Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 3 - CHỦ ĐỀ 2-LIÊN KẾT HÓA HỌC + PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ (TB)

Total questions: 13

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khi hình thành ion S2-, nguyên tử S đã nhường hay nhận bao nhiêu electron?

a)

Nhường 1 e. 

b)

Nhường 2 e.  

c)

Nhận 1 e.

d)

Nhận 2 e.

2.

Để tạo Al3+ thì nguyên tử Al đã nhường hay nhận bao nhiêu electron?

a)

Nhường 1 e

b)

Nhường 3 e.

c)

Nhận 1 e.

d)

Nhận 3 e.

3.

Dãy gồm các ion dương là

a)

Na+, Al3+, SO42-. 

b)

Na+, Al3+; Ca2+, NH4+.

c)

Na+, Al3+, Cl-, Ca2+.

d)

NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+.

4.

Dãy gồm các ion âm là

a)

Na+, Al3+, SO42-

b)

Na+, Al3+; Ca2+, NH4+.

c)

SO42-, NO3-, Cl-. 

d)

Na+, Al3+, Cl-, Ca2+.

5.

Dãy gồm các ion đơn nguyên tử là

a)

SO42-, PO43-, Cu2+.

b)

Na+, Cl-, PO43-.

c)

NO3-, CO32-, PO43-. 

d)

O2-, Cu2+, S2-.

6.

Dãy gồm các ion đa nguyên tử là

a)

SO42-, PO43-, Cu2+. 

b)

PO43-, Cu2+, S2-.

c)

NO3-, CO32-, PO43-.

d)

Na+, Cl-, PO43-

7.

Số oxi hóa của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là

a)

0, +2.

b)

0, +3.

c)

+3, 0.  

d)

0, -3.

8.

Số oxi hóa của nitơ trong NH3, N2, NO, N2O, NO2 lần lượt là

a)

-3, 0, +2, +1, +4.

b)

-3, 0, +1, +2, +4.

c)

-3, 0, 0, +2, +4.

d)

-3, +1, +1, +2, +4.

9.

Số oxi hóa của lưu huỳnh và nitơ trong H2SO4 và HNO3 lần lượt là

a)

+4, -5.

b)

+4, +5.  

c)

+6, -5.

d)

+6, +5.

10.

Cho phản ứng: 2H2 + O2 → 2H2O. Chất oxi hóa của phản ứng trên là

a)

H2.

b)

O2.

c)

H2O.

d)

không có.

11.

Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2  -> N2 + 6HCl. Trong đó, NH3 đóng vai trò

a)

là chất khử. 

b)

là chất oxi hoá.

c)

không phải là chất khử, không là chất oxi hoá.

d)

vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hoá - khử?

a)

SO3 + H2O -> H2SO4. 

b)

CaO + 2H2O -> 2Ca(OH)2.

c)

SO2 + H2O -> H2SO3.

d)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2.