wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HS 1. 12

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật

a)

đi vào cuộc sống

b)

gắn bó với thực tiễn

c)

quen thuộc trong cuộc sống

d)

có chỗ đứng trong thực tiễn

2.

Thực hiện pháp luật là hành vi ?

a)

thiện chí của cá nhân, tổ chức

b)

dân chủ trong xã hội

c)

hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

d)

tự nguyện của mọi người

3.

Anh A báo cho cơ quan chức năng biết về việc người hàng xóm thường xuyên tổ chức đánh bạc ăn tiền tại nhà riêng. Việc làm này của anh A là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Aps dụng pháp luật

4.

Sử dụng pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền cùa mình, làm những gi mà pháp luật?

a)

đã bãi bỏ

b)

chưa cho phép

c)

cho phép làm

d)

tuyệt đổi cấm

5.

Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Aps dụng pháp luật

6.

Tuân thủ pháp luật là việc cá nhân, tổ chức không làm những điều

a)

cộng đồng hướng tới

b)

cá nhân đề xuất

c)

mà pháp luật cấm

d)

tập thể quan tâm

7.

Anh A đang vận chuyển các chất gây nổ, do bất cẩn nên đã lật xe đẫn đến tai nạn gây bỏng nặng cho anh và một phụ xe. Hỏi anh A không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Sử sụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

8.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

9.

Trách nhiệm pháp lí được áp dụng không nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Răn đe những người khác.

b)

Tuyên truyền cho công dân ý thức tôn trọng pháp luật.

c)

Buộc người vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật.

d)

Tạo nguồn thu cho ngân sách.

10.

Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi nào dưới đây?

a)

Từ đủ 14 tuổi trở lên.

b)

Từ đủ 15 tuổi trở lên.

c)

Từ đủ 16 tuổi trở lên.

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

11.

Bình đẳng giữa vợ và chồng được hiểu là:

a)

Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về tài sản riêng.

b)

Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình

c)

Người chồng chịu trách nhiệm về việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

d)

Người vợ chịu trách nhiệm về việc nuôi dạy con cái.

12.

Ý kiến nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?

a)

Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển.

b)

Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.

c)

Cha mẹ quyết định việc chọn trường, chọn ngành học cho con.

d)

Cha mẹ không được phân biệt, đối xử giữa các con.

13.

Câu 2: Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động:

a)

A. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước

b)

B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh

c)

C. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm

d)

D. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.

14.

Câu 4: Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động nữ:

a)

A. Kết hôn

b)

B. Nghỉ việc không lí do

c)

C. Nuôi con dưới 12 tháng tuổi

d)

D. Có thai

15.

Câu 5. Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ:

a)

A. 18 tuổi

b)

B. 15 tuổi

c)

C. 16 tuổi

d)

D. 14 tuổi

16.

Câu 6: Loại hợp đồng nào phổ biến nhất trong sinh hoạt hàng ngày của công dân?

a)

A. Hợp đồng mua bán

b)

B. Hợp đồng lao động

c)

C. Hợp đồng dân sự

d)

D. Hợp đồng vay mượn

17.

Chị D được đề nghị ký hợp đồng lao động vào làm việc trong Công ty S. Chị D có thể căn cứ vào quyền bình đẳng nào dưới đây để thỏa thuận về nội dung hợp đồng ?

a)

Bình đẳng trong giao tiếp giữa Giám đốc và nhân viên.

b)

Bình đẳng về tự do ngôn luận.

c)

Binh đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

d)

Bình đẳng giữa những người lao động.

18.

Bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật có nghĩa là bất kì công dân nào khi tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh đều phải

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

đóng thuế đầy đủ và đúng hạn.

c)

sử dụng các dịch vụ bảo hiểm.

d)

chuyển giao mọi bí quyết làng nghề.

19.

Bình đẳng trong kinh doanh không bao gồm những nội dung nào dưới đây ?

a)

Bình đẳng trong tự do lựa chọn hình thức kinh doanh.

b)

Bình đẳng trong việc tìm kiếm thị trường kinh doanh.

c)

Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

d)

Bình đẳng trong việc lựa chọn loại hình kinh doanh.

20.

Mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền kinh doanh bất cứ ngành nghề gì, đảm bảo

a)

sinh lời.

b)

phù hợp yêu cầu của cá nhân, cơ quan, tổ chức đó.

c)

được nhà nước khuyến khích.

d)

pháp luật không cấm.