Font size
Worksheetsfood(2)
Total questions: 64
Worksheet time: 1hrs 4mins
❑ associate sb/ sth with sb/ sth (v) /əˈsəʊ.si.eɪt/:
(a)
attribute sth to sth(v) /ˈæt.rɪ.bjuːt/:
(a)
(v) /ɪɡˈzem.plɪ.faɪ/ : là ví dụ điển hình của ….
(a)
(n) /ˈteɪk.ə.weɪ/: đồ ăn mua về
(a)
fast food = junk food (n):
(a)
juicy (adj) /ˈdʒuː.si/:
(a)
: bắt đầu thích gì đó
(a)
adopt (v):
(a)
taste strongly of sth:
(a)
(adv): đầy mạnh mẽ
(a)
(adv): hiếm khi
(a)
(adv): đầy đủ, hoàn toàn
(a)
(adj): ngon miệng
(a)
(adj): cuốn hút, trang nhã
(a)
(adj): vô vị, nhạt nhẽo
(a)
(n) /ˌɪn.dɪˈdʒes.tʃən/: chứng khó tiêu
(a)
(n) /ˌɪn.dɪs.pəˈzɪʃ.ən/: sự ác cảm, không ưa
(a)
(n): sự ưa thích
(a)
(adj): tái, chưa chín
(a)
/ / smell (collocation): hương thơm phưng phức/ tươi mới/ mỏng manh
(a)
(adj): có hương vị
(a)
(as) light as feather:
(a)
: được truyền ….
(a)
(phrV): dường như chứng minh được
(a)
(v): làm tăng gia vị (thường dùng ở dạng bị động)
(a)
(v): dầm, ngâm cùng dấm
(a)
: hương vị đậm đà
(a)
(adj): rất ngon
(a)
: một viên đường
(a)
: một chút giấm
(a)
a pinch of salt/ sugar:
(a)
: một nhánh tỏi
(a)
(n): sự nghiêng
(a)
jolt (n) /dʒəʊlt/ :
(a)
nibble (n) /ˈnɪb.l̩ /:
(a)
gulp (n) /ɡʌlp/ :
(a)
(n) /ˈsɔː.sər/: đĩa nhỏ để đựng chén, tách
(a)
(v): cư ngụ
(a)
(v) /ˈpen.ɪ.treɪt/: thâm nhập, lọt vào
(a)
(v) /pɪəs/ : xuyên qua
(a)
(v): tỏa khắp, lan tỏa
(a)
(adj): được làm cho phì nhiêu
(a)
(adj): cư trú
(a)
(v): nếm
(a)
savour (v):
(a)
: rất thèm, thèm nhỏ dãi
(a)
(adj) /ˈsɒɡ.i/: ẩm ướt
(a)
(adj) /mɪnst/ : được băm nhỏ
(a)
(adj) /ˈʃred.ɪd/: được nghiền
(a)
(adj) /ɡreɪtid/: được nạo
(a)
freshy ground coffee:
(a)
(n): vỏ, mai (trứng..)
(a)
(n): lõi, hột
(a)
(phrV): cất cánh, cởi đồ, thành công
(a)
get off (phrV):
(a)
get off (phrV):
(a)
put sb off:
(a)
stale (adj) /steɪl/:
(a)
(adj /dɪˈkeɪed/: bị sâu
(a)
contaminated (adj):
(a)
mouldy (adj) /ˈməʊl.di/:
(a)
(v) /skwɜːt/ : làm nước bắn ra
(a)
(v): đẻ, sinh sản
(a)
(v) /ˈsprɪŋ.kəl/: rắc, rải
(a)
