wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 1/ TNNHi vòng tự luyện 15

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Từ có vần "ươc"

a)

ước mơ, bước, nước

b)

lục lạc, con hạc, củ lạc

c)

trực nhật, tức giận, bức vẽ

d)

chúc mừng, bục giảng, lục lạc, bông cúc

2.

Từ có vần "ưc"

a)

ước mơ, bước, nước

b)

lục lạc, con hạc, củ lạc

c)

trực nhật, tức giận, bức vẽ

d)

chúc mừng, bục giảng, lục lạc, bông cúc

3.

Từ có vần "uc"

a)

ước mơ, bước, nước

b)

lục lạc, con hạc, củ lạc

c)

trực nhật, tức giận, bức vẽ

d)

chúc mừng, bục giảng, lục lạc, bông cúc

4.

Bé không đến gần ao …uôm.

a)

c

b)

ch

c)

h

d)

tr

5.

Đây là con gì?

a)

con sóc

b)

con hạc

c)

con cóc

d)

con rắn

6.

Bạn nữ đang làm gì?

a)

vượt đèn

b)

lướt ván

c)

trượt băng

d)

rượt bắt

7.

Tiếng nào có vần "ươt"?

a)

buồn

b)

vươn

c)

trượt

d)

chuột

8.

Tiếng nào có vần "uôm"?

a)

mướp

b)

nhuộm

c)

muộn

d)

tuôn

9.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống: con l…

a)

uôn

b)

ươm

c)

ươn

d)

uôm

10.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống: Bé đi bộ ở Hồ G….

a)

uôn

b)

ươm

c)

ươn

d)

uôm

11.

Đây là gì?

a)

quả muỗm

b)

cánh buồm

c)

vườn ươm

d)

đàn bướm

12.

Đây là con gì?

a)

ốc sên

b)

cá diếc

c)

chuồn chuồn

d)

chim yến

13.

Từ nào chứa tiếng có vần "ươn"?

a)

vườn quả

b)

suôn sẻ

c)

vòng cườm

d)

tươm tất