wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gerund

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

2.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

3.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

4.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

5.

appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(cân nhắc) + V-ing

b)

(đánh giá cao) + V-ing

c)

(đánh giá cao) + to inf

d)

(cân nhắc) + to inf

6.

complete (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + to inf

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(hoàn thành) + V-ing

d)

(tránh) + V-ing

7.

complete (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + to inf

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(hoàn thành) + V-ing

d)

(tránh) + V-ing

8.

consider (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(kháng cự) + to inf

b)

(kháng cự) + V-ing

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

9.

delay (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(hoãn) + to inf

c)

(hủy bỏ) + to inf

d)

(hủy bỏ) + V-ing

10.

delay (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(hoãn) + to inf

c)

(hủy bỏ) + to inf

d)

(hủy bỏ) + V-ing

11.

deny (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(từ chối) + V-ing

b)

(từ chối) + to inf

c)

(xóa bỏ) + V-ing

d)

(xóa bỏ) + to inf

12.

deny (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(từ chối) + V-ing

b)

(từ chối) + to inf

c)

(xóa bỏ) + V-ing

d)

(xóa bỏ) + to inf

13.

discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(thảo luận) + V-ing

b)

(thảo luận) + to inf

c)

(đánh giá cao) + V-ing

d)

(đánh giá cao) + to inf

14.

dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

15.

enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(thích) + V-ing

d)

(thích) + to inf

16.

finish (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(kết thúc) + V-ing

d)

(kết thúc) + to inf

17.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

18.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

19.

mind (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(phiền, ngại) + to inf

b)

(phiền, ngại) + V-ing

c)

(tiếc, hối tiếc) + V-ing

d)

(tiếc, hối tiếc) + to inf

20.

miss (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

c)

(hoãn) + V-ing

d)

(hoãn) + to inf

21.

practice (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

b)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

c)

(luyện tập) + to inf

d)

(luyện tập) + V-ing

22.

quit (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bỏ) + to inf

b)

(bỏ) + V-ing

c)

(tránh) + V-ing

d)

(tránh) + to inf

23.

recall (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

c)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

d)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

24.

recollect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đột ngột) + V-ing

b)

(nhớ ra) + V-ing

c)

(đột ngột) + to inf

d)

(nhớ ra) + to inf

25.

recommend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề cử, giới thiệu) + V-ing

b)

(đề cử, giới thiệu) + to inf

c)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing

d)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf

26.

resent (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chống cự) + V-ing

b)

(chống cự) + to inf

c)

(bực bội, phiền phức) + V-ing

d)

(bực bội, phiền phức) + to inf

27.

resist (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(kháng cự) + V-ing

b)

(kháng cự) + to inf

c)

(liều lĩnh) + to inf

d)

(liều lĩnh) + V-ing

28.

suggest (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

29.

tolerate (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chịu đựng; tha thứ) + to inf

b)

(phiền, ngại) + to inf

c)

(chịu đựng; tha thứ) + V-ing

d)

(phiền, ngại) + V-ing

30.

understand (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thảo luận) + to inf

b)

(hiểu) + to inf

c)

(hiểu) + V-ing

d)

(thảo luận) + V-ing

31.

can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể giúp) + to inf

d)

(không thể giúp) + V-ing

32.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

33.

It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(vô ích) + V-ing

b)

(vô ích) + to inf

c)

(không tốt) + to inf

d)

(không tốt) + V-ing

34.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

35.

Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen với) + to inf

b)

(quen với) + V-ing

c)

(đã từng làm gì) + V-ing

d)

(đã từng làm gì) + to inf

36.

Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(liên lạc với) + to inf

b)

(quen dần với) + to inf

c)

(quen dần với) + V-ing

d)

(liên lạc với) + V-ing

37.

be acquainted with (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen dần với) + to inf

b)

(quen dần với) + V-ing

c)

(bận rộn) + V-ing

d)

(bận rộn) + to inf

38.

Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xứng đáng) + V-ing

b)

(xứng đáng) + to inf

c)

(quen với) + to inf

d)

(quen với) + V-ing

39.

Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bận rộn) + to inf

b)

(bận rộn) + V-ing

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

40.

Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + V-ing

b)

(xuất hiện) + to inf

c)

(trông mong) + to inf

d)

(trông mong) + V-ing

41.

Have difficulty/fun/trouble + _______

a)

V-ing

b)

to inf

42.

Have difficulty/fun/trouble + _______

a)

V-ing

b)

to inf

43.

Have a difficult time + _______

a)

to inf

b)

V-ing

44.

afford (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + V-ing

b)

(đủ khả năng) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

45.

agree (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(yêu cầu) + to inf

b)

(đồng ý) + to inf

c)

(đồng ý) + V-ing

d)

(yêu cầu) + V-ing

46.

appear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + to inf

b)

(xuất hiện) + V-ing

c)

(hi vọng) + V-ing

d)

(hi vọng) + to inf

47.

arrange (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + to inf

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(đủ khả năng) + V-ing

48.

ask (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(mong đợi) + V-ing

b)

(mong đợi) + to inf

c)

(hỏi, yêu cầu) + V-ing

d)

(hỏi, yêu cầu) + to inf

49.

beg (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(yêu cầu) + to inf

b)

(yêu cầu) + V-ing

c)

(van xin) + to inf

d)

(van xin) + V-ing

50.

care (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chăm sóc) + V-ing

b)

(chăm sóc) + to inf

c)

(bất cẩn) + to inf

d)

(bất cẩn) + V-ing

51.

claim (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đòi hỏi, yêu cầu) + V-ing

b)

(đòi hỏi, yêu cầu) + to inf

c)

(ý định) + to inf

d)

(ý định) + V-ing

52.

decide (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quyết định) + V-ing

b)

(quyết định) + to inf

c)

(đấu tranh) + V-ing

d)

(đấu tranh) + to inf

53.

demand (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xin thề) + V-ing

b)

(yêu cầu) + to inf

c)

(yêu cầu) + V-ing

d)

(xin thề) + to inf

54.

deserve (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(do dự) + V-ing

b)

(do dự) + to inf

c)

(xứng đáng) + V-ing

d)

(xứng đáng) + to inf

55.

expect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đồng ý) + V-ing

b)

(mong đợi) + V-ing

c)

(mong đợi) + to inf

d)

(đồng ý) + to inf

56.

fail (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(thất bại) + V-ing

d)

(thất bại) + to inf

57.

hesitate (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(khao khát) + V-ing

b)

(do dự) + V-ing

c)

(do dự) + to inf

d)

(khao khát) + to inf

58.

hope (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hi vọng) + V-ing

b)

(hi vọng) + to inf

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

59.

learn (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(học) + V-ing

d)

(học) + to inf

60.

manage (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(sắm sửa) + V-ing

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(sắm sửa) + to inf

61.

mean (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(giả vờ) + to inf

b)

(ý định) + to inf

c)

(ý định) + V-ing

d)

(giả vờ) + V-ing

62.

plan (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(lên kế hoạch) + V-ing

b)

(lên kế hoạch) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

63.

promise (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xin thề) + to inf

b)

(xin thề) + V-ing

c)

(hứa) + V-ing

d)

(hứa) + to inf

64.

pretend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(tình nguyện) + to inf

b)

(giả vờ) + to inf

c)

(giả vờ) + V-ing

d)

(tình nguyện) + V-ing

65.

prepare (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(hướng dẫn) + V-ing

c)

(chuẩn bị) + to inf

d)

(chuẩn bị) + V-ing

66.

refuse (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(từ chối) + to inf

b)

(từ chối) + V-ing

c)

(tò mò) + V-ing

d)

(tò mò) + to inf

67.

seem (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(muốn) + to inf

d)

(muốn) + V-ing

68.

seem (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(muốn) + to inf

d)

(muốn) + V-ing

69.

swear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đe doạ) + to inf

b)

(xin thề) + to inf

c)

(xin thề) + V-ing

d)

(đe doạ) + V-ing

70.

threaten (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(đe doạ) + to inf

c)

(đe doạ) + V-ing

d)

(hướng dẫn) + V-ing

71.

volunteer (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(thuyết phục) + V-ing

c)

(tình nguyện) + V-ing

d)

(tình nguyện) + to inf

72.

wait (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(mong muốn) + V-ing

b)

(đợi) + to inf

c)

(đợi) + V-ing

d)

(mong muốn) + to inf

73.

wish (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(mong) + to inf

d)

(mong) + V-ing

74.

__________ (khuyên) + O + to inf

a)

wish

b)

allow

c)

advise

d)

seem

75.

__________ (cho phép) + O + to inf

a)

allow = permit

b)

avoid

c)

admit

d)

recall

76.

__________ (yêu cầu) + O + to inf

a)

ask

b)

postpone

c)

prepare

d)

beg

77.

__________ (van xin) + O + to inf

a)

invite

b)

mind

c)

Be/get used to

d)

beg

78.

__________ (gây ra) + O + to inf

a)

resist

b)

cause

c)

suggest

d)

deserve

79.

__________ (thách thức) + O + to inf

a)

practice

b)

struggle

c)

challenge

d)

volunteer

80.

__________ (thuyết phục) + O + to inf

a)

instruct

b)

recommend

c)

convince = persuade

d)

pretend = refuse

81.

__________ (dám) + O + to inf

a)

dare

b)

risk

c)

warn

d)

mention

82.

__________ (khuyến khích) + O + to inf

a)

encourage

b)

appreciate

c)

deny

d)

urge

83.

__________ (nhắc nhở) + O + to inf

a)

recommend

b)

remind

c)

recall

d)

recollect

84.

__________ (bảo) + O + to inf

a)

finish

b)

want

c)

learn

d)

tell

85.

__________ (báo trước) + O + to inf

a)

require

b)

permit = allow

c)

Be worth

d)

warn

86.

__________ (thúc giục) + O + to inf

a)

pretend

b)

urge

c)

risk

d)

discuss

87.

__________ (cấm) + O + to inf

a)

beg

b)

force

c)

order

d)

forbid

88.

__________ (mời) + O + to inf

a)

allow = permit

b)

can't help

c)

invite

d)

convince

89.

__________ (ra lệnh) + O + to inf

a)

delay

b)

order

c)

learn

d)

tolerate

90.

__________ (hướng dẫn) + O + to inf

a)

consider

b)

persuade

c)

appreciate

d)

instruct

91.

__________ (thuê) + O + to inf

a)

encourage

b)

hire

c)

hire = dare

d)

require

92.

__________ (buộc) + O + to inf

a)

insist on

b)

look forward to

c)

force

d)

expect

93.

__________ (cần đến; yêu cầu) + O + to inf

a)

complete

b)

advise

c)

need

d)

require

94.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

95.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "forget"

a)

Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc sắp xảy ra, người nói rất mong chờ

b)

Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc chưa xảy ra, hoặc đã không xảy ra.

c)

Forget + V-ing: động từ sau “forget” là sự việc đã diễn ra, nhưng tại thời điểm nói, người nói lại quên rằng mình đã làm việc đó

d)

Forget + V-ing: động từ đằng sau “forget” là sự việc đã diễn ra, tại thời điểm nói, người nói đã nhớ là làm rồi

96.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "regret"

a)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã làm gì đó.

b)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối hận về chuyện đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ.

c)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối tiếc chuyện đang xảy ra ở hiện tại.

d)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã không làm hay chưa làm gì đó hoặc lấy làm tiếc để thông báo một sự việc.

97.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "remember"

a)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó cần phải nhớ làm gì như một nhiệm vụ.

b)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó mà mình chưa có nhớ để làm ở hiện tại.

c)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ đã làm gì ở quá khứ, gợi nhắc lại việc đã làm khi hiện tại vô tình lãng quên.

d)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ là đang làm ở hiện tại.

98.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "stop"

a)

Stop + V-ing: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

b)

Stop + to-inf: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

c)

Stop + V-ing: Dừng hẳn việc thực hiện một hành động gì đó.

d)

Stop + to-inf: Tiếp tục làm việc này mà không để ý đến các việc khác.

99.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "stop"

a)

Stop + V-ing: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

b)

Stop + to-inf: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

c)

Stop + V-ing: Dừng hẳn việc thực hiện một hành động gì đó.

d)

Stop + to-inf: Tiếp tục làm việc này mà không để ý đến các việc khác.

100.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"

a)

Try + to-inf: cố gắng làm gì

b)

Try + to-inf: thử làm việc gì

c)

Try + V-ing: cố gắng làm gì

d)

Try + V-ing: thử làm việc gì

101.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì