wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý Thuyết Nâng Cao

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để kiểm tra lỗi chính tả khi gõ văn bản ta lựa chọn như sau:

a)

File -> Options ->Proofing

b)

File ->Proofing

c)

Format ->Proofing

d)

File -> Language - >Proofing

2.

Template (mẫu) sử dụng khi nào?

a)

Template sử dụng khi các văn bản có đặc điểm giống nhau và sử dụng nhiều lần.

b)

Template sử dụng khi các văn bản cần mã hóa

c)

Template sử dụng khi các văn bản cần lưu trữ lâu dài

d)

Template sử dụng khi văn bản cần in ấn.

3.

Câu nào sau đây phát biểu về Template là sai:

a)

Template chỉ áp dụng được 1 lần

b)

Template áp dụng cho các văn bản có cùng một kiểu

c)

Template có đuôi mở rộng là dotx

d)

Khi tạo template, ta soạn thảo như văn bản Word thông thường.

4.

Khi chèn hình anh muốn thiết lập vị trí hình ảnh so với văn bản xung quanh ta thực hiện:

a)

Format -> Wrap Text

b)

Insert - Wrap Text

c)

File - Wrap Text

d)

Home - Wrap Text

5.

Để tạo Watermark ta thực hiện:

a)

Vào thẻ Design > chọn Watermark.

b)

Vào thẻ Insert > chọn Watermark.

c)

Vào thẻ View > chọn Watermark.

d)

Vào thẻ Review > chọn Watermark.

6.

Trong Word 2013 Style hay dùng để tạo các cấp mục lục là:

a)

Heading 1, Heading 2, Heading 3,…

b)

Do người dùng tạo ra

c)

Style 1, Style 2, Style

3,…

d)

Title 1, Title 2, Title

3,…

7.

Khi muốn xóa bảng mục lục tự động, ta thực hiện:

a)

Vào References ->Table Of Content chọn Remove Table Of Content

b)

Vào References ->Table Of Content chọn Delete Table Of Content

c)

Vào Insert ->Table Of Content chọn Remove Table Of Content

d)

Vào References -> chọn

Remove Table Of Content

8.

Trong MS Word 2013 , để gộp các ô đang chọn của một bảng thành một ô thì ta gọi lệnh nào?

a)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Merge Cells

b)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Table

c)

 Vào thẻ Layout, nhập nút Margin Cells

d)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Cells

9.

Trong MS Word 2013 , để tách các ô đang chọn của một bảng thành nhiều ô thì ta gọi lệnh nào?

a)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Cells

b)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Table

c)

Vào thẻ Layout, chọn nút Cells

d)

Vào thẻ Layout, nhấp nút Merge Cells

10.

Trong MS Word 2013, để tạo màu nền cho bảng, bạn phải chọn:

a)

Design--> Shading

b)

Table-->AutoFormat

c)

Format--> Shading

d)

Table--> Color

11.

Để thêm trường (field) ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Text, các bạn chọn Quick Parts > Field

b)

Vào Insert -> Text, các bạn chọn Form > Field

c)

Vào Home -> Text, các bạn chọn Form > Field

d)

Vào Home -> Text, các bạn chọn Content > Field

12.

Để kiểm tra vị trí các Section trong tài liệu Word, ta thực hiện:

a)

View ->  trong phần Document Views, ta chọn Draft

b)

Review ->  trong phần Document Views, ta chọn Draft

c)

File ->  trong phần Document Views, ta chọn Draft

d)

Home ->  trong phần Document Views, ta chọn Draft

13.

Để xóa các Section trong tài liệu Word, ta thực hiện:

a)

View ->  trong phần Document Views, ta chọn Draft rồi nhấn Delete

b)

Review ->  trong phần Document Views, ta chọn Draft  rồi nhấn Remove

c)

File ->  trong phần Document Views, ta chọn Draft  rồi nhấn Clear

d)

Home ->  trong phần Document Views, ta chọn Draft

14.

Biểu mẫu (form) là?

a)

Là văn bản chứa các điều khiển giúp người dùng có thể nhập dữ liệu

b)

Là văn bản mẫu

c)

Là văn bản chứa các hình ảnh.

d)

Là chức năng tạo mục lục tư động

15.

Để hiển thị chức năng tạo form, ta thực hiện:

a)

File -> Options -> Customize Ribbon -

> Check chọn Developers

b)

Home -> Options ->

Customize Ribbon ->Check chọn Developers

c)

Insert -> Form

d)

Home -> Form

16.

Đuôi mở rộng của file mẫu (template) là:

a)

Dotx/dotm

b)

Docx/docm

c)

Dt

d)

Tmp

17.

Trong MS Word 2013, một bảng biểu được dài kéo qua nhiều trang. Anh (chị) làm cách nào để đặt dòng tiêu đề xuất hiện ở đầu bảng biểu của các trang tiếp theo?

a)

Bôi đen hàng chứa tiêu đề-->Layout->Repeat Header Row

b)

Bôi đen hàng chứa tiêu đề--> Table- ->Repeat Header Row

c)

Chức năng này được tự động thực hiện

d)

Không thực hiện được

18.

Để nhúng 1 bảng tính vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert -> Table -> Excel Spreadsheet

b)

Insert -> Table -> Excel

c)

File -> Import -> Excel

d)

File -> Export -> Excel

19.

Để tính toán trong Word, ta sử dụng chức năng:

a)

Layout -> Formular

b)

Design -> Formular

c)

Design -> Data

d)

Design -> Calculator

20.

Trong MS Word 2013, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút ..... , rồi chọn một tùy chọn lề?

a)

Margins

b)

Orientation

c)

Size

d)

Page Setup

21.

Để thiết lập khổ giấy A4 ta thực hiện:

a)

Chọn Tab Page Layout ->Page Setup

->Size chọn A4

b)

Chọn Tab Page Layout -

>Page Setup >Orientation chọn A4

c)

Chọn Tab Page Layout >

Page Setup->Margin chọn A4

d)

Chọn Tab Page Layout ->Page Setup->chọn A4

22.

Trong MS Word 2013, để thay đổi hướng in cho tài liệu ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút.... rồi chọn một tùy chọn hướng in

a)

Page Layout -> Orientation

b)

Margins

c)

Size

d)

Page Setup

23.

Trong Word 2013, có thể thoát chương trình bằng cách:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Sử dụng tổ hợp phím Alt+F4

c)

Click vào biểu tượng

Close ở góc trên bên trái

d)

Chọn nút Office ->Close

24.

Để thêm một ghi chú cho tài liệu, ta thực hiện:

a)

Review -> New Comment

b)

View -> New Comment

c)

Insert -> Comment

d)

Insert -> New Comment

25.

Chức năng Autotext trong Word giúp các bạn thực hiện:

a)

Giúp thêm các cụm từ dài được lặp lại nhiều lần một cách nhanh chóng.

b)

Tự động chèn văn bản vào các vị trí xác định

c)

Chèn các đối tượng có sẵn trong thư viện.

d)

Chèn hình ảnh một cách tự động.

26.

Để thay đổi thuộc tính của một đối tượng trong Form ta chọn chế độ nào

a)

Design Mode

b)

Control

c)

Show Design

d)

Show

27.

Trong MS Word, để đặt chế độ bảo vệ đối với một biểu mẫu (Form) ta thực hiện:

a)

Developer -> Restrict Editing.

b)

Home -> Protected

c)

Developer -> Protected

d)

Developer -> Security

28.

Thiết lập Password để không thể mở và đọc văn bản ta thực hiện:

a)

Trong cửa sổ Save chọn Tools: chọn

General Option nhập vào mục Password to Open

b)

Tools->Protect->Password

c)

View ->Password

d)

File ->Password

29.

Thiết lập Password để bảo vệ tập tin không cho mở xem nội dung tư liệu

a)

Vào File -> Info, chọn Protect Document > chọn Encrypt with Password

b)

Tools->Protect->Password

c)

View ->Password

d)

File ->Password

30.

Thiết lập Password để không thể chính sửa văn bản ta thực hiện:

a)

Trong cửa sổ Save chọn Tools: chọn

General Option nhập vào mục

Password to Modify

b)

Tools->Protect->Password

c)

View ->Password

d)

File ->Password