Font size
WorksheetsĐố vui
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
which word is synonym with "thức dậy"?
dạy
ngủ dậy
dây
thức khuya
what is the question for this answer "Tôi đã đi du lịch 5 tháng rồi."
Anh đi du lịch ở đâu?
Bao giờ anh đi du lịch?
Anh đi du lịch bao lâu rồi?
Anh đi du lịch bao lâu nữa?
Cô ấy đã 35 tuổi rồi nhưng cô ấy vẫn......
whwat is the missing word?
rảnh rỗi
chăm chỉ
cao
độc thân
Đây là cái gì?
xe máy bay
máy bay
máy điện
tàu lửa
Kia là........báo.
what is the missing word?
bức
cái
tờ
quả
Anh trai tôi thường............đi làm.
what is the missing word?
bằng xe ô tô
bằng xe đạp
đi bộ
bằng xe buýt
Câu nào đúng?
Anh trai tôi và tôi bơi được.
Anh trai bơi tôi được.
Anh trai được bơi tôi.
Anh trai bơi được tôi.
Complete this sentence: " Ngày mai tôi phải đến thư viện để............................................................."
ôn bài cho kì thi cuối kỳ
mua hoa quả cho bữa tối
ăn tối cùng gia đình
xem phim hành động Mỹ
Mary: Hà ơi, xin lỗi em có thể nhờ chị một việc không?
Hà: Xin lỗi em, chị đang bận quá!
which one is true statement about that conservation?
Hà sẽ giúp Mary
Hà không thể giúp Mary
Mary và Hà sẽ đi chơi cùng nhau
Mary sẽ giúp Hà
Câu nào đúng?
Cái áo của tôi lắm đắt !
Cái áo của tôi đắt quá!
Cái áo của tôi không rất đắt
Cái áo của tôi lắm không đắt
"Gia đình tôi rất hy vọng có thể đi du lịch năm sau"
which one is synonym with "hy vọng"?
nhanh
muốn
chậm
ghét
Chị Hoa đã sống ở Việt Nam.............năm 2021...............bây giờ.
what are the missing words?
từ..........cách
cách.........đến
từ.......đến
từ.........và
Từ đây đến trung tâm thương mại Vincom đi bằng taxi............?
what is the missing word?
bao xa
bao giờ
mất bao lâu
không bao giờ
Anh đi đến đây bằng gì?
Choose the correct answer
Ngày mai tôi sẽ đi làm bằng xe buýt
Tôi thích đi bằng xe máy
Tôi đi xe máy cùng bạn
Gia đình tôi sẽ đi đến đó bằng taxi
Đây là cái gì?
đũa
thìa
bát
sách
Đây là cái gì?
tủ giày
tủ quần áo
giá sách
giường
Thời tiết thế nào?
mưa và có gió
có mây và mưa to
có mây và nắng
có nắng và gió
"Học sinh của lớp này vừa thông minh vừa chăm chỉ"
Which sentence below has the same meaning:
Học sinh của lớp này thông minh nhưng không chăm chỉ
Học sinh của lớp này thông minh nên rất chăm chỉ
Học sinh của lớp này không những thông minh mà còn chăm chỉ
Học sinh của lớp này thông minh và không chăm chỉ
"Anh ấy có thể .......học tiếng Việt lấy"
what is the missing word?
vì
bằng
tự
nên
1, Việt Nam là một đất nước..................
2, Nếu muốn tìm hiểu về...........Việt Nam, bạn nên đi thăm...........
What are the missing words?
thú vị, văn hóa, bảo tàng
văn hóa, bảo tàng, thú vị
bảo táng, văn hóa, thú vị
thú vị, văn hóa, gia đình
Những từ nào được viết đúng chính tả (nhiều hơn 1 đáp án):
Trung thực
Chung thực
Chung thành
Trung thành
Từ nào được viết đúng chính tả:
của trung
của chung
Giải câu đố:
Nhiều quả dài, cong
Xếp thành một nải
Nải xếp thành buồng
Khi chín vàng thơm
Ăn ngon ngọt lắm
Là quả gì ?
(a)
Từ nào không thuộc nhóm từ chỉ hoạt động của những người trong gia đình:
chăm sóc, chiều chuộng, dạy dỗ, bảo vệ, gieo hạt, nhường nhịn, sẻ chia, nuôi dưỡng, phụng dưỡng
(a)
Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống:
(đọc cho bà nghe, khen, bàn luận, rất thích, đọc sách báo)
Tối nào cũng vậy, sau khi ăn cơm, em cùng bà …………………………. . Hai bà cháu vừa đọc vừa …………………. ,vừa trò chuyện râm ran. Có những bài chữ nhỏ, mắt bà kém không đọc được, em liền ………………………….. . Bà xoa đầu, ………… em giỏi. Em ……………………. cùng bà đọc sách báo.
đọc cho bà nghe - rất thích - đọc sách báo - bàn luận - khen
đọc sách báo - bàn luận - đọc cho bà nghe - khen - rất thích
đọc sách báo - rất thích - đọc cho bà nghe - khen - bàn luận
(a)
Giải câu đố:
Chọn chữ ch hay tr?
Bà là kho cổ tích
Kể mãi mà không vơi
....uyện thần tiên trên ....ời
....uyện cỏ hoa dưới đất.
chuyện - chời - chuyện
chuyện - trời - chuyện
truyện - trời - truyện
truyện - chời - truyện
Giải câu đố sau:
Tên thì phải gọi hai lần
Trông xa tưởng nhím, nhìn gần hóa không
Là quả gì ?
Từ nào sau đây được viết đúng chính tả:
chung sức
trung sức
Dấu hỏi hay dấu ngã?
Thuơ nhỏ, nhưng đêm sáng trăng, chúng tôi trai chiếu ra sân, nằm ngắm trăng sao, mai mê nghe ông kể chuyện.
thuỡ - những - trãi - mãi
thuỡ - những - trãi - mải
thuở - những - trải - mải
thuở - những - trải mãi
