wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG 12D1 HK1

Total questions: 146

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
• exceptional /ɪk'sɛpʃənl/ (adj)
a)
các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa
b)
khác thường, đặc biệt, ngoại lệ, hiếm có
c)
phức tạp, sâu sắc
d)
đa văn hóa.
2.
đa văn hóa.
a)
infrastructure /ˈɪnfrəˌstrʌktʃə/ (n) •
b)
spectacular /spɛk'tækjʊlə/ (adj.)
c)
urbanization /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃən/ (n.)
d)
multicultural /ˌmʌlti'kʌltʃərəl/ (adj.)
3.
tận tâm, cống hiến cho
a)
• be devoted to
b)
• be committed to
c)
• supplant = replace /sə'plɑ
d)
• at the expense of
4.
tiêu cực
a)
adverse /'ædvɜ
b)
• extend /ɪk'stend/
c)
• the mass media
d)
• disturb = distract, interrupt
5.
tăng tốc •
a)
• insulate something (from/ against something) v
b)
• convert something (into something) v
c)
• add something to something
d)
accelerate = speed up, gain momentum /ək'seləreɪt/ (v)
6.
ăn sâu, bám rễ
a)
• achievement /ə'tʃi
b)
exacerbate /ɛks'æsə(
c)
• reputation /ˌrɛpju(
d)
deeply-rooted
7.
số nhiều, số đông, đại chúng •
a)
mass /mæs/ (n)
b)
• reabsorption n
c)
unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n)
d)
• drama /ˈdrɑːmə/ (n)
8.
thành tựu, sự giành được
a)
• achievement
b)
• supplant = replace
c)
urbanization process
d)
• reputation
9.
Exacerbate /ɛks'æsə( tə/ (n):
a)
nước bẩn (n):
b)
đầy đủ tiện nghi (v):
c)
làm trầm trọng (adj):
d)
ngắn hạn
10.
drama /ˈdrɑːmə/ (n)
a)
nhà chiến lược
b)
kịch, tuồng
c)
ứng dụng
d)
quần áo, trang phục
11.
nguy cơ
a)
• be dedicated to V-ing/ noun phrase
b)
housing development /dɪ'vel.əp.mənt/ (n.)
c)
• dedication /ˌdɛdɪ'keɪʃən/ (n.) (+ to)
d)
• risk (of something/ of doing something) n
12.
một dịp may bất ngờ
a)
• a stroke of luck
b)
• subscribe /səbˈskraɪb/
c)
wastewater /weɪstˌwɔ
d)
• blind man's bluff
13.
dominant /ˈdɒmɪnənt/ (a)
a)
thống trị, có ưu thế hơn
b)
lòng tự hào dân tộc
c)
hệ thống định vị toàn cầu
d)
tăng cái gì lên bao nhiêu
14.
đối mặt, chạm trán với cái gì
a)
• effect (on somebody/something)
b)
Confront with something= face, come up against something
c)
• reach one's full potential
d)
• hazard (of something/ of doing something)
15.
addicted /əˈdɪktɪd/ (a)
a)
có hiệu quả
b)
ô nhiễm nhẹ
c)
nghiện
d)
đặt mua dài hạn
16.
vượt trội, nổi bật, nổi lên
a)
• worship /ˈwɜːʃɪp/ (v)
b)
• emerge /iˈmɜːdʒ/ (v)
c)
• assess somebody/ something as something v
d)
• absorb something into something = take in
17.
• hazard (to somebody/ something)
a)
đa văn hóa
b)
nguy hiểm cho ai, gì
c)
tinh thần thượng võ
d)
máy tính bảng
18.
unique /juˈniːk/ (a) )
a)
danh tiếng, tiếng tăm
b)
tăng cái gì lên bao nhiêu
c)
(v): làm trầm trọng
d)
độc lập, duy nhất, chỉ có 1
19.
bền vững
a)
insufficient /ˈɪnsəˈfɪʃənt/ (adj)
b)
• profound /prə'faʊnd/ (adj.)
c)
• accelerate = speed up, gain momentum /ək'seləreɪt/ (v)
d)
• sustainable = steady, persistent /sə'steɪnəbl/ (adj)
20.
thống nhất
a)
• connect /kəˈnekt/ (v)
b)
• unify /ˈjuːnɪfaɪ/ (v)
c)
• worship /ˈwɜːʃɪp/ (v)
d)
• maintain /meɪnˈteɪn/ (v)
21.
thành phần
a)
• composition= constitution, configuration
b)
• evaluate = assess, judge, appraise
c)
• dominant /ˈdɒmɪnənt/ (a)
d)
• controversial /ˌkɒntrə'vɜ
22.
phương tiện
a)
• media /ˈmiːdiə/ (n)
b)
• strategist /'strætɪdʒɪst/ (n)
c)
• mass /mæs/ (n)
d)
• assimilation /əˌsɪməˈleɪʃn/ (n)
23.
blind man's bluff
a)
trò chơi bịt mắt bắt dê
b)
hệ thống định vị toàn cầu
c)
vmənt/ (n.): thành tựu, sự giành được đạt được
d)
tiềm năng tối đa
24.
release somebody/ something from something v
a)
giải thoát cho ai, gì khỏi cái gì
b)
đánh giá ai như là
c)
thêm cái gì vào đâu :
d)
tăng tốc
25.
insufficient /ˈɪnsəˈfɪʃənt/ (adj)
a)
không đủ,
b)
thiếu lễ phép (mô tả hành động, sự việc)
c)
sự đô thị hóa
d)
đẹp mắt, ngoạn mục, thu hút sự chú ý
26.
tablet PC /ˌtæblət ˌpiː ˈsiː/
a)
nguy hiểm cho ai, gì
b)
nghiện
c)
đánh giá ở mức nào
d)
máy tính bảng
27.
advent /ˈædvent/ (n)
a)
sự đến/ tới sự kiện quan trọng
b)
phương thức, phương tiện
c)
quần áo, trang phục
d)
phát triển bền vững
28.
v đánh giá
a)
• GPS ( Global Positioning System)
b)
• effect (on somebody/something)
c)
• composition= constitution, configuration
d)
• evaluate = assess, judge, appraise
29.
vị trí web, điểm mạng, cổng thông tin điện tử
a)
• extend /ɪk'stend/
b)
• website /ˈwebsaɪt/
c)
in anticipation of something
d)
exacerbate /ɛks'æsə(
30.
• extraordinary
a)
độc lập, duy nhất, chỉ có 1
b)
ăn sâu, bám rễ
c)
lạ thường, đặc biệt :
d)
dài hạn
31.
management capacity (n)
a)
năng lực quản lý
b)
ứng dụng
c)
sự đô thị hóa
d)
tính đa dạng
32.
v cố gắng duy trì mối quan hệ tốt với...
a)
• reach one's full potential
b)
• extend /ɪk'stend/
c)
• to extend the hand of friendship
d)
• tablet PC /ˌtæblət ˌpiː ˈsiː/
33.
• accomplish = achieve, execute /ə'kʌmplɪʃ/
a)
máy tính bảng
b)
lòng tự hào dân tộc :
c)
đạt được
d)
v đánh giá
34.
tinh thần thượng võ
a)
• national pride /ˌnæʃnəl praɪd/
b)
• effect (on somebody/something)
c)
• martial spirit /ˈmɑːʃl ˈspɪrɪt/ (n.phr)
d)
• cultural identity /ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/
35.
tấm gương hoàn hảo, hình mẫu hoàn hảo
a)
sustainable development (n)
b)
• strategist /'strætɪdʒɪst/ (n)
c)
• epitome /ɪ'pɪtəmi/ (n.)
d)
• leaflet /ˈliːflət/ (n)
36.
cách nhiệt khỏi...
a)
• racial segregation /'reɪʃəl ˌsɛgrɪ' geɪʃən/
b)
• maintain /meɪnˈteɪn/ (v)
c)
• insulate something (from/ against something) v
d)
• emerge /iˈmɜːdʒ/ (v)
37.
• effect (on somebody/something)
a)
nguy hiểm cho ai, gì
b)
ảnh hưởng đến cái gì
c)
tăng cái gì lên bao nhiêu
d)
đạt được tiềm năng tối đa
38.
• reach one's full potential
a)
đạt được tiềm năng tối đa
b)
v đánh giá ở mức nào
c)
ảnh hưởng đến cái gì
d)
hệ thống định vị toàn cầu
39.
gấp 5 lần
a)
• fivefold /ˈfaɪvfəʊld/ (adj,adv)
b)
• GPS ( Global Positioning System)
c)
• cultural identity /ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/
d)
• evaluate = assess, judge, appraise
40.
chảy vào
a)
• unify /ˈjuːnɪfaɪ/ (v)
b)
• connect /kəˈnekt/ (v)
c)
inflow /'ɪnfləʊ/ (v)
d)
• absorb something into something = take in v
41.
khu nhà ổ chuột
a)
slum /slʌm/ (n)
b)
population density /'densəti/ (n.)
c)
• custom /ˈkʌstəm/ (n)
d)
• attitude /ˈætɪtjuːd/ (n)
42.
• disturb = distract, interrupt /dɪ'stɜ
a)
mạng xã hội
b)
v đánh giá ở mức nào
c)
nguy hiểm cho ai, gì b/ (v):
d)
làm phiền
43.
GPS ( Global Positioning System)
a)
hệ thống định vị toàn cầu
b)
n,v nơi trú ẩn khỏi cái gì
c)
các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa
d)
tinh thần thượng võ
44.
sự phát triển nhà ở
a)
housing development /dɪ'vel.əp.mənt/ (n.)
b)
population density /'densəti/ (n.) •
c)
leaflet /ˈliːflət/ (n) •
d)
representative /ˌrɛprɪ'zɛntətɪv/ (n.)
45.
coi ai/ cái gì là hiển nhiên, sẵn có
a)
in anticipation of something
b)
• take something/ somebody for granted
c)
• cultural practices /ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪs/
d)
• assess something at something
46.
phương thức, phương tiện
a)
• figure /'fɪgə/ (n.)
b)
facilities /fəˈsɪlɪtiz/ (n)
c)
irrigation /ˌɪrɪˈgeɪʃən/ (n) •
d)
attitude /ˈætɪtjuːd/ (n)
47.
tie in /taɪ/
a)
trong hi vọng làm gì
b)
gắn với
c)
có hiệu quả
d)
mạng xã hội
48.
supplant = replace /sə'plɑ nt/ (v)::
a)
thay thế n,v :
b)
nguy hiểm
c)
đạt được tiềm năng tối đa
d)
ảnh hưởng đến cái gì
49.
phức tạp, sâu sắc
a)
• distinguished /dɪs'tɪŋgwɪʃt/ (adj.)
b)
• respectful /ris'pektful/ (adj)
c)
insufficient /ˈɪnsəˈfɪʃənt/ (adj)
d)
• profound /prə'faʊnd/ (adj.)
50.
attire /əˈtaɪə(r)/ (n)
a)
sự phát triển nhà ở
b)
sự nổi tiếng, tính phổ biến
c)
tận tụy, tận tâm
d)
quần áo, trang phục
51.
quá đông dân
a)
insufficient /ˈɪnsəˈfɪʃənt/ (adj)
b)
• profound /prə'faʊnd/ (adj.)
c)
• distinguished /dɪs'tɪŋgwɪʃt/ (adj.)
d)
overpopulated /ˌəʊvə'pɒpjuleɪtɪd/ (adj.)
52.
flock /flɒk/ (v)
a)
lũ lượt kéo đến
b)
di trú, di cư
c)
kết nối
d)
đoàn kết
53.
tính không ổn định
a)
sanitation /ˌsænɪˈteɪʃn/ (n.)
b)
• solidarity /ˌsɒlɪˈdærəti/ (n)
c)
sustainable development (n)
d)
instability /ˌɪnstə'bɪlɪti/ (n)
54.
accomplished /ə'kɒmplɪʃt/ (adj.) (+ at/in)
a)
có đầy đủ tài năng, hoàn hảo, được giáo dục.
b)
đa văn hóa.
c)
có ảnh hưởng, có thế lực
d)
có tài năng, có khiếu
55.
multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ (a) n :
a)
sự kết tụ nt
b)
thay thế
c)
đa văn hóa
d)
máy tính bảng
56.
nguy hiểm
a)
• national custome /ˌnæʃnəl ˈkɒstjuːm/
b)
• hazard (of something/ of doing something)
c)
• agglomeration = accumulation /əˌɡlɒmə'reɪʃn/
d)
• hazard = jeopardy, perilousness /'hæzəd/
57.
irrigation /ˌɪrɪˈgeɪʃən/ (n)
a)
dân nhập cư
b)
điều kiện vệ sinh
c)
tính đa dạng
d)
sự tưới tiêu
58.
national pride /ˌnæʃnəl praɪd/
a)
tăng cái gì lên bao nhiêu
b)
khủng bố qua mạng Internet
c)
lòng tự hào dân tộc
d)
nơi trú ẩn khỏi cái gì
59.
có ảnh hưởng, có thế lực
a)
• exceptional /ɪk'sɛpʃənl/ (adj)
b)
• accomplished /ə'kɒmplɪʃt/ (adj.) (+ at/in)
c)
• influential /ˌɪnflʊ'ɛnʃəl/ (adj.)
d)
• distinguished /dɪs'tɪŋgwɪʃt/ (adj.)
60.
solidarity /ˌsɒlɪˈdærəti/ (n)
a)
người tiên phong, người đi đầu
b)
sự đoàn kết, tình đoàn kết
c)
điều kiện vệ sinh
d)
phương thức, phương tiện
61.
nhập cư
a)
immigrate /ˈɪmɪgreɪt/ (v)
b)
• emerge /iˈmɜːdʒ/ (v)
c)
• assess somebody/ something as something v
d)
• maintain /meɪnˈteɪn/ (v)
62.
unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n)
a)
sự đoàn kết, tình đoàn kết
b)
sự nổi tiếng, tính phổ biến
c)
sự đồng hóa
d)
sự thất nghiệp
63.
phải trả giá bằng
a)
• at the expense of
b)
long-term
c)
wastewater
d)
a stroke of luck
64.
worship /ˈwɜːʃɪp/ (v)
a)
nén, gây áp lực
b)
thống nhất
c)
đoàn kết
d)
tôn kính, thờ cúng
65.
ô nhiễm nặng
a)
• assess something at something
b)
• fivefold /ˈfaɪvfəʊld/ (adj,adv)
c)
• dominant /ˈdɒmɪnənt/ (a)
d)
densely heavily polluted
66.
industrialization /ɪnˌdʌstriələˈzeɪʃən/ (n.)
a)
phương thức, phương tiện
b)
người tiên phong, người đi đầu
c)
sự công nghiệp hóa
d)
tận tụy, tận tâm
67.
agglomeration = accumulation /əˌɡlɒmə'reɪʃn/
a)
đa văn hóa
b)
sự phân biệt chủng tộc
c)
n : sự kết tụ s/:
d)
v thải ra
68.
immigrant /ˈɪmɪgrənt/ (n)
a)
dân nhập cư
b)
tờ rơi, tờ in rời
c)
phong tục, tập quán
d)
nhân vật, biểu tượng
69.
thêm cái gì vào đâu
a)
• add something to something v
b)
• worship /ˈwɜːʃɪp/ (v)
c)
• take something/ somebody for granted
d)
immigrate /ˈɪmɪgreɪt/ (v
70.
relocate /ri vmənt/ (n.):
a)
thành tựu, sự giành được
b)
v mở rộng (diện tích, độ lớn...);
c)
tăng số lượng
d)
di chuyển tới, xây dựng lại
71.
nhân vật, biểu tượng
a)
sanitation /ˌsænɪˈteɪʃn/ (n.)
b)
• figure /'fɪgə/ (n.)
c)
• epitome /ɪ'pɪtəmi/ (n.)
d)
• attitude /ˈætɪtjuːd/ (n)
72.
mật độ dân số
a)
population density /'densəti/ (n.)
b)
• solidarity /ˌsɒlɪˈdærəti/ (n)
c)
• inspiration /ˌɪnspə'reɪʃən/ (n.)
d)
unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n)
73.
có hiệu quả
a)
• dominant /ˈdɒmɪnənt/ (a)
b)
• effect (on somebody/something)
c)
• pie chart /ˈpaɪ tʃɑːt/
d)
• efficient /ɪˈfɪʃnt/ (a)
74.
short-term /ʃɔ dnri/ (adj):
a)
lạ thường, đặc biệt
b)
ngắn hạn
c)
đầy đủ tiện nghi
d)
dài hạn
75.
sự truyền cảm hứng, cảm hứng
a)
• inspiration /ˌɪnspə'reɪʃən/ (n.)
b)
• attire /əˈtaɪə(r)/ (n)
c)
• recognition /ˌrɛkəg'nɪʃən/ (n.)
d)
housing development /dɪ'vel.əp.mənt/ (n.)
76.
tăng cái gì lên bao nhiêu •
a)
raise something (to something)
b)
• unique /juˈniːk/ (a)
c)
• reach one's full potential
d)
• fivefold /ˈfaɪvfəʊld/ (adj,adv)
77.
• assimilate /əˈsɪməleɪt/ (v)
a)
làm gia tăng, tăng tốc thêm
b)
vào đâu
c)
lọc ra ...
d)
đồng hóa
78.
talented /'tælənɪd/ (adj.)
a)
có tài năng, có khiếu
b)
tờ rơi, tờ in rời
c)
khác thường, đặc biệt, ngoại lệ, hiếm có
d)
ô nhiễm nặng
79.
để dành cho, để đề phòng, lường trước
a)
• unique /juˈniːk/ (a)
b)
in anticipation of something
c)
• reputation
d)
• achievement
80.
urbanization /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃən/ (n.)
a)
sự cống hiến
b)
. sự tưới tiêu
c)
sự đồng hóa
d)
sự đô thị hóa
81.
microblogging /ˈmaɪkrəʊblɒɡɪŋ/ (n)
a)
việc (cá nhân) thường xuyên gửi các tin nhắn/ hình ảnh/ video lên mạng xã hội để cộng đồng mạng biết được các hoạt động của người đăng tin ( số nhiều của medium)
b)
phương tiện
c)
sự thất nghiệp
d)
người tiên phong, người đi đầu
82.
phim tài liệu
a)
• generosity /ˌdʒɛnə'rɒsɪti/ (n.)
b)
• popularity /ˌpɒpjʊ'lærɪti/ (n.)
c)
• dedication /ˌdɛdɪ'keɪʃən/ (n.) (+ to)
d)
• documentary /ˌdɒkjuˈmentri/ (n)
83.
take advantage of something = make use of something
a)
được mọi người thừa nhận
b)
đối mặt, chạm trán với cái gì
c)
tận dụng, lấy ưu thế từ cái gì
d)
nguy hiểm khi làm gì
84.
làm gia tăng, tăng tốc
a)
accelerate /əkˈseləreɪt/ (v)
b)
• add something to something v
c)
• release somebody/ something from something v
d)
facilities /fəˈsɪlɪtiz/ (n)
85.
xuất sắc, đặc biệt, đáng chú ý
a)
• a stroke of luck
b)
• remarkable
c)
exacerbate
d)
wastewater
86.
sự đồng hóa
a)
• be dedicated to V-ing/ noun phrase
b)
urbanization /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃən/ (n.)
c)
• generosity /ˌdʒɛnə'rɒsɪti/ (n.)
d)
• assimilation /əˌsɪməˈleɪʃn/ (n)
87.
generosity /ˌdʒɛnə'rɒsɪti/ (n.)
a)
sự đoàn kết, tình đoàn kết
b)
sự hào phóng sự
c)
cống hiến .
d)
nhà chiến lược
88.
các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa
a)
• effect (on somebody/something)
b)
• cultural practices /ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪs/
c)
• evaluate = assess, judge, appraise
d)
• take something/ somebody for granted
89.
cyberbullying /ˈsaɪbəbʊliɪŋ /(n)
a)
coi ai/ cái gì là hiển nhiên, sẵn có
b)
khủng bố qua mạng
c)
gây tranh cãi
d)
làm trầm trọng
90.
infrastructure /ˈɪnfrəˌstrʌktʃə/ (n)
a)
cơ sở hạ tầng
b)
tính đa dạng
c)
sự cống hiến
d)
. sự tưới tiêu
91.
spectacular /spɛk'tækjʊlə/ (adj.)
a)
phức tạp, sâu sắc
b)
đẹp mắt, ngoạn mục, thu hút sự chú ý
c)
sự truyền cảm hứng, cảm hứng
d)
không đủ, thiếu
92.
người tiên phong, người đi đầu
a)
• popularity /ˌpɒpjʊ'lærɪti/ (n.)
b)
• generosity /ˌdʒɛnə'rɒsɪti/ (n.)
c)
• pioneer /ˌpaɪə'nɪə(r)/ (n.)
d)
irrigation /ˌɪrɪˈgeɪʃən/ (n)
93.
tờ rơi, tờ in rời
a)
• attitude /ˈætɪtjuːd/ (n)
b)
• figure /'fɪgə/ (n.)
c)
• leaflet /ˈliːflət/ (n)
d)
• be dedicated to V-ing/ noun phrase
94.
assess somebody/ something as something v
a)
gây ra, dẫn đến
b)
cách nhiệt khỏi..
c)
. tôn kính, thờ cúng
d)
đánh giá ai như là
95.
điều kiện vệ sinh
a)
management capacity kəˈpæsɪti/ (n)
b)
unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n)
c)
sanitation /ˌsænɪˈteɪʃn/ (n.)
d)
• inspiration /ˌɪnspə'reɪʃən/ (n.)
96.
celebrated /'sɛlɪbreɪtɪd/ (adj.)
a)
nổi tiếng, trứ danh, lừng danh
b)
sự truyền cảm hứng, cảm hứng
c)
người tiên phong, người đi đầu
d)
phức tạp, sâu sắc
97.
maintain /meɪnˈteɪn/ (v)
a)
bản sắc văn hóa
b)
bảo vệ, duy trì
c)
dùng đến
d)
đặt mua dài hạn
98.
chuyển đổi cái gì thành
a)
• insulate something (from/ against something) v
b)
accelerate /əkˈseləreɪt/ (v)
c)
• emerge /iˈmɜːdʒ/ (v)
d)
• convert something (into something) v
99.
pie chart /ˈpaɪ tʃɑːt/ s/: v
a)
thải ra n,v
b)
nơi trú ẩn khỏi cái gì
c)
biểu đồ tròn
d)
ô nhiễm nhẹ
100.
kết nối
a)
immigrate /ˈɪmɪgreɪt/ (v)
b)
• unite /juˈnaɪt/ (v)
c)
• worship /ˈwɜːʃɪp/ (v)
d)
• connect /kəˈnekt/ (v)
101.
thái độ, quan điểm
a)
irrigation /ˌɪrɪˈgeɪʃən/ (n)
b)
• attitude /ˈætɪtjuːd/ (n)
c)
management capacity kəˈpæsɪti/ (n)
d)
sanitation /ˌsænɪˈteɪʃn/ (n.)
102.
distinguished /dɪs'tɪŋgwɪʃt/ (adj.)
a)
ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc
b)
có đầy đủ tài năng, hoàn hảo, được giáo dục.
c)
đẹp mắt, ngoạn mục, thu hút sự chú ý
d)
không đủ, thiếu
103.
phát triển bền vững
a)
• diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n)
b)
• attire /əˈtaɪə(r)/ (n)
c)
• strategist /'strætɪdʒɪst/ (n)
d)
sustainable development (n)
104.
hazard (of something/ of doing something)
a)
sự phân biệt chủng tộc
b)
đánh giá
c)
trong hi vọng làm gì
d)
nguy hiểm khi làm gì
105.
nơi trú ẩn khỏi cái gì
a)
• unique /juˈniːk/ (a)
b)
• supplant = replace
c)
• controversial
d)
• shelter (from something)
106.
expand /ɪk'spænd/ dnri/ (adj):
a)
lạ thường, đặc biệt
b)
mở rộng (diện tích, độ lớn...);
c)
tăng số lượng v
d)
cố gắng duy trì mối quan hệ tốt với... phải trả giá bằng
107.
đánh giá ở mức nào
a)
• reach one's full potential
b)
• martial spirit /ˈmɑːʃl ˈspɪrɪt/ (n.phr)
c)
• hazard = jeopardy, perilousness /'hæzəd/
d)
• assess something at something
108.
nén, gây áp lực
a)
• assess somebody/ something as something
b)
pressurize /ˈpreʃəraɪz/ (v)
c)
• unify /ˈjuːnɪfaɪ/ (v)
d)
accelerate /əkˈseləreɪt/ (v)
109.
racial segregation /'reɪʃəl ˌsɛgrɪ' geɪʃən/ /ˌkɒmpə'zɪʃn/: n
a)
thành phần
b)
ảnh hưởng đến cái gì
c)
sự phân biệt chủng tộc
d)
đạt được
110.
sự nổi tiếng, tính phổ biến
a)
• strategist /'strætɪdʒɪst/ (n)
b)
• representative /ˌrɛprɪ'zɛntətɪv/ (n.)
c)
• popularity /ˌpɒpjʊ'lærɪti/ (n.)
d)
• be dedicated to V-ing/ noun phrase
111.
respectful /ris'pektful/ (adj)
a)
lễ phép (mô tả hành động, sự việc)
b)
coi ai/ cái gì là hiển nhiên, sẵn có
c)
có ảnh hưởng, có thế lực
d)
quá đông dân
112.
strategist /'strætɪdʒɪst/ (n)
a)
sự tưới tiêu
b)
tính đa dạng
c)
phát triển bền vững
d)
nhà chiến lược
113.
come into effect = take effect
a)
có hiệu lực
b)
có hiệu quả
c)
: đạt được gấp 5 lần
114.
quá trình đô thị hóa
a)
• evaluate = assess, judge, appraise
b)
urbanization process
c)
• to extend the hand of friendship
d)
deeply-rooted
115.
respectable /rɪs'pɛktəbl/ (adj.)
a)
không đủ, thiếu
b)
có tài năng, có khiếu
c)
đáng kính trọng, đúng đắn
d)
quá đông dân
116.
thải ra
a)
thinly sparsely polluted
b)
adverse /'ædvɜ
c)
• release /rɪ'li
d)
• tie in /taɪ/
117.
đầu tư trực tiếp nước ngoài
a)
• epitome /ɪ'pɪtəmi/ (n.)
b)
sustainable development (n)
c)
foreign direct investment (FDI) /'fɒrɪn dɪ'rɛkt ɪn'vɛstmənt/ (n)
d)
• recognition /ˌrɛkəg'nɪʃən/ (n.)
118.
truyền thông đại chúng
a)
• the mass media
b)
• release /rɪ'li
c)
short-term
d)
in hopes of V-ing
119.
long-term /'lɒŋtɜ m/ (adj):
a)
dài hạn /:
b)
v thải ra
c)
tận tâm, cống hiến cho
d)
một dịp may bất ngờ
120.
sự cống hiến .
a)
• assimilation /əˌsɪməˈleɪʃn/ (n)
b)
• dedication /ˌdɛdɪ'keɪʃən/ (n.) (+ to)
c)
industrialization /ɪnˌdʌstriələˈzeɪʃən/ (n.)
d)
• recognition /ˌrɛkəg'nɪʃən/ (n.)
121.
diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n)
a)
mật độ dân số
b)
tờ rơi, tờ in rời
c)
phong tục, tập quán
d)
tính đa dạng
122.
di trú, di cư
a)
inflow /'ɪnfləʊ/ (v)
b)
migrate /maɪˈɡreɪt/ (v)
c)
• to filter out dust particles v
d)
• unite /juˈnaɪt/ (v)
123.
hấp thụ vào đâu
a)
• assess somebody/ something as something v
b)
• accelerate = speed up, gain momentum /ək'seləreɪt/
c)
(v) immigrate /ˈɪmɪgreɪt/ (v)
d)
• absorb something into something = take in v
124.
resort to (v.)
a)
nén, gây áp lực
b)
lọc ra ...
c)
thống nhất
d)
dùng đến
125.
đặc biệt, xuất sắc
a)
• exceptional /ɪk'sɛpʃənl/ (adj)
b)
• spectacular /spɛk'tækjʊlə/ (adj.)
c)
• celebrated /'sɛlɪbreɪtɪd/ (adj.)
d)
• distinctive /dɪs'tɪŋktɪv/ (adj.)
126.
to win/ receive/ meet with recognition from the public v
a)
kéo dài (thời gian...), kéo dãn
b)
thống trị, có ưu thế hơn
c)
có hiệu lực
d)
được mọi người thừa nhận
127.
social networking /ˌsəʊʃl ˈnetwɜːkɪŋ/
a)
lòng tự hào dân tộc
b)
mạng xã hội
c)
bản sắc văn hóa
d)
biểu đồ tròn
128.
tận tụy, bị giam giữ
a)
• be committed to
b)
• release
c)
deeply-rooted
d)
long-term
129.
to filter out dust particles
a)
dùng đến
b)
mạng xã hội
c)
nén, gây áp lực
d)
lọc ra ...
130.
nước bẩn
a)
short-term
b)
exacerbate /ɛks'æsə(
c)
• the mass media
d)
wastewater
131.
gây tranh cãi
a)
• shelter (from something)
b)
• reach one's full potential
c)
• extraordinary /ɪks'trɔ
d)
• controversial /
132.
đoàn kết
a)
• assimilate /əˈsɪməleɪt/ (v)
b)
• flock /flɒk/ (v)
c)
• resort to (v.)
d)
• unite /juˈnaɪt/ (v)
133.
sự công nhận, sự được công nhận
a)
• dedication /ˌdɛdɪ'keɪʃən/ (n.) (+ to)
b)
• generosity /ˌdʒɛnə'rɒsɪti/
c)
(n.) urbanization /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃən/ (n.)
d)
• recognition /ˌrɛkəg'nɪʃən/ (n.)
134.
tận tụy, tận tâm
a)
• be dedicated to V-ing/ noun phrase
b)
• attire /əˈtaɪə(r)/ (n)
c)
• pioneer /ˌpaɪə'nɪə(r)/ (n.)
d)
slum /slʌm/ (n)
135.
subscribe /səbˈskraɪb/
a)
một dịp may bất ngờ
b)
đạt được tiềm năng tối đa
c)
đặt mua dài hạn
d)
biểu đồ tròn
136.
in hopes of V-ing
a)
trong hi vọng làm gì
b)
s/ (adj): tiêu cực v
c)
kéo dài (thời gian...), kéo dãn
d)
tận tụy, bị giam giữ
137.
reabsorption n
a)
đại diện, hình mẫu
b)
sự tái hấp thụ
c)
kịch, tuồng
d)
sự tưới tiêu
138.
custom /ˈkʌstəm/
a)
(n) phong tục, tập quán
b)
kịch, tuồng
c)
sự đến/ tới sự kiện quan trọng
d)
điều kiện vệ sinh
139.
reputation /ˌrɛpju( kəb1/
a)
(adj.): xuất sắc, đặc biệt, đáng chú ý
b)
thành tựu, sự giành được )
c)
(n.): danh tiếng, tiếng tăm
d)
(n): quá trình đô thị hóa
140.
cultural identity /ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/
a)
nguy hiểm khi làm gì
b)
bản sắc văn hóa
c)
có hiệu lực
d)
nguy hiểm cho ai, gì
141.
representative /ˌrɛprɪ'zɛntətɪv/ (n.)
a)
đại diện, hình mẫu
b)
thái độ, quan điểm
c)
sự đồng hóa
d)
nhà chiến lược
142.
ứng dụng
a)
• app ( = application) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ (n)
b)
• representative /ˌrɛprɪ'zɛntətɪv/ (n.)
c)
management capacity kəˈpæsɪti/ (n)
d)
• popularity /ˌpɒpjʊ'lærɪti/ (n.)
143.
trang phục dân tộc
a)
• composition= constitution, configuration
b)
• national custome /ˌnæʃnəl ˈkɒstjuːm/
c)
• multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ (a)
d)
•cyberbullying /ˈsaɪbəbʊliɪŋ /(n)
144.
fatality or mortality rate /fə'tæl.ə.ti/ /mɔ'tæl.ə.ti/
a)
đạt được tiềm năng tối đa
b)
/ɪ' væljueɪt/: v đánh giá
c)
được mọi người thừa nhận
d)
(n.): tỷ lệ tử vong
145.
kéo dài (thời gian...), kéo dãn
a)
• extend /ɪk'stend/
b)
• shelter (from something)
c)
• subscribe /səbˈskraɪb/
d)
• at the expense of
146.
gây ra, dẫn đến
a)
migrate /maɪˈɡreɪt/ (v)
b)
result in = bring about, cause (v)
c)
• maintain /meɪnˈteɪn/ (v)
d)
• convert something (into something) v