacher?

a)

friendly

b)

cute

c)

helpful

d)

All

25.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

26.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

27.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

28.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

29.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

30.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

31.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

32.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

33.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

34.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

35.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

36.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

37.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đúng trước 1 phụ âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

38.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đứng trước một nguyên âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

39.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

40.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

41.

Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

42.

Dùng với so sánh, first, last, only...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

43.

Trước tên quốc gia, trước bữa ăn

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

44.

Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ. Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

45.

____ hour

a)

an

b)

a

c)

the

46.
a)

a umbrella

b)

an umbrella

c)

an umbrelle

47.

người phẫu thuật

a)

a surgeon

b)

an surgeaan

c)

an surgeon

48.

__ life of __Hollywood star

a)

a-the

b)

the-a

c)

a-a

49.

một nước Châu Âu

a)

a European country

b)

an European country

c)

a country European

50.

một gia định bình thường

a)

an ordinary family

b)

a ordinary family

c)

a family ordinary

51.

những thí nghiệm

a)

experiments

b)

experience

c)

an experiments

52.

một ngày điển hình

a)

a typical day

b)

an typical day

c)

a day typical

53.
a)

a horse

b)

a hippo

c)

a camel

54.

a)

an ox

b)

a camel

c)

a hippo

55.
a)

a donkey

b)

a camel

c)

a hippo

56.

con bò đực

a)

ox

b)

cow

c)

donkey

57.
a)

hippo

b)

hiippo

c)

hiipo

58.
a)

penguin

b)

fox

c)

camel

59.
a)

penguin

b)

rhino

c)

wolf

60.
a)

fox

b)

wolf

c)

hippo

61.
a)

frog

b)

wolf

c)

fox

62.
a)

frog

b)

zebra

c)

horse

63.
a)

chicken

b)

rooster

c)

chick

64.
a)

octopus

b)

squid

c)

ostrich

65.
a)

orangutan

b)

rooster

c)

penguin

66.
a)

ostrich

b)

orangutan

c)

bird

67.
a)

owl

b)

fox

c)

ostrich

68.
a)

panda

b)

bear

c)

pangolin

69.
a)

pangolin

b)

papakeet

c)

peacock

70.

môi trường sống

a)

habitat

b)

habitation

c)

habitable

71.

thú săn mồi

a)

predator

b)

mammal

c)

herbivorous

72.

động vật ăn cỏ

a)

mammal

b)

herbivorous

c)

predator

73.

động vật có vú

a)

mammal

b)

herbivorous

c)

predator

74.
a)

papakeet

b)

peacock

c)

herbivorous