wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 4

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: m...nk...y (con khỉ)

a)

A. o...i

b)

B. o...e

c)

C. a...e

d)

D. e...e

2.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: gr...ndf...ther (ông)

a)

A. a...a

b)

B. a...o

c)

C. o...a

d)

D. e...a

3.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: dr...nk (uống)

a)

A. a

b)

B. o

c)

C. y

d)

D. i

4.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: sev...n (số bảy)

a)

A. i

b)

B. u

c)

C. e

d)

D. a

5.

Từ "dress" có nghĩa là gì?

a)

A. cái áo khoác

b)

B. cái áo ba lỗ

c)

C. cái quần

d)

D. cái váy

6.

Từ "thirteen" có nghĩa là gì?

a)

A. số ba

b)

B. số mười ba

c)

C. số ba mươi

d)

D. số ba mươi mốt

7.

farmer nghĩa là gì ?

a)

Nông dân

b)

Cái lổ

c)

Cái cổng

d)

Mái nhà

8.

farm nghĩa là gì ?

a)

Nông trại

b)

Nông dân

c)

Cái cổng

d)

Cái lỗ

9.

what's your.....?

a)

old

b)

name

c)

fine

d)

me

10.

1, 2,....., 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.

What's number?

a)

one

b)

two

c)

three

d)

four

11.

...... an apples

a)

this is

b)

that is

c)

there is

d)

there are

12.

what's room?

a)

kitchen

b)

bedroom

c)

badroom

d)

living room

13.

how old are you?


.

a)

I'm fine. Thank you

b)

I'm hungry

c)

This is a apple

d)

i'm 9 years old

14.

Viết câu bằng tiếng anh:

Bạn tên là gì?:

(a)  

15.

Viết câu bằng tiếng anh:

Tôi tên là Nam.

(a)  

16.

Viết câu bằng tiếng anh:

Bạn có khoẻ không?

(a)  

17.

How ....... you?

Bạn có khoẻ không?

a)

are

b)

is

c)

am

18.

Hello, My .......... is Linda.

a)

name

b)

is

c)

I am

19.

What is .........name?

Bạn tên là gì?

a)

my

b)

your

c)

name

20.

How do you ....... your name?

Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?

a)

spell

b)

what

c)

is

21.

fr_end

(a)  

22.

_encil

(a)  

23.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

fine. /Thank / I / you / am.

(a)  

24.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Mai / am / I / .

(a)  

25.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

are / How / you /?.

(a)  

26.

Is this a school bag?

a. No. b. Yes, it is. c. it is not

a)

No

b)

Yes, it is.

c)

it is not

27.

Sit ………… , please.

a)

up

b)

down

c)

at.

28.
a)

family

b)

mother

c)

brother

d)

sister

29.

a)

father

b)

mother

c)

sister

d)

boy

30.

a)

sister

b)

girl

c)

father

d)

teacher

31.

a)

grandmother

b)

mother

c)

brother

d)

sister

32.
a)

grandmother

b)

grandfather

c)

father

d)

friend

33.

Mẫu câu 'What's your name" dùng để làm gì?

a)

Hỏi tên người nào đó.

b)

Hỏi về vật nào đó

c)

Hỏi về nơi nào đó

d)

Hỏi thăm sức khỏe

34.

Mẫu câu: "How old is your....?She's/ He's ....." có ý nghĩa gì?

a)

Hỏi và trả lời về tuổi của ai đó

b)

Hỏi thăm sức khỏe

c)

Hỏi và trả lời về màu săc

d)

Hỏi và trả lời tên

35.

Chọn lời đáp lại phù hợp với câu sau:

Hi, Lan. Nice to meet you.

a)

Nice to meet you, too

b)

My name is Lan

c)

I'm 9 years old

d)

Good bye

36.

I can swim ?

a)

No, I can

b)

Yes, I can

c)

Yes, I can't

37.

(a)   hat can you do ?

38.

Ảnh bên tiếng anh là gì ?

a)

sing

b)

skip

c)

skate

d)

swim

39.

(a)   can cook.

40.

Cô bé có biết nấu ăn ko ?

a)

Yes, I can

b)

Yes, I can't

c)

No, I can

d)

No, I can't

41.

"Đi xe đạp nghĩa là:"

a)

Ride a bike

b)

Ride

c)

Swing

d)

Swim

42.

Cô bé có đi được xe đạp ko ?

a)

Yes, I can

b)

No, I can't

c)

1,2 đều sai

43.

M... name it Mai.

(a)  

44.

W (a)   en your birthday ?