wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHÂN CHIA STP VỚI 10; 100; 1000...

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

TÍNH NHẨM:

1,48 x 10

a)

14,8

b)

148

c)

0,148

d)

1,48

2.

15,5 x 10 =?

a)

15,5

b)

155

c)

1,55

d)

1550

3.

5,12 x 100 = ?

a)

512

b)

51,2

c)

5120

d)

0,512

4.

5,12 x 100 = ?

a)

512

b)

51,2

c)

5120

d)

0,512

5.

0,9 x 10 = ?

a)

900

b)

90

c)

9

d)

9000

6.

2,571 x 1000 = ?

a)

25,71

b)

257,1

c)

25710

d)

2571

7.

0,1 x 1000 = ?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

0,1

8.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.

9.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 80,5?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

10.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 8050

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

11.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 80500

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

12.

Tính nhẩm: 14 x 100 = ?

a)

14 000

b)

1400

c)

140

13.

Tính nhẩm: 268 000 : 100 = ?

a)

268

b)

2680

c)

26 800

d)

268 000

14.

Tính nhẩm: 1750 : 10 = ?

a)

1750

b)

175

c)

17

d)

75

15.

508 × 10 = ...

a)

5080

b)

50800

c)

508

16.

70 kg = ...yến

a)

7

b)

70

c)

17

d)

700

17.

300cm = ... m

a)

300

b)

30

c)

3

d)

13\frac{\text{1}}{\text{3}}

18.

300 tạ = ... tấn

a)

300

b)

30

c)

3

d)

3000

19.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 750 x .... = 750 000 000

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1000 000

20.

Cần điền dấu phép tính nào vào chỗ chấm để có phép tính đúng là: 83000 ... 1000 = 83

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

21.

Khi nhân một số với 10 000 ta làm thế nào?

a)

Thêm vào tận cùng bên trái số đó 4 chữ số 0

b)

Bớt đi 4 chữ số 0 ở bên phải số đó

c)

Thêm vào tận cùng bên phải số đó 3 chữ số 0

d)

Thêm vào tận cùng bên phải số đó 4 chữ số 0

22.

Thực hiện phép nhân:

125,64×0,01125,64\times0,01  

a)

12564

b)

1,2567

c)

1,2564

d)

12,564

23.

 Thực hiện phép nhân:

0,45×100,45\times10  

a)

4,54,5  

b)

0,450,45  

c)

0,0450,045  

24.

Thực hiện phép nhân:

125,64×0,01125,64\times0,01  

a)

12564

b)

1,2567

c)

1,2564

d)

12,564

25.

Chọn số khác với những số còn lại:

a)

0,123

b)

0,0123

c)

0,1230

d)

0,12300

26.

38,7×0,1=....38,7\times0,1=....  

a)

387

b)

3,87

c)

0,387

d)

3870

27.

6,7×0,1=...6,7\times0,1=...  

a)

670

b)

67

c)

0,67

d)

0,067

28.

5,6×0,001=...5,6\times0,001=...  

a)

0,0056

b)

0,056

c)

5600

d)

0,56

29.

3,5×0,01=...3,5\times0,01=...  

a)

0,0035

b)

0,35

c)

350

d)

0,035

30.

38,7×0,001=...38,7\times0,001=...  

a)

387

b)

0,387

c)

0,0387

d)

38700

31.

20,25×0,001=...20,25\times0,001=...  

a)

202,5

b)

0,02025

c)

0,2025

d)

2025

32.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

67,19 x 0,01

a)

0,06719

b)

671,9

c)

0,6719

d)

6719

34.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

36.

Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.

a)

KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN

b)

ĐÚNG

c)

SAI

37.

45,4 m = ...... dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540

38.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.

39.

1,4 x 10 = ...

a)

14

b)

0,14

c)

140

d)

14,0

40.

2,1 x 100 = ...

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

41.

7,2 x 100 = ...

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

42.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

43.

0,894 x 1000 = ...

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

44.

4,061 x 100 = ...

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

45.

8,325 x 10 = ...

a)

832,5

b)

8325

c)

83,25

d)

0,8325

46.

 2,1 ×... = 21\ 2,1\ \times...\ =\ 21  

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

47.

10,4 dm = .... cm10,4\ dm\ =\ ....\ cm  

a)

104 cm

b)

10,40 cm

c)

1040 cm

d)

1004 cm

48.

5,32 ×(a)<spanclass=5,32\ \times (a) <span class=  

49.

Tìm x

x : 16,5 = 100

a)

1,65

b)

165

c)

1650

d)

16500

50.

Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

51.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

52.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

53.

5,75dm = ... cm

(a)  

54.

0,856m = ... cm

a)

8,56 cm

b)

85,6 cm

c)

856 cm

d)

8560 cm

55.

12,6m = ... cm

(a)  

56.

Tính nhẩm: 43,2 : 10

a)

4,32

b)

432

c)

0,432

57.

0,65 : 10

a)

6,5

b)

65

c)

0,065

58.

432,9 : 100

a)

43,29

b)

4,329

c)

4329

d)

0,4329

59.

13,96 : 1000

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

60.

23,7 : 10

a)

237

b)

0,237

c)

2,37

d)

2370

61.

2,07 : 10

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

62.

2,23 : 100

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

63.

999,8 : 1000

a)

9,998

b)

99,98

c)

0,9998

d)

9998