Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7 -1

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

2.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

3.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} ∈Q\in Q

b)

23∈Z\frac{2}{3}\in Z

c)

−29∉Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

−6∈N-6\in N

4.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} ∈Q\in Q

b)

23∈Z\frac{2}{3}\in Z

c)

−29∉Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

−6∈N-6\in N

5.

Chọn câu sai

a)

3∈Q3\in Q

b)

53∈Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03∈Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12∈N\frac{1}{2}\in N

6.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

−2−3\frac{-2}{-3}

b)

−52\frac{-5}{2}

c)

−215\frac{-2}{15}

d)

−515\frac{-5}{15}

7.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

−−1215-\frac{-12}{15}

c)

−5−7\frac{-5}{-7}

d)

−215\frac{-2}{15}

8.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số   ab\frac{a}{b}  với:

a)

a = 0; b ≠ 0

b)

a, b ∈ Z, b ≠ 0  

c)

a, b ∈ N

d)

a ∈ N, b ≠ 0

9.

Với điều kiện nào của b thì phân số  ab\frac{a}{b}  là số hữu tỉ với  a  ∈\in Z ?

a)

b ∈ Z; b ≠ 0

b)

b ≠ 0

c)

b ∈ Z

d)

b ∈ N; b ≠ 0

10.

Số  được biểu diễn trên trục số   −23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
11.

Số  32\frac{3}{2}  được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
12.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

 69\frac{6}{9}  

b)

 912\frac{9}{12}  

c)

 −6−8\frac{-6}{-8}  

d)

 −3−4\frac{-3}{-4}  

13.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

 410\frac{4}{10}  

b)

 −615\frac{-6}{15}  

c)

 −−410-\frac{-4}{10}  

d)

 −6−15\frac{-6}{-15}