wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G11 - U5 - Vocabulary 02

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct translation of the following sentence:

He won a scholarship to Harvard.

a)

Anh ấy đã giành được học bổng vào Harvard.

b)

Anh ấy đã giành được chứng chỉ vào Harvard.

c)

Anh ấy đã giành được một vé vào Harvard.

2.

Choose the correct translation of the following sentence:

The purpose of the speech was to show solidarity with the country's leaders.

a)

Mục đích của bài phát biểu là thể hiện tình đoàn kết với các nhà lãnh đạo của đất nước.

b)

Mục đích của bài phát biểu là thể hiện sự ủng hộ đối với các nhà lãnh đạo của đất nước.

c)

Mục đích của bài phát biểu là thể hiện sự hợp tác với các nhà lãnh đạo của đất nước.

3.

Choose the correct translation of the following sentence:

It was the story that dominated the headlines this week.

a)

Đó là câu chuyện đã thống trị các tiêu đề tuần này.

b)

Đó là câu chuyện đã tổng hợp các tiêu đề tuần này.

c)

Đó là câu chuyện đã làm nổi bật các tiêu đề tuần này.

4.

Choose the correct translation of the following sentence:

He was chosen to govern the colony by the British government.

a)

Ông được chính phủ Anh chọn để cai quản thuộc địa.

b)

Ông được chính phủ Anh chọn để quản lý thuộc địa.

c)

Ông được chính phủ Anh chọn để nắm quyền điều hành thuộc địa.

5.

Choose the correct translation of the following sentence:

He is seeing his classmates in an hour to discuss their brochure about the ASEAN member states.

a)

Anh ấy sẽ gặp các bạn học của mình trong một giờ để thảo luận về sách nhỏ giới thiệu về các quốc gia thành viên ASEAN.

b)

Anh ấy sẽ gặp các bạn học của mình trong một giờ để thảo luận về bộ tài liệu nghiên cứu về các quốc gia thành viên ASEAN.

c)

Anh ấy sẽ gặp các bạn học của mình trong một giờ để thảo luận về cuốn từ điển về các quốc gia thành viên ASEAN.

6.

The underlined word in the following sentence is ___.

He is seeing his classmates in an hour to discuss their brochure about the ASEAN member states.

a)

a noun

b)

a verb

c)

an adjective

7.

The underlined word in the following sentence is ___.

These countries are the largest economies in the region.

a)

a noun

b)

a verb

c)

an adjective

8.

Choose the correct translation of the following sentence:

These countries are the largest economies in the region.

a)

Các quốc gia này là những nền kinh tế lớn nhất trong khu vực.

b)

Các quốc gia này là những lãnh thổ lớn nhất trong khu vực.

c)

Các quốc gia này là những tổ chức chính trị lớn nhất trong khu vực.

9.

Choose the correct translation of the following sentence:

The bloc's motto is: 'One Vision, One Identity, One Community'.

a)

Phương châm của khối là: 'Một tầm nhìn, một bản sắc, một cộng đồng'.

b)

Khẩu hiệu của khối là: 'Một tầm nhìn, một bản sắc, một cộng đồng'.

c)

Mục đích của khối là: 'Một tầm nhìn, một bản sắc, một cộng đồng'.

10.

The underlined word in the following sentence is ___.

The bloc's motto is: 'One Vision, One Identity, One Community'.

a)

a noun

b)

a verb

c)

an adjective

11.

Choose the correct translation of the following sentence:

The ASEAN Charter came into force on 15 December 2008.

a)

Hiến chương ASEAN có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm 2008.

b)

Hiến chương ASEAN đi vào lòng người từ ngày 15 tháng 12 năm 2008.

c)

Hiến chương ASEAN được bàn bạc từ ngày 15 tháng 12 năm 2008.

12.

Choose the correct translation of the following sentence:

The member states must act in accordance with the ASEAN Charter.

a)

Các quốc gia thành viên phải hành động phù hợp với Hiến chương ASEAN.

b)

Các quốc gia thành viên phải hành động ngược với Hiến chương ASEAN.

c)

Các quốc gia thành viên phải hành động song song với Hiến chương ASEAN.

13.

Choose the correct translation of the following sentence:

She didn't want to be left alone with her dark inner thoughts.

a)

Cô không muốn bị bỏ lại một mình với những suy nghĩ đen tối bên trong.

b)

Cô không muốn bị bỏ lại một mình với những suy nghĩ đen tối mới xuất hiện.

c)

Cô không muốn bị bỏ lại một mình với những suy nghĩ đen tối kinh khủng.

14.

The underlined word in the following sentence is ___.

She didn't want to be left alone with her dark inner thoughts.

a)

a noun

b)

a verb

c)

an adjective

15.

Choose the correct translation of the following sentence:

These islands lie between the bay’s outer and inner sections.

a)

Những hòn đảo này nằm giữa phần bên ngoài và bên trong của vịnh.

b)

Những hòn đảo này nằm giữa phần trung tâm và bên trong của vịnh.

c)

Những hòn đảo này nằm giữa phần đáy và bên trong của vịnh.

16.

Choose the correct translation of the following sentence:

They have been unable to resolve the dispute over working conditions.

a)

Họ vẫn chưa thể giải quyết tranh chấp về điều kiện làm việc.

b)

Họ vẫn chưa thể giải quyết khiếu nại về điều kiện làm việc.

c)

Họ vẫn chưa thể giải quyết lời phàn nàn về điều kiện làm việc.

17.

Choose the correct translation of the following sentence:

I don't dispute (that) his movies are entertaining, but they don't have much depth.

a)

Tôi không bình luận (rằng) phim của anh ấy mang tính giải trí, nhưng chúng không có nhiều chiều sâu.

b)

Tôi không tranh cãi (rằng) phim của anh ấy mang tính giải trí, nhưng chúng không có nhiều chiều sâu.

c)

Tôi không phê bình (rằng) phim của anh ấy mang tính giải trí, nhưng chúng không có nhiều chiều sâu.

18.

Choose the correct translation of the following sentence:

Australia's official language is English.

a)

Ngôn ngữ chính thức của Úc là tiếng Anh.

b)

Ngôn ngữ phổ biến của Úc là tiếng Anh.

c)

Ngôn ngữ duy nhất của Úc là tiếng Anh.

19.

Choose the correct translation of the following sentence:

In the photo her face was slightly elongated.

a)

Trong ảnh, gương mặt cô hơi thon dài.

b)

Trong ảnh, gương mặt cô hơi ảo diệu.

c)

Trong ảnh, gương mặt cô hơi thất thần.

20.

The underlined word in the following sentence is ___.

In the photo her face was slightly elongated.

a)

a noun

b)

a verb

c)

an adjective