Font size
WorksheetsVi Xử LÍ
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Câu 1. Hệ thống Bus địa chỉ trong bộ vi xử lý:
Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ
Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ
Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ bộ nhớ đến CPU
Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ bộ nhớ đến dữ liệu
Câu 2. Nếu CPU có n đuờng địa chỉ sẽ có thể địa chỉ hoá được tối đa:
2 n – 1 ô nhớ
2 n +1 ô nhớ
2 n ô nhớ
2n ô nhớ
Câu 3. Hệ thống Bus dữ liệu trong bộ vi xử lý
Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ
Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ bộ điều khiển đến CPU
Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ
Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ bộ nhớ đến bộ điều khiển
Câu 4. Các tín hiệu điều khiển thường là :
Memory read I/O read, address bus
Memory read, memory write, I/O read, I/O write
Memory write, I/O write, data bus
Memory read, memory write, address bus, data bus
Câu 5. Để đọc 1 byte dữ liệu từ ô nhớ hoạt động đầu tiên là
CPU xác định địa chỉ của ô nhớ cần đọc lên bus địa chỉ.
CPU đưa ra tín hiệu đọc bộ nhớ.
Byte dữ liệu từ ô nhớ sẽ được truyền tải qua bus dữ liệu đến CPU.
Lệnh read được gửi đến CPU
Câu 6. IC 74HC595 sử dụng giao tiếp với vi điều khiển:
Vào nối tiếp ra nối tiếp
Vào song song ra nối tiếp
Vào nối tiếp ra song song
Vào song song ra song song
Câu 7. Phát biểu nào sau đây về hoạt động xuất nhập sử dụng ngắt là đúng:
a) Chương trình có ngắt thì con trỏ sẽ nhảy sang thực hiện hàm ngắt rồi dừng
b) Chương trình chính đang chạy nếu có ngắt thì thực hiện Reset lại chương trình
c) Thực hiện xong hàm ngắt con trỏ không quay về đúng chỗ cũ mà chạy tiếp
d) Chương trình chính không có ngắt thì chạy liên tục
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là Sai:
a) Vi xử lý thường được thiết kế cho các ứng dụng nhúng
b) Vi điều khiển thường được thiết kế cho các ứng dụng nhúng
c) Vi xử lý được sử dụng trong máy tính cá nhân hoặc ứng dụng mục đích chung
d) Vi điều khiển có phần cứng dành cho nguời sử dụng đơn giản hơn
Câu 9. Chip 8051 của Intel có đặc điểm
a) Là chip đầu tiên trong họ MCS-48
b) Bộ vi điều khiển đầu tiên của họ MCS-51
c) Chip điều khiển 16 bit
d) Có bộ nhớ ROM lên đến 8Kbyte
Câu 10. IC 74138 trong giao tiếp I/O với thiết bị ngoại vi thường được dùng làm:
a) Để giải mã cho 4 cổng khác nhau
b) Để giải mã cho 16 cổng khác nhau
c) Để giải mã cho 8 cổng khác nhau
d) Để giải mã cho 2 cổng khác nhau
Câu 11. Cho các khối cơ bản sau
1: Ðơn vị xử lý trung tâm CPU (Central Processing Unit). 2: Các bộ nhớ (Memories).
3 : Các cổng vào/ra (song song (Parallel I/O Ports), nối tiếp (Serial I/O Ports))
4: Các bộ đếm/bộ định thời (Timers).
5: Hệ thống BUS (Ðịa chỉ, dữ liệu, điều khiển)
Một vi xử lý về cơ bản kiến trúc phần cứng gồm các khối :
a) 1 – 2 – 3 – 4 – 5
b) 1 – 2 – 3 – 5
c) 1 – 2 – 4 – 5
d) 1 – 3 – 5
Câu 12. Trong vi xử lý khối ALU thực hiện chức năng chính
a) Thực hiện xử lý các dữ liệu
b) Thực hiện chức năng lưu trữ và xử lý dữ liệu
c) Thực hiện các lệnh ngắt trong và ngắt ngoài
d) Thực hiện các phép toán cho máy tính
Câu 13. Trong vi xử lý khối Control thực hiện chức năng chính
a) Điều khiển, kiểm soát các đuờng dữ liệu lưu trong bộ nhớ
b) Điều khiển các lệnh vào ra
c) Điều khiển lệnh đọc / ghi dữ liệu từ bộ nhớ
d) Điều khiển, kiểm soát các đuờng dữ liệu giữa các thành phần của máy tính.
Câu 14. Ðể có thể giao tiếp và điều khiển các cơ quan chấp hành (các ngoại vi), CPU sử dụng tín hiệu cơ bản
a) Tín hiệu địa chỉ (Address), tín hiệu dữ liệu (Data), tín hiệu điều khiển (Control)
b) Tín hiệu địa chỉ (Address) và ngắt (interrup)
c) Tín hiệu địa chỉ (Address), tín hiệu điều khiển (Control)
d) Tín hiệu địa chỉ (Address), tín hiệu dữ liệu (Data), tín hiệu điều khiển (Control)
Câu 15. Phát biểu nào sau đây về hoạt động của vi điều khiển / vi xử lý là đúng :
a) Tại một thời điểm chỉ có 1 thiết bị duy nhất được phép đưa dữ liệu lên bus dữ liệu.
b) Bất kỳ thiết bị nào được kết nối đến bus dữ liệu phải có đầu ra ở dạng 3 trạng thái
c) Có thể cho phép nhiều thiết bị cùng kết nối với Bus dữ liệu song song hai chiều.
d) Ðộ rộng Bus: 4, 8, 16, 32 hay 64 bits là các đường tín hiệu song song 2 chiều.
Câu 16. Các lệnh đọc / ghi được xuất nhập qua cổng có các đường tín hiệu thuộc
a) Bus điều khiển
b) Bus dữ liệu
c) Bus địa chỉ
d) Bus xuất nhập
Câu 17. Trong các hệ thống truyền dữ liệu có hai cách đưa tín hiệu lên đường truyền: nối tiếp và song song, trong đó
Cách truyền song song thuờng được truyền trên một khoảng cách xa
Cách truyền song song thuờng được truyền trên một khoảng cách ngắn
Cách truyền nối tiếp thuờng được truyền khi kết nối nhiều thiết bị ngoại vi
Cách truyền nối tiếp thuờng được truyền khi không cần tín hiệu đồng bộ
Câu 18. Giải mã địa chỉ cho thiết bị I / O ta thường tiến hành thực hiện
Tương tự với việc giải mã địa chỉ cho bộ nhớ
Thường dùng mạch AND để tạo tín hiệu chọn cổng
Dùng IC74LS90 để giải mã cho 8 cổng khác nhau
Không cần thực hiện chức năng giải mã
Câu 19. Vai trò của các chân từ Q0 đến Q7 của IC74HC595 là
Đầu ra: xuất ra 8 bít nối tiếp
Đầu vào: xuất ra 8 bít song song
Đầu vào: xuất ra 8 bít nối tiếp
Đầu ra: xuất ra 8 bít song song
Câu 20. Nhận định nào sau đây về vi xử lý là không đúng
Vi xử lý hoạt động không cần có các chương trình kèm theo
Chức năng chính của Vi xử lý là xử lý dữ liệu, các phép toán số học
Vi xử lý không có khả năng giao tiếp trực tiếp với các thiết bị ngoại vi
Hệ thống dùng vi xử lý dù lớn hay nhỏ thì cũng đòi hỏi các khối mạch điện giao tiếp
Câu 21. Trong hoạt động xuất nhập mà thiết bị ngoại vi có địa chỉ tách rời với bộ nhớ, với kiểu giao tiếp này, ta phải dùng tín hiệu IO/M và lệnh trao đổi dữ liệu sau
Ngoại vi: IO/M = 0, dùng lệnh IN (nhập) hay OUT (xuất)
Bộ nhớ: IO/M = 1, dùng lệnh MOV
Bộ nhớ: IO/M = 0, dùng lệnh MOV
Ngoại vi: IO/M = 1, dùng lệnh IN (xuất) hay OUT (nhập)
Câu 22. Trong hoạt động xuất nhập mà thiết bị ngoại vi và bộ nhớ có chung không gian địa chỉ. Trong kiểu giao tiếp này thì
Thiết bị ngoại vi sẽ chiếm một vùng nào đó trong không gian bộ nhớ
Không thể dùng lệnh MOV để thực hiện trao đổi dữ liệu
Các thiết bị ngoại vi sẽ có một không gian nhỏ hơn cho mỗi loại cổng
Có thể dùng lệnh IO/M
Câu 23. Vừa điều chế xung PWM để điều chỉnh tốc độ động cơ, vừa đọc các cảm biến đầu vào là do vi điều khiển có khả năng
Tại 1 thời điểm vi điều khiển thực thi được nhiều lệnh
Tại 1 thời điểm rất ngắn vi điều khiển chỉ thực thi 1 lệnh.
Sử dụng nhiều vi điều khiển kết hợp
Làm việc ở tần số cao
Câu 24. Có nhiều loại ngắt khác nhau nhưng tất cả đều có chung 1 đặc điểm
a) Ngắt dùng cho mục đích đơn nhiệm
b) Ngắt để thoát khỏi chương trình chính
c) Ngắt để nhảy sang một chương trình mới
d) Ngắt dùng cho mục đích đa nhiệm
Câu 25. Bộ nhớ trong của vi điều khiển thường có chức năng sau
RAM lưu dữ liệu dưới dạng các thanh ghi và các phép toán ALU
ROM, EPROM, EEPROM hay bộ nhớ Flash lưu trữ các thông số và các phép toán
ROM lưu dữ liệu dưới dạng các thanh ghi và các phép toán ALU
SRAM, DRAM hay bộ nhớ Flash lưu trữ các chương trình hay thông số
Câu 26. Điểm mạnh chính của vi xử lý so với vi điều khiển là:
Thiết kế nhỏ gọn
Tốc độ xử lý tính toán cực nhanh
Chi phí thấp
Có kết cấu phần cứng với đầy đủ các thiết bị ngoại vi
Câu 27. Điểm mạnh chính của vi điều khiển so với vi xử lý là
Tốc độ xử lý tính toán cực nhanh
Dễ dàng giao tiếp với các thiết bị ngoại vi và ứng dụng nhúng
Chi phí thấp
Dung lượng bộ nhớ lớn
Câu 28. Trong vi điều khiển khối có chức năng định thời, đếm sự kiện và watch dog là khối
ADC
Timer
DAC
CPU
Câu 29. Trong vi điều khiển khối có chức năng tạo tín hiệu đồng bộ là khối mạch
Mạch chuyển đổi tương tự sang số
Mạch chuyển đổi số sang tương tự
Dao động thạch anh hoặc mạch RC tạo xung vuông
Mạch xử lý tín hiệu số
Câu 30. Vi điều khiển hiếm khi được sử dụng trong các thiết bị nào sau đây
Máy giặt
Dây chuyền sản xuất nhỏ
Máy vi tính
Điện thoại di động
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng:
MC68332 là một vi xử lý tích hợp cao 16-bit
MC68332 là một vi điều khiển tích hợp cao 16-bit
MC68332 là một vi xử lý tích hợp cao 32-bit
MC68332 là một vi điều khiển tích hợp cao 32-bit
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng:
MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý INTEL
MC68332 là một thành viên của họ vi điều khiển MOTOROLA
MC68332 là một thành viên của họ vi điều khiển OMRON
MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý MITSUBISHI
Câu 3. Các thanh ghi điều khiển của SIM trong MC68332 bao gồm
64 byte
256 byte
128 byte
2Mbyte
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng:
MC 68332 có mã lệnh tương thích với Z80 nhưng không hỗ trợ ngôn ngữ bậc cao
MC 68332 có mã lệnh tương thích với M68020 nhưng không hỗ trợ ngôn ngữ bậc cao
MC 68332 có mã lệnh tương thích với Intel 8051 và còn được hỗ trợ ngôn ngữ bậc cao
MC 68332 có mã lệnh tương thích với M68000 và còn được hỗ trợ ngôn ngữ bậc cao
Câu 5. Điều nào không đúng khi đề cập đến hoạt động của TPU trong MC68332
Xử lý các lệnh trong bộ nhớ DRAM
TPU là bộ vi điều khiển bán tự động thực hiện điều khiển thời gian.
Hoạt động đồng thời với CPU, xử lý các lệnh trong ROM
Truy xuất các dữ liệu chia sẽ cùng CPU và tác động các ngõ vào ra định trình.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng:
MCU MC 68332 cung cấp sẵn 16 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 1 chu kỳ
MCU MC 68332 cung cấp sẵn 20 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 2 chu kỳ
MCU MC 68332 cung cấp sẵn 32 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 4 chu kỳ
MCU MC 68332 cung cấp sẵn 8 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 1 chu kỳ
Câu 7. Số khối giao diện nối tiếp có trong Mô-đun nối tiếp có hàng đợi QSM ( queued serial module ) của MC 68332 là
2 khối
3 khối
4 khối
1 khối
Câu 9. Khối chọn chip trong Mô-đun tích hợp hệ thống SIM (system integration module) của MCU MC 68332 sẽ cung cấp
10 tín hiệu chọn chip và 2 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)
12 tín hiệu chọn chip và 3 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)
11 tín hiệu chọn chip và 1 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)
8 tín hiệu chọn chip và 4 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)
Câu 10. Trong CPU MC68332 có:
Một thanh ghi bộ đếm chương trình 32 bit, một thanh ghi con trỏ ngăn xếp 32 bit
Một thanh ghi trạng thái 16 bit, một thanh ghi vecto cơ sở 16 bit.
Một thanh ghi bộ đếm chương trình 32 bit, một thanh ghi vecto cơ sở 16 bit
Một thanh ghi trạng thái 32 bit, một thanh ghi con trỏ ngăn xếp 32 bit
Câu 11. Dung lượng RAM tĩnh (Static RAM) trong Module TPU của MC 68332 là
1Kbyte
2Kbyte
6Kbyte
8Kbyte
Câu 12. Khối System Clock Based trong Mô-đun tích hợp hệ thống SIM (system integration module) của MCU MC 68332 là:
Khối tạo xung đồng hồ 12KHz, tiêu thụ nguồn thấp
Khối dao động thạch anh tạo xung 32.768KHz, tiêu thụ nguồn cao
Khối dao động thạch anh tạo xung 32.768KHz, tiêu thụ nguồn thấp
Khối tạo xung đồng hồ 12KHz, tiêu thụ nguồn thấp
Câu 13. Bộ xử lý thời gian TPU ( time processor unit ) trong MC68332 là
Bộ xử lý chuyên dụng hoạt động độc lập với bộ xử lý CPU 8 bit
Bộ xử lý thông dụng hoạt động phụ thuộc vào bộ xử lý CPU 16 bit
Bộ xử lý chuyên dụng hoạt động độc lập với bộ xử lý CPU 64 bit
Bộ xử lý thông dụng hoạt động phụ thuộc vào bộ xử lý CPU 32 bit
Câu 14. Chức năng thời gian được lập trình nào sau đây mà hiện không có sẵn trong TPU của MC68332:
Điều chế độ rộng xung bất đồng bộ
Đồng bộ điều chế độ rộng xung
Thời gian đo lường với quá trình chuyển đổi và phát hiện
Động cơ bước
Câu 15. Trong bộ xử lý thời gian TPU ( time processor unit ) của MC86332 có:
Hai thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình
Ba thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình
Một thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình
Bốn thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình
Câu 16. Chức năng khối giao diện xếp hàng đợi ngoại vi nối tiếp (QSPI) trong MC68332 là:
Dễ dàng mở rộng ngoại vi hoặc truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ đơn công, bất đồng bộ, ba đường bus
Dễ dàng mở rộng ngoại vi hoặc truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ song công, đồng bộ, ba đường bus
Không kết nối với ngoại vi, chỉ truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ song công, bất đồng bộ, ba đường bus
Không kết nối với ngoại vi, chỉ truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ đơn công, đồng bộ, ba đường bus
Câu 17. CPU MC68332 thực hiện chức năng gì khi sử dụng câu lệnh:
EXG (Exchanger)
Chuyển đổi giữa hai thanh ghi dữ liệu 32bit và không có mã điều kiện nào bị thay đổi
Chuyển nội dung thanh ghi dữ liệu đa năng vào thanh ghi địa chỉ
Chuyển đổi giữa hai thanh ghi dữ liệu 16 bit và có mã điều kiện thay đổi
Chuyển nội dung thanh ghi địa chỉ vào thanh ghi dữ liệu đa năng
Câu 18. CPU MC68332 thực hiện chức năng gì khi sử dụng câu lệnh:
DIVS (sign divide)
Thực hiện chia có dấu 32 bit trong toán hạng đích cho số 16 bit trong toán hạng nguồn, thương số chứa trong 16 bit thấp của toán hạng đích, số dư chứa trong 16 bit cao của toán hạng đích.
Thực hiện chia có dấu 32 bit trong toán hạng đích cho số 32 bit trong toán hạng nguồn, thương số chứa trong 16 bit thấp của toán hạng đích, số dư chứa trong 16 bit cao của toán hạng đích.
Thực hiện chia có dấu 32 bit trong toán hạng đích cho số 16 bit trong toán hạng nguồn, thương số chứa trong 16 bit cao của toán hạng đích, số dư chứa trong 16 bit thấp của toán hạng đích.
Thực hiện chia có dấu 16 bit trong toán hạng đích cho số 16 bit trong toán hạng nguồn, thương số chứa trong 8 bit thấp của toán hạng đích, số dư chứa trong 8 bit cao của toán hạng đích.
Câu 19. MC86332 có thể giao tiếp với Bộ nhớ RAM ngoài đến
2Mbyte
4Mbyte
8Mbyte
6Mbyte
Câu 20. Hoạt động của CPU MC68332 như thế nào theo sơ đồ sau:
0----> Operand------> X/C
LSL logic shift left : Dịch trái logic
LSR logic shift right : dịch phải logic
ASL Arithmetic Shift Right: Dịch phải số học
ASL Arithmetic Shift left: Dịch trái số học
Câu 21. Khi thực hiện lệnh BCHG (text a bit and change ) giá trị cờ nào trong MC 86332 sẽ thay đổi
ZF
PF
LF
SF
Câu 23. Muốn MC86332 nhảy không điều kiện tới bất kỳ vị trí nào trong bộ nhớ ta thực hiện câu lệnh sau
JSR (jump to subroutine)
RTS ( return from subroutine )
BRA ( branch always)
JMP (Jump)
Câu 24. Muốn thực hiện lệnh quay về từ chương trình con mà không có mã điều kiện bị ảnh hưởng đối với MC86332 ta cần thực hiện lệnh
BRA ( branch always)
JSR (jump to subroutine)
BSET (text a bit and set )
RTS ( return from subroutine )
Câu 25. Khi thực hiện lệnh RTE (return from exception ) hoạt động của CPU MC68332 như thế nào
Thực hiện chương trình ngoại lệ, gọi thanh ghi trạng thái và bộ đếm chương trình
Kết thúc chương trình ngoại lệ, phục hồi thanh ghi trạng thái và bộ đếm chương trình
Lệnh chuyển dữ liệu vào thanh ghi trạng thái MOVE to SR
Cất dữ liệu vào thanh ghi CCR
âu 26. Biết (A0) = CE001A2BH, (A3) = 00140300H, Giá trị nội dung trong thanh ghi A3 của MC86332 là bao nhiêu sau khi thực thi lệnh
ADDA.W A0,A3
A3 = 00141D2BH
A3 = CE001D00H
A3 = 0B141A2BH
A3 = A0141D2BH
Câu 27. Biết lúc đầu (D2) = 02AB5E78H, giá trị nội dung trong thanh ghi A4 của MC86332 là bao nhiêu sau khi thực thi lệnh: ALS.B #3,D2
D2 = B5E78000h
D2 = 78000 B5Eh
D2 = E78B5000h
D2 = 02B5E780h
Câu 28. MCU 68332 sử dụng Macro nhằm mục đích chính là
Việc dùng macro sẽ giảm lỗi
Người lập trình không cần xử lý các chi tiết cấp thấp
Chương trình nguồn dùng macro dễ đọc hơn
Chương trình nguồn ngắn hơn
Câu 29. Biết lúc đầu (D0) = CF00AA22BH, giá trị nội dung trong thanh ghi D0 của
MC86332 là bao nhiêu sau khi thực thi lệnh
CLR.W D0 ; XOÁ 16 BIT THẤP CỦA D0 ( SLIDE 13 C6)
D0 = CF000000h
D0 = 00000000h
D0 = 0000AA22h
D0 = 00000022h
Câu 30. Mục đích trình hợp dịch nhúng ngôn ngữ macro vào tập lệnh chính nhằm
Đơn giản hóa quá trình thực hiện
Số câu lệnh ít hơn
Tránh phải lặp lại những đoạn mã tương tự
Tiết kiệm dung lượng
Câu 31. Biết lúc đầu (A4) = 12345678H, giá trị nội dung trong thanh ghi A4 của MC86332 là bao nhiêu sau khi thực thi lệnh CLR.B A4 ;; XOÁ 8 BIT THẤP A4
A4 = 12340000h
A4 = 12345600h
A4 = 00000078h
A4 = 00001234h
Câu 32. Chế độ hoạt động của TPURAM trong MC86332 bao gồm:
6 chế độ
5 chế độ
7 chế độ
8 chế độ
Câu 33. Chế độ chờ (Standby) trong TPURAM của MC86322 nhằm
Không làm mất dữ liệu có trong ROM khi mất nguồn VDD
Không hoạt động đếm thời gian ở chế độ chờ
Tiết kiệm năng lượng ở chế độ chờ
Không làm mất dữ liệu có trong RAM khi mất nguồn VDD
Câu 34. Chế độ kiểm tra của TPURAM trong MC86332 là để:
RAM nối tới khối SIM để nhà sản xuất kiểm tra MCU
ROM nối tới khối SIM để nhà sản xuất kiểm tra MCU
RAM nối tới khối QSPI để nhà sản xuất kiểm tra MCU
ROM nối tới khối QSPI để nhà sản xuất kiểm tra MCU
Câu 35. CPU32 của MC86332 cung cấp bao nhiêu mức ngắt ưu tiên
12 mức ( 0 – 11 )
8 mức ( 0 – 7 )
7 mức ( 0 – 6 )
16 mức ( 0 – 15 )
Câu 36. CPU của MC86332 xử lý ngắt bên ngoài từ khối
Khối QSPI
TPURAM
Khối SIM
Khối QSM
Câu 37. Các chân của tín hiêu SIM trong MC86332 có thể lập trình để tạo thành 2 cổng vào ra đa dụng là
A và B
B và C
C và D
E và F
Câu 1. IC có chức năng chuyển đổi tương tự sang số
IC 7490 và IC 0809
IC 74112 và IC 4017
IC 0808 và IC 0809
IC7400 và IC0808
Câu 2. IC có chức năng chuyển đổi số sang tương tự là
IC 0808
IC 0830
IC 0809
IC 0850
Câu 3. DAC 0830 là IC
Thuộc họ CMOS, chuyển đổi D/A 16 bit dùng mạng trọng số Rn
Thuộc họ TTL, chuyển đổi D/A 8 bit dùng mạng R/2R ladder.
Thuộc họ TTL, chuyển đổi D/A 16 bit dùng mạng trọng số Rn
Thuộc họ CMOS, chuyển đổi D/A 8 bit dùng mạng R/2R ladder.
Câu 4. IC AD7524 thường được dùng để:
Giao tiếp với vi xử lý/ vi điều khiển để điều khiển các đối tượng cần điều khiển
Giao tiếp với vi xử lý/ vi điều khiển để truyền dữ liệu cho các đối tượng ngoại vi
Kết hợp với bộ nhớ ngoài để mở rộng bộ nhớ
Tăng số đường Bus điều khiển
Câu 5. Bộ nhớ nào được cấu tạo từ ma trận cầu chì và chỉ lập trình được một lần :
FLASH ROM
PROM
SRAM
DRAM
Câu 6. Một vi xử lý muốn giao tiếp với bộ nhớ ngoài có dung lượng 2Kbyte, khi đó bộ nhớ đó cần có số đường địa chỉ và số đường dữ liệu hợp lý là:
12 đường địa chỉ và 16 đường dữ liệu
8 đường địa chỉ và 4 đường dữ liệu
11 đường địa chỉ và 8 đường dữ liệu
16 đường địa chỉ và 6 đường dữ liệu
Câu 7. Loại bộ nhớ nào cho phép người sử dụng có thể lập trình và xóa được nhiều lần bằng bằng tia cực tím:
EEPROM
UV.EPROM
FLASH ROM
PROM
Câu 8. Để phối hợp trở kháng của một Ngõ ra với nhiều Ngõ vào phía sau hoặc phải sử dụng:
Mạch khuếch đại
Mạch đảo
Mạch vi sai
Mạch đệm
Câu 9. Ngõ ra của mạch điện sau được nối đến chân nào của bộ nhớ RAM:
Chân 𝑪𝑺̅̅̅̅ của IC nhớ
Chân 𝑹̅ (𝒓𝒆𝒂𝒅) của IC nhớ
Chân 𝑾̅̅̅̅(𝑾𝒓𝒊𝒕𝒆) của IC nhớ
Chân 𝑶𝑬̅̅̅̅̅ của IC nhớ
Câu 10. Chân Điều khiển của IC 74244 ở mức cao (5V) thì:
Ngõ ra ở mức cao
Ngõ ra ở mức thấp
Ngõ ra hở mạch với mạch ngoài.
Ngõ ra bằng ngõ vào
Câu 11. Để các vi điều khiển làm việc ổn định cần cấp nguồn ổn áp
15V DC
9V DC
12V DC
5V DC
Câu 12. Để vi điều khiển hoạt động ổn định và có tần số xác định người ta thường sử dụng
Bộ dao động được tích hợp sẵn bên trong vi điều khiển
Mạch tinh thể thạch anh tạo dao động
Mạch tạo sóng hình sin
Mạch dao động R,L,C
Câu 14. Để cho phép chip 8051 giao tiếp nối tiếp thành công UART, cần thiết đáp ứng
chuẩn kết nối tuần tự đa dụng USB (Universal Serial Bus)
Nguồn nuôi ổn áp + 5V DC
Tiêu chuẩn RS232
Tần số tín hiệu đồng bộ
Câu 15. Màn hình LCD hiển thị độ tương phản phụ thuộc vào
Cường độ dòng điện
Điện áp cung cấp
Công suất tiêu thụ
Thuật toán giải mã
Câu 18. Đèn Led 7 đoạn để hiển thị các số thập phân nhờ mạch giải mã
GRAY code
BCD code
BINARY code
ASCII code
Câu 19. Rơ le được kết nối với chân ra của vi điều khiển để
Đóng / mở các thiết bị điện áp cao
Đóng / mở các thiết bị điện áp thấp
Điều khiển sáng / tắt các Led đơn
Điều khiển sáng / tắt các Led ma trận
Câu 20. Vi xử lý giao tiếp với module bàn phím thường sử dụng
Port 1
Port 3
Port 2
Port 0
