wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG THỨC ĐIỆN

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

CHỌN CÂU SAI : công suất mạch ngoài

a)

 P=U.IP=U.I  

b)

 P=ξ.IP=\xi.I  

c)

 P=U2RP=\frac{U^2}{R}  

d)

 P=I2.RP=I^2.R  

2.

MỐI QUAN HỆ NÀO LÀ ĐÚNG

a)

I1=I3I_1=I_3 I

b)

I12=I3I_{12}=I_3

c)

I12+I3=II_{12}+I_3=I_{ }

d)

I12=I3=II_{12}=I_3=I

3.

MỐI QUAN HỆ NÀO LÀ ĐÚNG

a)

U1=U2=U12U_1=U_2=U_{12}

b)

U1=U2U_1=U_2

c)

U12=U3=UU_{12}=U_3=U

d)

U12+U3=UU_{12}+U_3=U

4.

CÔNG THỨC TÍNH HIỆU SUẤT

a)

H=Uξ.100%H=\frac{U}{\xi}.100\%

b)

H=I2.R.tH=I^2.R.t

c)

H=U.IH=U.I

d)

H=I2.RH=I^2.R

5.

MỐI QUAN HỆ NÀO SAI

a)

 I1=I2=I12I_1=I_2=I_{12}  

b)

 I12=I3I_{12}=I_3  

c)

 I1+I2=I12I_1+I_2=I_{12}  

d)

 I12=I3=II_{12}=I_3=I  

6.

MỐI QUAN HỆ NÀO ĐÚNG

a)

U12=U3U_{12}=U_3

b)

U1=U2=U12U_1=U_2=U_{12}

c)

U1+U2=U12U_1+U_2=U_{12}

d)

U12=UU_{12}=U

7.

CÔNG THỨC TÍNH HIỆU ĐIỆN THẾ HAI ĐẦU NGUỒN ĐIỆN

a)

U=ξIU=\xi-I

b)

U=ξ.I.rU=\xi.I.r

c)

U=ξI.rU=\xi-I.r

d)

U=I.rU=I.r

8.

ĐỊNH LUẬT FA-RA-DAY:

a)

m=A.I.tF.nm=\frac{A.I.t}{F.n}

b)

m=A.F.tn.Fm=\frac{A.F.t}{n.F}

c)

m= n.FA.Im=\ \frac{n.F}{A.I}

d)

m=A.n.FI.tm=\frac{A.n.F}{I.t}

9.

ĐÈN CÓ GHI 6V-3W THÌ ĐIỆN TRỞ CỦA BÓNG ĐÈN LÀ:

a)

2Ω2\Omega

b)

1,5Ω1,5\Omega

c)

12Ω12\Omega

d)

18Ω18\Omega

10.

CÔNG THỨC TÍNH CÔNG CỦA NGUỒN ĐIỆN:

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

A=ξ.I.tA=\xi.I.t

c)

A=U.IA=U.I

d)

A=ξ.IA=\xi.I

11.

Hạt tải điện trong chất khí là:

a)

Ion dương, ion âm

b)

Electron

c)

Ion âm, electron,ion dương

d)

electron và lỗ trống

12.

Hạt tải điện trong chất điện phân

a)

Electron

b)

ion âm, electron

c)

Ion âm, ion dương, electron

d)

Ion âm, ion dương

13.

Hạt tải điện trong kim loại:

a)

Electron

b)

Ion âm, ion dương, electron

c)

Ion âm, ion dương

d)

ion âm, electron