Font size
WorksheetsMẠO TỪ
Total questions: 74
Worksheet time: 28mins
Vowels (nguyên âm) gồm:
u, e, o, a
u, e, o, a, i
b, c, d, f
Consonants (phụ âm) gồm:
u e, o, a, i
tất cả các chữ cái trong bảng chữ cái (trừ 5 nguyên âm): b, c, d, f....
u, e, o, a
...............apple
An
A
........pen
A
An
There is ..............giraffe
a
an
There is .............elephant
a
an
an/ a có nghĩa là:
một
hai
ba
"an" đi với một danh từ số ít bắt đầu chữ cái đầu tiên là một:
Nguyên âm (vowels): u, e, o, a, i
Phụ âm (b, c, d....)
"a" đi với một danh từ số ít mà chữ cái đầu tiên là một:
Nguyên âm (u, e, o, a, i)
Phụ âm (b, c, d....)
I have ______ ice cream.
a
an
I have ______ car
a
an
I have ____ apple
a
an
I have _____ cat
a
an
I have _____ orange
a
an
____ umbrella
a
an
Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?
A/an + N (đếm được, số nhiều)
A/an + N (đếm được, số ít)
A/an + N (không đếm được, số ít)
Tất cả đều đúng
Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?
A/an + N (đếm được, số nhiều)
A/an + N (đếm được, số ít)
A/an + N (không đếm được, số ít)
Tất cả đều đúng
Điền vào chỗ trống
................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges
the - a - a - an
the - a - a - a
the - a - an - X
the - an - an - X
Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The
Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.
Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách
Không dùng trước các bữa ăn
Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi
Tìm cấu trúc của câu so sánh nhất tính từ ngắn
S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun
V adv
S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun
V adv
S + to be + the + adj + er + Noun/ Pronoun
V adv
S + to be + the more + adj + Noun/ Pronoun
V adv
đông dân Tiếng Anh là?
popular
population
pollution
populous
Huyền bí Tiếng Anh là?
mysterious
mysterous
emerge
monster
bilingual in nghĩa tiếng việt là?
có khả năng nói song ngữ
thông thạo ngôn ngữ
học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ
có thể nhận diện bằng ngôn ngữ
How do you feel about your teacher?
friendly
cute
helpful
All
"an" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
"a" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
There was _______ piano in the corner of the room.
a
an
the
None
Are they _________ students?
a
an
the
None
Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?
a
an
the
None
We only have _______ hour to complete the test.
a
an
the
None
I like _______ rice with my curry.
a
an
the
None
He is ______ Vietnamese man.
a
an
the
None
She has ______ long hair.
a
an
the
None
I will pass ____ exam to go to university.
a
an
the
None
There is _________ cat in the table.
a
an
the
None
I go to _______ school every day.
a
an
the
None
Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.
Đúng trước 1 phụ âm
a
an
the
không dùng mạo từ
Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.
Đứng trước một nguyên âm
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng cho những danh từ là duy nhất
a
an
the
không dùng mạo từ
Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với so sánh, first, last, only...
a
an
the
không dùng mạo từ
Trước tên quốc gia, trước bữa ăn
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ. Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung.
a
an
the
không dùng mạo từ
____ hour
an
a
the
a umbrella
an umbrella
an umbrelle
người phẫu thuật
a surgeon
an surgeaan
an surgeon
__ life of __Hollywood star
a-the
the-a
a-a
một nước Châu Âu
a European country
an European country
a country European
một gia định bình thường
an ordinary family
a ordinary family
a family ordinary
những thí nghiệm
experiments
experience
an experiments
một ngày điển hình
a typical day
an typical day
a day typical
a horse
a hippo
a camel
an ox
a camel
a hippo
a donkey
a camel
a hippo
con bò đực
ox
cow
donkey
hippo
hiippo
hiipo
penguin
fox
camel
penguin
rhino
wolf
fox
wolf
hippo
frog
wolf
fox
frog
zebra
horse
chicken
rooster
chick
octopus
squid
ostrich
orangutan
rooster
penguin
ostrich
orangutan
bird
owl
fox
ostrich
panda
bear
pangolin
pangolin
papakeet
peacock
môi trường sống
habitat
habitation
habitable
thú săn mồi
predator
mammal
herbivorous
động vật ăn cỏ
mammal
herbivorous
predator
động vật có vú
mammal
herbivorous
predator
papakeet
peacock
herbivorous
