wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hạt tải điện trong kim loại là :

a)

A. Các electron của nguyên tử.

b)

B. Electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.

c)

C. Các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.

d)

D. Các electron hóa trị chuyển động tự do trong tinh thể.

2.

Dòng điện trong kim loại là:

a)

A. dòng chuyển động của các êlectrôn tự do.           

b)

B. dòng êlectrôn tự do chuyển dời có hướng.

c)

C. dòng các êlectrôn chuyển động tự do        

d)

D. dòng các êlectrôn tự do chuyển động

3.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:     

a)

A. Các ion dương         

b)

B. Các ion âm

c)

C. Các electron            

d)

D. Các nguyên tử

4.

Phát biểu không đúng về dòng điện trong kim loại

a)

A. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các eletron tự do

b)

B. Nhiệt độ trong kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều

c)

C. Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể

d)

D. Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường

5.

Chọn câu sai :

a)

A. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.

b)

B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại không thay đổi.

c)

C. Hạt tải điện trong kim loại là ion.

d)

D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây tác dụng nhiệt.

6.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại do sự va chạm của

a)

A. các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

b)

B. các ion (+) ở các nút mạng với nhau.

c)

C. các electron với nhau.

d)

D. các electron với nhau và với các nút mạng.

7.

Để tăng điện trở của vật dẫn bằng kim loại, ta có thể

a)

A. Tăng nhiệt độ.

b)

B. Tăng hiệu điện thế.

c)

C. Giảm hiệu điện thế.

d)

D. Giảm nhiệt độ.

8.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển động có hướng của các

a)

A. chất tan trong dung dịch       

b)

B. ion dương trong dung dịch

c)

C. ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

d)

D. ion dương và ion âm theo chiều của điện trường trong dung dịch.

9.

Hạt mang tải điện trong chất điện phân là

a)

A. ion dương và ion âm.                        

b)

B. electron và ion dương.

c)

C. electron.                          

d)

D. electron, ion dương và ion âm.

10.

Công thức tính khối lượng chất được giải phóng ra ở điện cực của bình điện phân, với k là đương lượng điện hóa và q là điện lượng chạy qua điện phân

a)

A.    m=kqm=\frac{k}{q}          

b)

B. m= k.q

c)

C. m=k.q2               

d)

D. m=qkm=\frac{q}{k}  

11.

Hiện tượng điện phân được ứng dụng

a)

A. trong kĩ thuật hàn điện.       

b)

B. trong kĩ thuật mạ điện

c)

C. trong điôt bán dẫn.              

d)

D. trong ống phóng điện từ

12.

Công thức tính khối lượng chất được giải phóng ra ở điện cực của bình điện phân

a)

A. m=A.F.nI.tm=\frac{A.F.n}{I.t}  

b)

B. m=A.I.tF.nm=\frac{A.I.t}{F.n}  

c)

C. m=FAnI.tm=F\frac{A}{n}I.t  

d)

D. m=AFn.I.tm=\frac{A}{F}n.I.t  

13.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

A. điện lượng chuyển qua bình

b)

B. thể tích của dung dịch trong bình

c)

C. khối lượng dung dịch trong bình

d)

D. khối lượng chất điện phân

14.

Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anôt làm bằng niken, biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lượt bằng 58,71 và 2. Trong thời gian 1h dòng điện 10A đã sản ra một khối lượng niken bằng:

a)

A. 10,95 (g)

b)

B. 8.10-3kg                 

c)

C. 12,35 (g)            

d)

D. 15,27 (g).

15.

Trong bình điện phân năng lượng được chuyển hóa thành điện năng là

a)

A. Cơ năng

b)

B. Quang năng

c)

C. Nhiệt năng

d)

D. Hóa năng

16.

Thiết bị này gọi là:

a)

A. Ampe kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. Trở kế

d)

D. Công tơ điện

17.

Khi có điện trường ngoài đặt vào hai đầu vật dẫn bằng kim loại thì electron chuyển động như thế nào?

a)

A. CÙng chiều điện trường

b)

B. Ngược chiều điện trường

c)

C. Chuyển động hỗn loạn

d)

D. ĐỨng yên

18.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Cho AAg=108 (đvc), nAg= 1. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

                                    

                                            

a)

A. 1,08 (mg).   

b)

B. 1,08 (g)

c)

C. 0,54 (g)  

d)

D. 1,08 (kg).

19.

Theo định luật Fa-ra-đây thứ hai thì công thức tính đương lượng điện hóa của một nguyên tố là:

a)

A. k=1F. Ank=\frac{1}{F}.\ \frac{A}{n}  

b)

B. k = m.q

c)

C. k = 1F. An. It\frac{1}{F}.\ \frac{A}{n}.\ It  

d)

D. k = I.t

20.

Để chống han gỉ các đồ vật bằng kim loại, người ta thường làm gì để các vật sáng bóng và không bị han gỉ?

a)

A. Luyện nhôm

b)

B. Mài

c)

C. Sơn

d)

D. Mạ điện