wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

oxit - hoa 8

Total questions: 13

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

1

a)

1

b)

1

c)

1

d)

1

2.

Hợp chất nào sau đây không phải là oxit

a)

CO2

b)

SO2

c)

CuO

d)

CuS

3.

Câu 2: Oxit nào sau đây là oxit axit

a)

CuO

b)

Na2O

c)

CO2

d)

CaO

4.

Chỉ ra công thức viết sai: CaO, CuO, NaO, CO2, SO

a)

CaO, CuO

b)

NaO, CaO

c)

NaO, SO

d)

CuO, SO

5.

Chọn đáp án đúng

a)

CO cacbon (II) oxit

b)

CuO  đồng (II) oxit

c)

FeO  sắt (III) oxit

d)

CaO  canxi trioxit

6.

 Chỉ ra các oxit bazơ: P2O5, CaO, CuO, BaO, Na2O, P2O3

a)

P2O5, CaO, CuO

b)

CaO, CuO, BaO,

c)

BaO, Na2O, P2O3

d)

P2O5, CaO, P2O3

7.

Tên gọi của P2O5

a)

Điphotpho trioxit

b)

Photpho oxit

c)

Điphotpho oxit

d)

Điphotpho pentaoxit

8.

Oxit là hợp chất của

a)

Oxi và nguyên tố phi kim

b)

Oxi và một nguyên tố hoá học khác

c)

Hidro với một nguyên tố hoá học khác

d)

Oxi với nguyên tố phi kim

9.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

10.

Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

11.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:

a)

CaO, SO3, NO

b)

CO2, P2O5, SO2

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

12.

CaO có bazơ tương ứng là:

a)

CaOH

b)

Ca2OH

c)

Ca(OH)2

d)

Ca(OH)3

13.

SO3 có axit tương ứng là:

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

HSO4