NEW
Font size
Worksheetslớp 1/ TNNHi vòng tự luyện 15
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Từ có vần "ươc"
ước mơ, bước, nước
lục lạc, con hạc, củ lạc
trực nhật, tức giận, bức vẽ
chúc mừng, bục giảng, lục lạc, bông cúc
Từ có vần "ưc"
ước mơ, bước, nước
lục lạc, con hạc, củ lạc
trực nhật, tức giận, bức vẽ
chúc mừng, bục giảng, lục lạc, bông cúc
Từ có vần "uc"
ước mơ, bước, nước
lục lạc, con hạc, củ lạc
trực nhật, tức giận, bức vẽ
chúc mừng, bục giảng, lục lạc, bông cúc
Bé không đến gần ao …uôm.
c
ch
h
tr
Đây là con gì?
con sóc
con hạc
con cóc
con rắn
Bạn nữ đang làm gì?
vượt đèn
lướt ván
trượt băng
rượt bắt
Tiếng nào có vần "ươt"?
buồn
vươn
trượt
chuột
Tiếng nào có vần "uôm"?
mướp
nhuộm
muộn
tuôn
Điền vần còn thiếu vào chỗ trống: con l…
uôn
ươm
ươn
uôm
Điền vần còn thiếu vào chỗ trống: Bé đi bộ ở Hồ G….
uôn
ươm
ươn
uôm
Đây là gì?
quả muỗm
cánh buồm
vườn ươm
đàn bướm
Đây là con gì?
ốc sên
cá diếc
chuồn chuồn
chim yến
Từ nào chứa tiếng có vần "ươn"?
vườn quả
suôn sẻ
vòng cườm
tươm tất
