wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỘNG TRỪ SỐ NGUYÊN

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Kết quả của phép tính (+25) + (+15) là
a)
A. 40     
b)
B. 10 
c)
C. 50     
d)
D. 30
2.
Câu 2. Kết quả của phép tính (-100) + (-50) là
a)
A. -50     
b)
B. 50     
c)
C. 150     
d)
D. -150
3.
Câu 3. Tổng của hai số -313 và -211 là
a)
A. 534.  
b)
B. 524     
c)
C. -524     
d)
D. -534
4.
Câu 4. Chọn câu sai.
a)
A. (-2) + (-5) > 0     
b)
B. (-3) + (-4) = (-2) + (-5)
c)
C. (-6) + (-1) < -6     
d)
D. |(-1) + (-2)| = 3
5.
Câu 5. Giá trị của biểu thức a + (-45) với a = 25 là
a)
A. -20     
b)
B. -25     
c)
C. -15     
d)
D. -10
6.
Câu 6. Kết quả của phép tính (-50) + 30 là
a)
A. -20    
b)
B. 20     
c)
C. -30     
d)
D. 80
7.
Câu 7. Số nguyên nào dưới dây là kết quả của phép tính 52 + (-122)?
a)
A. -70     
b)
B. 70     
c)
C. 60     
d)
D. -60
8.
Câu 8. Tính (-909) + 909
a)
A. 1818     
b)
B. 1     
c)
C. 0     
d)
D. -1818
9.
Câu 9. Tổng của số -19091 và 999
a)
A. -19082     
b)
B. 18092     
c)
C. -18092     
d)
D. -18093
10.
Câu 10. Giá trị nào của x thỏa mãn x - 589 = (-335)
a)
A. x = -452     
b)
B. x = -254     
c)
C. x = 542     
d)
D. x = 254
11.
Câu 11. (+30) + (-19) =
a)
A. 49
b)
B. -49
c)
C. 11
d)
D. -11
12.
Câu 12.  (-15) + (+8)  =
a)
A. 23
b)
B. -23
c)
C. -7
d)
D. 7
13.
Câu 13. (+80) + (-120)=
a)
A. -40
b)
B. 40
c)
C. -200
d)
D. 200
14.
Câu 14. Nhà toán học Py-ta-go sinh năm 570 trước Công nguyên. Nhà toán học Việt Nam Lương Thế Vinh sinh sau Py-ta-go 2011 năm. Vậy ông Lương Thế Vinh sinh năm nào?
a)
A. 1441
b)
B. 1541
c)
C. 1144
d)
D. 2011
15.
Câu 15. ( -75 ) + 50=
a)
A. 25
b)
B. -25
c)
C. 125
d)
D. -125
16.
Câu 16. Phép cộng các số nguyên có tính chất nào sau đây
a)
A. Giao hoán     
b)
B. Kết hợp
c)
C. Cộng với số 0     D. Tất cả các đáp án trên
d)
D. Tất cả các đáp án trên
17.
Câu 17. Kết quả của phép tính (-89) + 0 là
a)
A. -89     
b)
B. -90     
c)
C. 0     
d)
D. 89
18.
Câu 18. Tính (-978) + 978
a)
A. 0     
b)
B. 978     
c)
C. 1956     
d)
D. 980
19.
Câu 19. Chọn câu đúng
a)
A. (-98) + (-89) = (-89) + (-98)     
b)
B. (-98) + (-89) > (-89) + (-98)
c)
C. (-98) + (-89) < (-89) + (-98)     
d)
D. (-98) + (-89) = -177
20.
Câu 20. Chọn đáp án đúng nhất
a)
A. (-21) + 4 + (-55) = 4 + (-21) + (-55)    
b)
B. (-21) + 4 + (-55) = (-55) + 4 + (-21)
c)
C. (-21) + 4 + (-55) = 4 + (-55) + (-21) 
d)
D. Cả A, B, C đều đúng.
21.
Câu 21. Tính (-551) + (-400) + (-449)
a)
A. -1400     
b)
B. -1450     
c)
C. -1000     
d)
D. -1500
22.
Câu 22. 126 + (-20) + 2004 + (-106)
a)
A. 2004
b)
B. 2005
c)
C. 2000
d)
D. 2012
23.
Câu 23. Kết quả của (-199) + (-200) + (-201) bằng
a)
A. -400
b)
B. -500
c)
C. -600
d)
D. -700
24.
Câu 24. Tìm tổng các số nguyên x thỏa -4 < x < 3  
a)
A. 1
b)
B. -1
c)
C. -3
d)
D. 0
25.
Câu 25. Tìm tổng các số nguyên x thỏa -5 < x < 5
a)
A. 1
b)
B. -1
c)
C. 0
d)
D. -2
26.
Câu 26. Kết quả của phép tính 23 - 17 là
a)
A. -40     
b)
B. -6     
c)
C. 40     
d)
D. 6
27.
Câu 27. Tính 125 - 200
a)
A. -75     
b)
B. 75     
c)
C. -85     
d)
D. 85
28.
Câu 28. Chọn câu đúng.
a)
A. 170 - 228 = 58     
b)
B. 228 - 892 < 0
c)
C. 782 - 783 > 0     
d)
D. 675 - 908 > -3
29.
Câu 29. Kết quả của phép tính 898 - 1008 là
a)
A. Số nguyên âm     
b)
B. Số nguyên dương     
c)
C. Số lớn hơn 3     
d)
D. Số 0
30.
Câu 30. Tìm x biết 9 + x = 2
a)
A. 7     
b)
B. -7     
c)
C. 11     
d)
D. -11
31.
Câu 31. Giá trị của x thỏa mãn -15 + x = -20
a)
A. -5     
b)
B. 5     
c)
C. -35     
d)
D. 15
32.
Câu 32. Đơn giản biểu thức x + 1982 + 172 + (-1982) - 162 ta được kết quả là
a)
A. x - 10     
b)
B. x + 10     
c)
C. 10     
d)
D. x
33.
Câu 33. Kết quả của phép tính (-98) + 8 + 12 + 98 là
a)
A. 0     
b)
B. 4     
c)
C. 10     
d)
D. 20
34.
Câu 34. Chọn câu đúng.
a)
A. (-7) + 1100 + (-13) + (-1100) = 20     
b)
B. (-7) + 1100 + (-13) + (-1100) = -20
c)
C. (-7) + 1100 + (-13) + (-1100) = 30     
d)
D. (-7) + 1100 + (-13) + (-1100) = -10
35.
Câu 35. Đơn giản biểu thức 235 + x - (65 + x) + x ta được.
a)
A. x + 170     
b)
B. 300 + x     
c)
C. 300 - x     
d)
D. 170 + 3x
36.
Câu 36. Tổng (-43567 - 123) + 43567 bằng.
a)
A. -123     
b)
B. -124     
c)
C. -125     
d)
D. 87011
37.
Câu 37. Tính hợp lý (-1215) - (-215 + 115) - (-1115) ta được
a)
A. -2000     
b)
B. 2000     
c)
C. 0     
d)
D. 1000
38.
Câu 38. Tính. A = (5672 - 97) - 5672
a)
A. 97
b)
B. -97
c)
C. 100
d)
D. 0
39.
Câu 39. Tính B = (-124) + (36 + 124 - 99) - (136 - 1)
a)
A. 198
b)
B. -198
c)
C. 98
d)
D. -98
40.
Câu 40. Tính C = {115 + [32 - (132 - 5)]} + (-25) + (-25)
a)
A. -30
b)
B. -20
c)
C. -10
d)
D. 0
41.
Câu 41. Tính (a - b) - (b + c) + (c - a) - (a - b - c)
a)
A. -(a+b+c)
b)
B. -(a+b-c)
c)
C. -(a-b+c)
d)
D. -(a-b-c)
42.
Câu 42. Nếu a + c = b + c thì
a)
A. a = b     
b)
B. a < b     
c)
C. a > b     
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
43.
Câu 43. Cho b ∈ Z và b - x = -9. Tìm x
a)
A. -9 - b     
b)
B. -9 + b     
c)
C. b + 9     
d)
D. -b + 9
44.
Câu 44. Tìm x biết x + 7 = 4
a)
A. x = -3     
b)
B. x = 11     
c)
C. x = -11     
d)
D. x = 3
45.
Câu 45. Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x - 8 = 20
a)
A. x = 12     
b)
B. x = 28     
c)
C. x = 160     
d)
D. x = -28
46.
Câu 46. Có bao nhiêu số nguyên x sao cho x + 90 = 198
a)
A. 0     
b)
B. 3     
c)
C. 2     
d)
D. 1
47.
Câu 47. Tìm số nguyên a biết |a| = 16
a)
A. a = 16     
b)
B. a = -16
c)
C. a = 16 hoặc a = -16     
d)
D. Không có a thỏa mãn
48.
Câu 48. 16 - x = 21 - (-8)=
a)
A. 13
b)
B. -13
c)
C. -14
d)
D. 14
49.
Câu 49. x - 32 = (-5) - 17=
a)
A. 10
b)
B. -10
c)
C. -17
d)
D. 17
50.
Câu 50. Số liền trước của số đối của số 11 là
a)
A. −12    
b)
B. −11         
c)
C. −10            
d)
D. 12