NEW
Font size
Worksheetshoa 9
Total questions: 14
Worksheet time: 5mins
Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
CH4, C2H6, CO2.
C6H6, CH4, C2H5OH.
CH4, C2H2, CO.
C2H2, C2H6O, CaCO3.
Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
C2H6, C4H10, C2H4.
CH4, C2H2, C3H7Cl.
C2H4, CH4, C2H5Cl.
C2H6O, C3H8, C2H2.
Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
C2H6O, CH4, C2H2.
C2H4, C3H7Cl, CH4.
C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.
C2H6O, C3H8, C2H2.
Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có
1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.
2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.
4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.
3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.
Hợp chất hữu cơ được chia thành ...... loại
4
3
6
2
Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là
20 đvC.
24 đvC.
29 đvC.
28 đvC.
Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là
CH4.
C2H6.
C3H8.
C2H4.
Trong phân tử metan có
4 liên kết đơn C – H.
1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.
2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.
1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.
Phản ứng đặc trưng của metan là
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
phản ứng trùng hợp.
phản ứng cháy.
Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là
CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2
CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.
Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?
Khí metan có nhiều ở đâu
Mỏ khí thiên nhiên, khí bùn ao, mỏ dầu, mỏ than đá
Mỏ khí ga, mỏ khí dưới miệng núi lửa
Mỏ than đá, mỏ quặng
Mạch khí ngầm trong lòng đất
Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:
22,4 lít
11,2 lít
33,6 lít
4,48 lít
Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol khí metan?
3,36 lít
33,6 lít
10,08 lít
22,4 lít
