wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FINAL TEST TERN 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

P_ NCIL

(a)  

2.

What's this ?

a)

It's a book.

b)

It's a pen.

c)

It's a notebook.

d)

It's a bag.

3.

Is this a pencil case ?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

4.

It' s an _ _ _ _ _ _ .

(a)  

5.

What's this ?

a)

It's a crayon.

b)

It's a pencil.

c)

It's a pen.

d)

It's a pencil case.

6.

It's a N_ TEBOOK

(a)  

7.

Is this a ruler ?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

8.

It's a _ _ _ .

(a)  

9.

look and choose - nhìn và chọn đáp án sao cho phù hợp với câu sau.

i'm nine.

a)
b)
c)
d)
10.

look and choose - nhìn và chọn đáp án sao cho phù hợp với câu sau.

I have four crayons.

a)
b)
c)
d)
11.

look and choose - nhìn và chọn đáp án sao cho phù hợp với câu sau.

it's green.

a)
b)
c)
d)
12.

look and choose - nhìn và chọn đáp án sao cho phù hợp với câu sau.

It's a ruler.

a)
b)
c)
d)
13.

I have a bike.

a)
b)
c)
d)
14.

I have a teddy bear.

a)
b)
c)
d)
15.

my pencil is blue.

a)
b)
c)
d)
16.

it's yellow.

a)
b)
c)
d)
17.

i'm seven.

a)
b)
c)
d)
18.

My pencil is green.

a)
b)
c)
d)
19.

I have a ball.

a)
b)
c)
d)
20.

It's a pencil case.

a)
b)
c)
d)
21.

look and read. put a (v) or cross (x) in the box.

hãy đọc và chọn đáp án đúng (v) hoặc sai (x) sao cho phù hợp.

I have a red puppet.

a)
b)
22.

look and read. put a (v) or cross (x) in the box.

hãy đọc và chọn đáp án đúng (v) hoặc sai (x) sao cho phù hợp.

It's a teddy bear.

a)
b)
23.

look and read. put a (v) or cross (x) in the box.

hãy đọc và chọn đáp án đúng (v) hoặc sai (x) sao cho phù hợp.

i have a chair.

a)
b)
24.

look, read and choose - hãy nhìn đọc và chọn đáp án đúng trước hay sau dấu gạch chéo.

Three / four chairs.

a)

three

b)

four

25.

look at the picture and the letters, and complete the missing words.

- hãy điền chữ cái còn thiếu sao cho phù hợp với hình ảnh.

r _ d

(a)  

26.

look at the picture and the letters, and complete the missing words.

- hãy điền chữ cái còn thiếu sao cho phù hợp với hình ảnh.

e _ ase _

(a)  

27.

look at the picture and the letters, and complete the missing words.

- hãy điền chữ cái còn thiếu sao cho phù hợp với hình ảnh.

Bal_

(a)  

28.

Odd one out (Chọn từ khác với từ còn lại )

a)

Nam

b)

Mai

c)

Tony

d)

Yes

29.

Odd one out (Chọn từ khác với từ còn lại )

a)

cat

b)

dog

c)

bear

d)

ruler

30.

Odd one out ( Chọn từ khác với từ còn lại )

a)

orange

b)

blue

c)

pink

d)

monkey

31.



(a)  

32.



(a)  

33.



(a)  

34.



(a)  

35.



(a)  

36.

đầu

(a)  

37.

cánh tay

(a)  

38.

bàn tay

(a)  

39.

1 bàn chân

(a)  

40.

mũi

(a)