wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi Xử LÍ

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hệ thống Bus địa chỉ trong bộ vi xử lý:

a)

Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ

b)

Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ

c)

Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ bộ nhớ đến CPU

d)

Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ bộ nhớ đến dữ liệu

2.

Câu 2. Nếu CPU có n đuờng địa chỉ sẽ có thể địa chỉ hoá được tối đa:

a)

2 n – 1 ô nhớ

b)

2 n +1 ô nhớ

c)

2 n ô nhớ

d)

2n ô nhớ

3.

Câu 3. Hệ thống Bus dữ liệu trong bộ vi xử lý

a)

Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ

b)

Là các đuờng tín hiệu song song 1 chiều nối từ bộ điều khiển đến CPU

c)

Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ CPU đến bộ nhớ

d)

Là các đuờng tín hiệu song song 2 chiều nối từ bộ nhớ đến bộ điều khiển

4.

Câu 4. Các tín hiệu điều khiển thường là :

a)

Memory read I/O read, address bus

b)

Memory read, memory write, I/O read, I/O write

c)

Memory write, I/O write, data bus

d)

Memory read, memory write, address bus, data bus

5.

Câu 5. Để đọc 1 byte dữ liệu từ ô nhớ hoạt động đầu tiên là

a)

CPU xác định địa chỉ của ô nhớ cần đọc lên bus địa chỉ.

b)

CPU đưa ra tín hiệu đọc bộ nhớ.

c)

Byte dữ liệu từ ô nhớ sẽ được truyền tải qua bus dữ liệu đến CPU.

d)

Lệnh read được gửi đến CPU

6.

Câu 6. IC 74HC595 sử dụng giao tiếp với vi điều khiển:

a)

Vào nối tiếp ra nối tiếp

b)

Vào song song ra nối tiếp

c)

Vào nối tiếp ra song song

d)

Vào song song ra song song

7.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây về hoạt động xuất nhập sử dụng ngắt là đúng:

a)

a) Chương trình có ngắt thì con trỏ sẽ nhảy sang thực hiện hàm ngắt rồi dừng

b)

b) Chương trình chính đang chạy nếu có ngắt thì thực hiện Reset lại chương trình

c)

c) Thực hiện xong hàm ngắt con trỏ không quay về đúng chỗ cũ mà chạy tiếp

d)

d) Chương trình chính không có ngắt thì chạy liên tục

8.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là Sai:

a)

a) Vi xử lý thường được thiết kế cho các ứng dụng nhúng

b)

b) Vi điều khiển thường được thiết kế cho các ứng dụng nhúng

c)

c) Vi xử lý được sử dụng trong máy tính cá nhân hoặc ứng dụng mục đích chung

d)

d) Vi điều khiển có phần cứng dành cho nguời sử dụng đơn giản hơn

9.

Câu 9. Chip 8051 của Intel có đặc điểm

a)

a) Là chip đầu tiên trong họ MCS-48

b)

b) Bộ vi điều khiển đầu tiên của họ MCS-51

c)

c) Chip điều khiển 16 bit

d)

d) Có bộ nhớ ROM lên đến 8Kbyte

10.

Câu 10. IC 74138 trong giao tiếp I/O với thiết bị ngoại vi thường được dùng làm:

a)

a) Để giải mã cho 4 cổng khác nhau

b)

b) Để giải mã cho 16 cổng khác nhau

c)

c) Để giải mã cho 8 cổng khác nhau

d)

d) Để giải mã cho 2 cổng khác nhau

11.

Câu 11. Cho các khối cơ bản sau

1: Ðơn vị xử lý trung tâm CPU (Central Processing Unit). 2: Các bộ nhớ (Memories).

3 : Các cổng vào/ra (song song (Parallel I/O Ports), nối tiếp (Serial I/O Ports))

4: Các bộ đếm/bộ định thời (Timers).

5: Hệ thống BUS (Ðịa chỉ, dữ liệu, điều khiển)

Một vi xử lý về cơ bản kiến trúc phần cứng gồm các khối :

a)

a) 1 – 2 – 3 – 4 – 5

b)

b) 1 – 2 – 3 – 5

c)

c) 1 – 2 – 4 – 5

d)

d) 1 – 3 – 5

12.

Câu 12. Trong vi xử lý khối ALU thực hiện chức năng chính

a)

a) Thực hiện xử lý các dữ liệu

b)

b) Thực hiện chức năng lưu trữ và xử lý dữ liệu

c)

c) Thực hiện các lệnh ngắt trong và ngắt ngoài

d)

d) Thực hiện các phép toán cho máy tính

13.

Câu 13. Trong vi xử lý khối Control thực hiện chức năng chính

a)

a) Điều khiển, kiểm soát các đuờng dữ liệu lưu trong bộ nhớ

b)

b) Điều khiển các lệnh vào ra

c)

c) Điều khiển lệnh đọc / ghi dữ liệu từ bộ nhớ

d)

d) Điều khiển, kiểm soát các đuờng dữ liệu giữa các thành phần của máy tính.

14.

Câu 14. Ðể có thể giao tiếp và điều khiển các cơ quan chấp hành (các ngoại vi), CPU sử dụng tín hiệu cơ bản

a)

a) Tín hiệu địa chỉ (Address), tín hiệu dữ liệu (Data), tín hiệu điều khiển (Control)

b)

b) Tín hiệu địa chỉ (Address) và ngắt (interrup)

c)

c) Tín hiệu địa chỉ (Address), tín hiệu điều khiển (Control)

d)

d) Tín hiệu địa chỉ (Address), tín hiệu dữ liệu (Data), tín hiệu điều khiển (Control)

15.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây về hoạt động của vi điều khiển / vi xử lý là đúng :

a)

a) Tại một thời điểm chỉ có 1 thiết bị duy nhất được phép đưa dữ liệu lên bus dữ liệu.

b)

b) Bất kỳ thiết bị nào được kết nối đến bus dữ liệu phải có đầu ra ở dạng 3 trạng thái

c)

c) Có thể cho phép nhiều thiết bị cùng kết nối với Bus dữ liệu song song hai chiều.

d)

d) Ðộ rộng Bus: 4, 8, 16, 32 hay 64 bits là các đường tín hiệu song song 2 chiều.

16.

Câu 16. Các lệnh đọc / ghi được xuất nhập qua cổng có các đường tín hiệu thuộc

a)

a) Bus điều khiển

b)

b) Bus dữ liệu

c)

c) Bus địa chỉ

d)

d) Bus xuất nhập

17.

Câu 17. Trong các hệ thống truyền dữ liệu có hai cách đưa tín hiệu lên đường truyền: nối tiếp và song song, trong đó

a)

Cách truyền song song thuờng được truyền trên một khoảng cách xa

b)

Cách truyền song song thuờng được truyền trên một khoảng cách ngắn

c)

Cách truyền nối tiếp thuờng được truyền khi kết nối nhiều thiết bị ngoại vi

d)

Cách truyền nối tiếp thuờng được truyền khi không cần tín hiệu đồng bộ

18.

Câu 18. Giải mã địa chỉ cho thiết bị I / O ta thường tiến hành thực hiện

a)

Tương tự với việc giải mã địa chỉ cho bộ nhớ

b)

Thường dùng mạch AND để tạo tín hiệu chọn cổng

c)

Dùng IC74LS90 để giải mã cho 8 cổng khác nhau

d)

Không cần thực hiện chức năng giải mã

19.

Câu 19. Vai trò của các chân từ Q0 đến Q7 của IC74HC595 là

a)

Đầu ra: xuất ra 8 bít nối tiếp

b)

Đầu vào: xuất ra 8 bít song song

c)

Đầu vào: xuất ra 8 bít nối tiếp

d)

Đầu ra: xuất ra 8 bít song song

20.

Câu 20. Nhận định nào sau đây về vi xử lý là không đúng

a)

Vi xử lý hoạt động không cần có các chương trình kèm theo

b)

Chức năng chính của Vi xử lý là xử lý dữ liệu, các phép toán số học

c)

Vi xử lý không có khả năng giao tiếp trực tiếp với các thiết bị ngoại vi

d)

Hệ thống dùng vi xử lý dù lớn hay nhỏ thì cũng đòi hỏi các khối mạch điện giao tiếp

21.

Câu 21. Trong hoạt động xuất nhập mà thiết bị ngoại vi có địa chỉ tách rời với bộ nhớ, với kiểu giao tiếp này, ta phải dùng tín hiệu IO/M và lệnh trao đổi dữ liệu sau

a)

Ngoại vi: IO/M = 0, dùng lệnh IN (nhập) hay OUT (xuất)

b)

Bộ nhớ: IO/M = 1, dùng lệnh MOV

c)

Bộ nhớ: IO/M = 0, dùng lệnh MOV

d)

Ngoại vi: IO/M = 1, dùng lệnh IN (xuất) hay OUT (nhập)

22.

Câu 22. Trong hoạt động xuất nhập mà thiết bị ngoại vi và bộ nhớ có chung không gian địa chỉ. Trong kiểu giao tiếp này thì

a)

Thiết bị ngoại vi sẽ chiếm một vùng nào đó trong không gian bộ nhớ

b)

Không thể dùng lệnh MOV để thực hiện trao đổi dữ liệu

c)

Các thiết bị ngoại vi sẽ có một không gian nhỏ hơn cho mỗi loại cổng

d)

Có thể dùng lệnh IO/M

23.

Câu 23. Vừa điều chế xung PWM để điều chỉnh tốc độ động cơ, vừa đọc các cảm biến đầu vào là do vi điều khiển có khả năng

a)

Tại 1 thời điểm vi điều khiển thực thi được nhiều lệnh

b)

Tại 1 thời điểm rất ngắn vi điều khiển chỉ thực thi 1 lệnh.

c)

Sử dụng nhiều vi điều khiển kết hợp

d)

Làm việc ở tần số cao

24.

Câu 24. Có nhiều loại ngắt khác nhau nhưng tất cả đều có chung 1 đặc điểm

a)

a) Ngắt dùng cho mục đích đơn nhiệm

b)

b) Ngắt để thoát khỏi chương trình chính

c)

c) Ngắt để nhảy sang một chương trình mới

d)

d) Ngắt dùng cho mục đích đa nhiệm

25.

Câu 25. Bộ nhớ trong của vi điều khiển thường có chức năng sau

a)

RAM lưu dữ liệu dưới dạng các thanh ghi và các phép toán ALU

b)

ROM, EPROM, EEPROM hay bộ nhớ Flash lưu trữ các thông số và các phép toán

c)

ROM lưu dữ liệu dưới dạng các thanh ghi và các phép toán ALU

d)

SRAM, DRAM hay bộ nhớ Flash lưu trữ các chương trình hay thông số

26.

Câu 26. Điểm mạnh chính của vi xử lý so với vi điều khiển là:

a)

Thiết kế nhỏ gọn

b)

Tốc độ xử lý tính toán cực nhanh

c)

Chi phí thấp

d)

Có kết cấu phần cứng với đầy đủ các thiết bị ngoại vi

27.

Câu 27. Điểm mạnh chính của vi điều khiển so với vi xử lý là

a)

Tốc độ xử lý tính toán cực nhanh

b)

Dễ dàng giao tiếp với các thiết bị ngoại vi và ứng dụng nhúng

c)

Chi phí thấp

d)

Dung lượng bộ nhớ lớn

28.

Câu 28. Trong vi điều khiển khối có chức năng định thời, đếm sự kiện và watch dog là khối

a)

ADC

b)

Timer

c)

DAC

d)

CPU

29.

Câu 29. Trong vi điều khiển khối có chức năng tạo tín hiệu đồng bộ là khối mạch

a)

Mạch chuyển đổi tương tự sang số

b)

Mạch chuyển đổi số sang tương tự

c)

Dao động thạch anh hoặc mạch RC tạo xung vuông

d)

Mạch xử lý tín hiệu số

30.

Câu 30. Vi điều khiển hiếm khi được sử dụng trong các thiết bị nào sau đây

a)

Máy giặt

b)

Dây chuyền sản xuất nhỏ

c)

Máy vi tính

d)

Điện thoại di động

31.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

MC68332 là một vi xử lý tích hợp cao 16-bit

b)

MC68332 là một vi điều khiển tích hợp cao 16-bit

c)

MC68332 là một vi xử lý tích hợp cao 32-bit

d)

MC68332 là một vi điều khiển tích hợp cao 32-bit

32.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý INTEL

b)

MC68332 là một thành viên của họ vi điều khiển MOTOROLA

c)

MC68332 là một thành viên của họ vi điều khiển OMRON

d)

MC68332 là một thành viên của họ vi xử lý MITSUBISHI

33.

Câu 3. Các thanh ghi điều khiển của SIM trong MC68332 bao gồm

a)

64 byte

b)

256 byte

c)

128 byte

d)

2Mbyte

34.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

MC 68332 có mã lệnh tương thích với Z80 nhưng không hỗ trợ ngôn ngữ bậc cao

b)

MC 68332 có mã lệnh tương thích với M68020 nhưng không hỗ trợ ngôn ngữ bậc cao

c)

MC 68332 có mã lệnh tương thích với Intel 8051 và còn được hỗ trợ ngôn ngữ bậc cao

d)

MC 68332 có mã lệnh tương thích với M68000 và còn được hỗ trợ ngôn ngữ bậc cao

35.

Câu 5. Điều nào không đúng khi đề cập đến hoạt động của TPU trong MC68332

a)

Xử lý các lệnh trong bộ nhớ DRAM

b)

TPU là bộ vi điều khiển bán tự động thực hiện điều khiển thời gian.

c)

Hoạt động đồng thời với CPU, xử lý các lệnh trong ROM

d)

Truy xuất các dữ liệu chia sẽ cùng CPU và tác động các ngõ vào ra định trình.

36.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

MCU MC 68332 cung cấp sẵn 16 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 1 chu kỳ

b)

MCU MC 68332 cung cấp sẵn 20 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 2 chu kỳ

c)

MCU MC 68332 cung cấp sẵn 32 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 4 chu kỳ

d)

MCU MC 68332 cung cấp sẵn 8 tín hiệu chọn mạch có thể lập trình độc lập và có tốc độ truy xuất nhanh trong 1 chu kỳ

37.

Câu 7. Số khối giao diện nối tiếp có trong Mô-đun nối tiếp có hàng đợi QSM ( queued serial module ) của MC 68332 là

a)

2 khối

b)

3 khối

c)

4 khối

d)

1 khối

38.

Câu 9. Khối chọn chip trong Mô-đun tích hợp hệ thống SIM (system integration module) của MCU MC 68332 sẽ cung cấp

a)

10 tín hiệu chọn chip và 2 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)

b)

12 tín hiệu chọn chip và 3 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)

c)

11 tín hiệu chọn chip và 1 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)

d)

8 tín hiệu chọn chip và 4 tín hiệu chọn ROM khởi động (boot ROM)

39.

Câu 10. Trong CPU MC68332 có:

a)

Một thanh ghi bộ đếm chương trình 32 bit, một thanh ghi con trỏ ngăn xếp 32 bit

b)

Một thanh ghi trạng thái 16 bit, một thanh ghi vecto cơ sở 16 bit.

c)

Một thanh ghi bộ đếm chương trình 32 bit, một thanh ghi vecto cơ sở 16 bit

d)

Một thanh ghi trạng thái 32 bit, một thanh ghi con trỏ ngăn xếp 32 bit

40.

Câu 11. Dung lượng RAM tĩnh (Static RAM) trong Module TPU của MC 68332 là

a)

1Kbyte

b)

2Kbyte

c)

6Kbyte

d)

8Kbyte

41.

Câu 12. Khối System Clock Based trong Mô-đun tích hợp hệ thống SIM (system integration module) của MCU MC 68332 là:

a)

Khối tạo xung đồng hồ 12KHz, tiêu thụ nguồn thấp

b)

Khối dao động thạch anh tạo xung 32.768KHz, tiêu thụ nguồn cao

c)

Khối dao động thạch anh tạo xung 32.768KHz, tiêu thụ nguồn thấp

d)

Khối tạo xung đồng hồ 12KHz, tiêu thụ nguồn thấp

42.

Câu 13. Bộ xử lý thời gian TPU ( time processor unit ) trong MC68332 là

a)

Bộ xử lý chuyên dụng hoạt động độc lập với bộ xử lý CPU 8 bit

b)

Bộ xử lý thông dụng hoạt động phụ thuộc vào bộ xử lý CPU 16 bit

c)

Bộ xử lý chuyên dụng hoạt động độc lập với bộ xử lý CPU 64 bit

d)

Bộ xử lý thông dụng hoạt động phụ thuộc vào bộ xử lý CPU 32 bit

43.

Câu 14. Chức năng thời gian được lập trình nào sau đây mà hiện không có sẵn trong TPU của MC68332:

a)

Điều chế độ rộng xung bất đồng bộ

b)

Đồng bộ điều chế độ rộng xung

c)

Thời gian đo lường với quá trình chuyển đổi và phát hiện

d)

Động cơ bước

44.

Câu 15. Trong bộ xử lý thời gian TPU ( time processor unit ) của MC86332 có:

a)

Hai thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình

b)

Ba thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình

c)

Một thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình

d)

Bốn thanh ghi đếm định thời có bộ chia trước có thể lập trình

45.

Câu 16. Chức năng khối giao diện xếp hàng đợi ngoại vi nối tiếp (QSPI) trong MC68332 là:

a)

Dễ dàng mở rộng ngoại vi hoặc truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ đơn công, bất đồng bộ, ba đường bus

b)

Dễ dàng mở rộng ngoại vi hoặc truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ song công, đồng bộ, ba đường bus

c)

Không kết nối với ngoại vi, chỉ truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ song công, bất đồng bộ, ba đường bus

d)

Không kết nối với ngoại vi, chỉ truyền tin xử lý nội thông qua một chế độ đơn công, đồng bộ, ba đường bus

46.

Câu 17. CPU MC68332 thực hiện chức năng gì khi sử dụng câu lệnh:

EXG (Exchanger)

a)

Chuyển đổi giữa hai thanh ghi dữ liệu 32bit và không có mã điều kiện nào bị thay đổi

b)

Chuyển nội dung thanh ghi dữ liệu đa năng vào thanh ghi địa chỉ

c)

Chuyển đổi giữa hai thanh ghi dữ liệu 16 bit và có mã điều kiện thay đổi

d)

Chuyển nội dung thanh ghi địa chỉ vào thanh ghi dữ liệu đa năng

47.

Câu 18. CPU MC68332 thực hiện chức năng gì khi sử dụng câu lệnh:

DIVS (sign divide)

a)

Thực hiện chia có dấu 32 bit trong toán hạng đích cho số 16 bit trong toán hạng nguồn, thương số chứa trong 16 bit thấp của toán hạng đích, số dư chứa trong 16 bit cao của toán hạng đích.

b)

Thực hiện chia có dấu 32 bit trong toán hạng đích cho số 32 bit trong toán hạng nguồn, thương số chứa trong 16 bit thấp của toán hạng đích, số dư chứa trong 16 bit cao của toán hạng đích.

c)

Thực hiện chia có dấu 32 bit trong toán hạng đích cho số 16 bit trong toán hạng nguồn, thương số chứa trong 16 bit cao của toán hạng đích, số dư chứa trong 16 bit thấp của toán hạng đích.

d)

Thực hiện chia có dấu 16 bit trong toán hạng đích cho số 16 bit trong toán hạng nguồn, thương số chứa trong 8 bit thấp của toán hạng đích, số dư chứa trong 8 bit cao của toán hạng đích.

48.

Câu 19. MC86332 có thể giao tiếp với Bộ nhớ RAM ngoài đến

a)

2Mbyte

b)

4Mbyte

c)

8Mbyte

d)

6Mbyte

49.

Câu 20. Hoạt động của CPU MC68332 như thế nào theo sơ đồ sau:

0----> Operand------> X/C

a)

LSL logic shift left : Dịch trái logic

b)

LSR logic shift right : dịch phải logic

c)

ASL Arithmetic Shift Right: Dịch phải số học

d)

ASL Arithmetic Shift left: Dịch trái số học

50.

Câu 21. Khi thực hiện lệnh BCHG (text a bit and change ) giá trị cờ nào trong MC 86332 sẽ thay đổi

a)

ZF

b)

PF

c)

LF

d)

SF

51.

Câu 23. Muốn MC86332 nhảy không điều kiện tới bất kỳ vị trí nào trong bộ nhớ ta thực hiện câu lệnh sau

a)

JSR (jump to subroutine)

b)

RTS ( return from subroutine )

c)

BRA ( branch always)

d)

JMP (Jump)

52.

Câu 24. Muốn thực hiện lệnh quay về từ chương trình con mà không có mã điều kiện bị ảnh hưởng đối với MC86332 ta cần thực hiện lệnh

a)

BRA ( branch always)

b)

JSR (jump to subroutine)

c)

BSET (text a bit and set )

d)

RTS ( return from subroutine )

53.

Câu 25. Khi thực hiện lệnh RTE (return from exception ) hoạt động của CPU MC68332 như thế nào

a)

Thực hiện chương trình ngoại lệ, gọi thanh ghi trạng thái và bộ đếm chương trình

b)

Kết thúc chương trình ngoại lệ, phục hồi thanh ghi trạng thái và bộ đếm chương trình

c)

Lệnh chuyển dữ liệu vào thanh ghi trạng thái MOVE to SR

d)

Cất dữ liệu vào thanh ghi CCR

54.

âu 26. Biết (A0) = CE001A2BH, (A3) = 00140300H, Giá trị nội dung trong thanh ghi A3 của MC86332 là bao nhiêu sau khi thực thi lệnh

ADDA.W A0,A3

a)

A3 = 00141D2BH

b)

A3 = CE001D00H

c)

A3 = 0B141A2BH

d)

A3 = A0141D2BH

55.

Câu 27. Biết lúc đầu (D2) = 02AB5E78H, giá trị nội dung trong thanh ghi A4 của MC86332 là bao nhiêu sau khi thực thi lệnh: ALS.B #3,D2

a)

D2 = B5E78000h

b)

D2 = 78000 B5Eh

c)

D2 = E78B5000h

d)

D2 = 02B5E780h

56.

Câu 28. MCU 68332 sử dụng Macro nhằm mục đích chính là

a)

Việc dùng macro sẽ giảm lỗi

b)

Người lập trình không cần xử lý các chi tiết cấp thấp

c)

Chương trình nguồn dùng macro dễ đọc hơn

d)

Chương trình nguồn ngắn hơn

57.

Câu 29. Biết lúc đầu (D0) = CF00AA22BH, giá trị nội dung trong thanh ghi D0 của

MC86332 là bao nhiêu sau khi thực thi lệnh

CLR.W D0 ; XOÁ 16 BIT THẤP CỦA D0 ( SLIDE 13 C6)

a)

D0 = CF000000h

b)

D0 = 00000000h

c)

D0 = 0000AA22h

d)

D0 = 00000022h

58.

Câu 30. Mục đích trình hợp dịch nhúng ngôn ngữ macro vào tập lệnh chính nhằm

a)

Đơn giản hóa quá trình thực hiện

b)

Số câu lệnh ít hơn

c)

Tránh phải lặp lại những đoạn mã tương tự

d)

Tiết kiệm dung lượng

59.

Câu 31. Biết lúc đầu (A4) = 12345678H, giá trị nội dung trong thanh ghi A4 của MC86332 là bao nhiêu sau khi thực thi lệnh CLR.B A4 ;; XOÁ 8 BIT THẤP A4

a)

A4 = 12340000h

b)

A4 = 12345600h

c)

A4 = 00000078h

d)

A4 = 00001234h

60.

Câu 32. Chế độ hoạt động của TPURAM trong MC86332 bao gồm:

a)

6 chế độ

b)

5 chế độ

c)

7 chế độ

d)

8 chế độ

61.

Câu 33. Chế độ chờ (Standby) trong TPURAM của MC86322 nhằm

a)

Không làm mất dữ liệu có trong ROM khi mất nguồn VDD

b)

Không hoạt động đếm thời gian ở chế độ chờ

c)

Tiết kiệm năng lượng ở chế độ chờ

d)

Không làm mất dữ liệu có trong RAM khi mất nguồn VDD

62.

Câu 34. Chế độ kiểm tra của TPURAM trong MC86332 là để:

a)

RAM nối tới khối SIM để nhà sản xuất kiểm tra MCU

b)

ROM nối tới khối SIM để nhà sản xuất kiểm tra MCU

c)

RAM nối tới khối QSPI để nhà sản xuất kiểm tra MCU

d)

ROM nối tới khối QSPI để nhà sản xuất kiểm tra MCU

63.

Câu 35. CPU32 của MC86332 cung cấp bao nhiêu mức ngắt ưu tiên

a)

12 mức ( 0 – 11 )

b)

8 mức ( 0 – 7 )

c)

7 mức ( 0 – 6 )

d)

16 mức ( 0 – 15 )

64.

Câu 36. CPU của MC86332 xử lý ngắt bên ngoài từ khối

a)

Khối QSPI

b)

TPURAM

c)

Khối SIM

d)

Khối QSM

65.

Câu 37. Các chân của tín hiêu SIM trong MC86332 có thể lập trình để tạo thành 2 cổng vào ra đa dụng là

a)

A và B

b)

B và C

c)

C và D

d)

E và F

66.

Câu 1. IC có chức năng chuyển đổi tương tự sang số

a)

IC 7490 và IC 0809

b)

IC 74112 và IC 4017

c)

IC 0808 và IC 0809

d)

IC7400 và IC0808

67.

Câu 2. IC có chức năng chuyển đổi số sang tương tự là

a)

IC 0808

b)

IC 0830

c)

IC 0809

d)

IC 0850

68.

Câu 3. DAC 0830 là IC

a)

Thuộc họ CMOS, chuyển đổi D/A 16 bit dùng mạng trọng số Rn

b)

Thuộc họ TTL, chuyển đổi D/A 8 bit dùng mạng R/2R ladder.

c)

Thuộc họ TTL, chuyển đổi D/A 16 bit dùng mạng trọng số Rn

d)

Thuộc họ CMOS, chuyển đổi D/A 8 bit dùng mạng R/2R ladder.

69.

Câu 4. IC AD7524 thường được dùng để:

a)

Giao tiếp với vi xử lý/ vi điều khiển để điều khiển các đối tượng cần điều khiển

b)

Giao tiếp với vi xử lý/ vi điều khiển để truyền dữ liệu cho các đối tượng ngoại vi

c)

Kết hợp với bộ nhớ ngoài để mở rộng bộ nhớ

d)

Tăng số đường Bus điều khiển

70.

Câu 5. Bộ nhớ nào được cấu tạo từ ma trận cầu chì và chỉ lập trình được một lần :

a)

FLASH ROM

b)

PROM

c)

SRAM

d)

DRAM

71.

Câu 6. Một vi xử lý muốn giao tiếp với bộ nhớ ngoài có dung lượng 2Kbyte, khi đó bộ nhớ đó cần có số đường địa chỉ và số đường dữ liệu hợp lý là:

a)

12 đường địa chỉ và 16 đường dữ liệu

b)

8 đường địa chỉ và 4 đường dữ liệu

c)

11 đường địa chỉ và 8 đường dữ liệu

d)

16 đường địa chỉ và 6 đường dữ liệu

72.

Câu 7. Loại bộ nhớ nào cho phép người sử dụng có thể lập trình và xóa được nhiều lần bằng bằng tia cực tím:

a)

EEPROM

b)

UV.EPROM

c)

FLASH ROM

d)

PROM

73.

Câu 8. Để phối hợp trở kháng của một Ngõ ra với nhiều Ngõ vào phía sau hoặc phải sử dụng:

a)

Mạch khuếch đại

b)

Mạch đảo

c)

Mạch vi sai

d)

Mạch đệm

74.

Câu 9. Ngõ ra của mạch điện sau được nối đến chân nào của bộ nhớ RAM:

a)

Chân 𝑪𝑺̅̅̅̅ của IC nhớ

b)

Chân 𝑹̅ (𝒓𝒆𝒂𝒅) của IC nhớ

c)

Chân 𝑾̅̅̅̅(𝑾𝒓𝒊𝒕𝒆) của IC nhớ

d)

Chân 𝑶𝑬̅̅̅̅̅ của IC nhớ

75.

Câu 10. Chân Điều khiển của IC 74244 ở mức cao (5V) thì:

a)

Ngõ ra ở mức cao

b)

Ngõ ra ở mức thấp

c)

Ngõ ra hở mạch với mạch ngoài.

d)

Ngõ ra bằng ngõ vào

76.

Câu 11. Để các vi điều khiển làm việc ổn định cần cấp nguồn ổn áp

a)

15V DC

b)

9V DC

c)

12V DC

d)

5V DC

77.

Câu 12. Để vi điều khiển hoạt động ổn định và có tần số xác định người ta thường sử dụng

a)

Bộ dao động được tích hợp sẵn bên trong vi điều khiển

b)

Mạch tinh thể thạch anh tạo dao động

c)

Mạch tạo sóng hình sin

d)

Mạch dao động R,L,C

78.

Câu 14. Để cho phép chip 8051 giao tiếp nối tiếp thành công UART, cần thiết đáp ứng

a)

chuẩn kết nối tuần tự đa dụng USB (Universal Serial Bus)

b)

Nguồn nuôi ổn áp + 5V DC

c)

Tiêu chuẩn RS232

d)

Tần số tín hiệu đồng bộ

79.

Câu 15. Màn hình LCD hiển thị độ tương phản phụ thuộc vào

a)

Cường độ dòng điện

b)

Điện áp cung cấp

c)

Công suất tiêu thụ

d)

Thuật toán giải mã

80.

Câu 18. Đèn Led 7 đoạn để hiển thị các số thập phân nhờ mạch giải mã

a)

GRAY code

b)

BCD code

c)

BINARY code

d)

ASCII code

81.

Câu 19. Rơ le được kết nối với chân ra của vi điều khiển để

a)

Đóng / mở các thiết bị điện áp cao

b)

Đóng / mở các thiết bị điện áp thấp

c)

Điều khiển sáng / tắt các Led đơn

d)

Điều khiển sáng / tắt các Led ma trận

82.

Câu 20. Vi xử lý giao tiếp với module bàn phím thường sử dụng

a)

Port 1

b)

Port 3

c)

Port 2

d)

Port 0