Font size
WorksheetsTOÁN 5. ÔN KT GIỮA KÌ
Total questions: 116
Worksheet time: 58mins
15dm=150... Đơn vị cần điền là
dam
m
cm
mm
Chọn số thích hợp để điền vào 15m-8mm=?mm
7
142
23
14992
Chọn đáp án đúng hay sai: 1cm= 101 dm
Đúng
Sai
1km gấp 1hm bao nhiêu lần?
100 lần
100 lần
10 lần
500 lần
Điền số thích hợp vào ô chấm: 12m=....cm
120
1200
12
12000
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 8tạ70kg=....tạ
8,0007
8,007
8,07
8,7
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?
ki-lô-mét
mét
lít
đề-xi-mét
1 dm = .......... mm
1
0
10
100
5dm3cm = .......... cm
53
50
3
503
1,5 giờ = ............ phút
100
150
90
120
17 cm = ......mm
17
1700
170
1017
5 km 49 m = ....... m
549
5490
50049
5049
17 m = ....... km
1017
100017
10017
1700
367 m = .... dam ..... m
36 dam 7 m
3 dam 67 m
0 dam 367 m
3 dam 7 m
3 kg 145 g = ........g
30145
31450
3145
100003145
2009 g = ...... kg ..... g
20 kg 9 g
200 kg 9 g
2 kg 9 g
2 kg 900 g
5400 cm = ....... m
54
540
1054
100054
Q.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
12km2 = ........ hm2
12
120
1200
120000
Q.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
1hm2 = ........ m2
1
100
100000
10000
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
23m 13cm = …………m
2,313
23,13
231,3
23,013
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm
(a)
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
450kg = …………… tạ
0,45
0,045
45,0
4,5
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
56dm² = ....................... m²
5,6
0,56
0,0056
56,00
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
16,5m² = ……….m²……..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
500m² = ……….………..ha
5
0,5
0,05
0,005
15cm =.............mm
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
150
1500
15 000
16 000kg =..............tấn
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1600
160
16
41 kg =...........................g
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25
250
40
2kg 50g ........................2500g
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
=
>
<
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
342dm = ...... cm
34 200
342
342 000
3420
342dm = ...... cm
34 200
342
342 000
3420
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
Đơn vị đo độ dài lớn nhất đã được học là đơn vị nào?
ki-lô-mét
mét
xăng-ti-mét
mi-li-mét
Đổi: 4cm =....mm?
4
40
400
10
Tính: 26m + 17m = .....?
33m
43
42m
43m
Điền dấu thích hợp:
2m....15dm
>
<
=
Chiều cao của một bạn học sinh lớp 3 khoảng 127......
cm
dm
m
km
Đổi đơn vi: 1 tạ 62kg= ? kg
1062kg
1,62kg
162kg
1620kg
Đổi đơn vị 1m3= ? cm3
1000cm3
100cm3
10cm3
0,1cm3
7 tấn = .......... kg
70
700
7000
70 000
3 tấn 25 kg = .......... kg
325
3025
3250
30025
1 m2 = .......... cm2
10
100
1000
10000
5dm2 3cm2 = .......... cm2
503
53
50
305
5dm2 3cm2 = .......... cm2
503
53
50
305
3 hg= ..... dag
30
300
3000
3 hg= ..... dag
30
300
3000
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
6dm 6mm = ……… mm
(a)
6dm 6mm = ……… mm
(a)
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
12m2 9dm2 = ........ dm2
129
1209
1290
12900
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
12 000 hm2 = ........ km2
12
120
1200
12000
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
150 cm2 = ........ dm2 ...... cm2
15 dm2 5cm2
1 dm2 50 cm2
1 dm2 500 cm2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
150 cm2 = ........ dm2 ...... cm2
15 dm2 5cm2
1 dm2 50 cm2
1 dm2 500 cm2
20km2 = ... ha
(a)
15ha = ... m2
(a)
Đổi đơn vị
1m22dm2=....dm2
102
12
1002
0,012
2m315dm3=.....dm3
2015
215
2,015
20015
2m315dm3=.....dm3
2015
215
2,015
20015
3cm3=....dm3
0,003
0,03
0,3
3000
1km22000m2=....km2
1,002
3
1,02
1,2
Đổi ra so^ˊ thập pha^n 502
0,04
0,4
4
0,004
2m385dm3=...m3
2,085
2,85
28,5
0,285
Số thập phân 0,75 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
75%
750%
7,5%
34%
Viết số thập phân thích hợp:
56 dm2= (a) m2
1 tấn 500 kg
600 kg
150 kg
1500 kg
1000500
2 tấn = ..... tạ
200
10
20
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
Điền dấu >, <, =:
5dag (a) 50g
CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT
452 hg x 3 = .....
1256
1256hg
1356
1356hg
16 000kg =..............tấn
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1600
160
16
18 yến = ... kg
18
180
1018
1800
5 tấn = kg
50
5000
500
😁 Đố vui: 1 tấn = (a) kg
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
Đo độ dài
Đo diện tích
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
Đo độ dài
Đo diện tích
1 yến = ..... kg
1
10
100
1000
10 000
3 VÀ 4/100 ĐỔI RA SỐ THẬP PHÂN.
3,4
3,04
3,004
3,0004
Phân số 625/100 được đọc là:
A.Sáu trăm hai lăm phần trăm
B. Sáu trăm hai mươi lăm phần trăm
C. Sáu trăm hai mươi lăm phần trăm
D. Sáu trăm năm hai phần một trăm
Phân số Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn được viết là:
A. 475/1000
B. 475/100
C. 457/100
D.457/1000
15ha = ………………….km²
1,5
0,15
0,015
0,0015
15ha = ………………….km²
1,5
0,15
0,015
0,0015
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
3m 7cm = …………m
3,7
3,07
3,007
37
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm
(a)
3tạ 3kg= …….….. tạ
3,3
3,03
3,003
30,3
15cm =.............mm
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
150
1500
15 000
16 000kg =..............tấn
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1600
160
16
41 kg =...........................g
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25
250
40
2kg 50g ........................2500g
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
=
>
<
2kg 50g ........................2500g
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
=
>
<
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
6kg 3g = ... g
63
603
6003
6300
6kg 3g = ... g
63
603
6003
6300
18 yến bằng bao nhiêu ki- lô- gam?
180
18
1800
181
9050 kg= ...tấn.....kg
9 tấn 50 kg
90 tấn 50 kg
9050 kg
905 tấn
Phân số 24/40 được rút gọn là:
3/5
4/3
2/3
5/2
Phân số thập phân 45/100 bằng phân số nào sau đây:
25/40
9/20
15/30
9/10
So sánh: 5 ha35dam2 và 53500m2
5ha 35dam2 = 53500m2
5ha 35dam2 > 53500m2
5ha 35dam2 < 53500m2
Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:
0,0834
0,834
8,34
83,4
Viết số thích hợp vào chỗ trống: 12 000hm2=...km2
12
120
1200
1,2
