wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Present simple tense

Total questions: 194

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
2.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
3.
They .......... three children.
a)
has
b)
have
c)
having
4.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
5.
Everyone .............  kittens.
a)
loves
b)
loving
c)
love
6.
My husband and I never ............... about money.
a)
arguing
b)
argue
c)
argues
7.
Both my children .............  well.
a)
sleep
b)
sleeps
c)
sleeping
8.
My friend who .............. from China ............... maths.
a)
come / teach
b)
coming / teaching
c)
comes / teaches
9.
Everyone ............. at the wedding
a)
is
b)
be
c)
are
10.
My new washing machine .............. really well.
a)
working
b)
work
c)
works
11.
One of the children .............   not well.
a)
are
b)
is
c)
being
d)
be
12.
There ........... lots of shops in the Bullring.
a)
be
b)
are
c)
is
13.
She ................. play tennis.
a)
do
b)
don't
c)
doesn't
14.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
15.
No-one .............. losing a game.
a)
like
b)
likes
c)
liking
16.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
17.
My flight .............. at 15.00.
a)
leaving
b)
leave
c)
leaves
18.
What time does the morning lesson ............?
a)
started
b)
starts
c)
starting
d)
start?
19.
Good health ............... on a good diet and exercise.
a)
depend
b)
depends
c)
depending
20.
............ she work in London?
a)
Does
b)
Do
c)
Don't
21.

She _beautiful

a)

Am

b)

Are

c)

Is

d)

Did

22.

He often_video games at the weekend.

a)

Played

b)

Plays

c)

Play

d)

Playing

23.

I _ a teacher.

a)

Is

b)

Are

c)

Plays

d)

Am

24.

My brother always_ on the floor

a)

Sleeps

b)

Sleep

c)

Sleeped

d)

Sleeping

25.

They hardly_ rice with soy sauce.

a)

Eats

b)

Ate

c)

Eaten

d)

Eat

26.

Peter and Mary never_ to class on time.

a)

Goes

b)

Go

c)

Gone

d)

Going

27.

She seldom _ Tv

.

a)

Watch

b)

Watches

c)

Watching

28.

_ they go to school on weekends ?

a)

Does

b)

Do

c)

Did

d)

Doing

29.

_she work late on Fridays?

a)

Does

b)

Do

c)

Did

d)

Done

30.

Các cách dùng của HTĐ là gì?

*chọn 2 đáp án đúng

a)

Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại

b)

Hành động đang diễn ra ở hiện tại

c)

Một chân lý, sự thật hiển nhiên

d)

Hành động đã từng xảy ra

31.

Động từ to be?

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

being

d)

is/are

32.

Cấu trúc câu khẳng định của thì HTĐ?

*với động từ thường (V)

a)

S+(V)+O

b)

DID+V+O

c)

WILL+V+O

d)

DO/DOES+V+O

33.

Sắp xếp lại thành câu đúng:

bake/ my parents/a cake/

a)

Bake my parents a cake

b)

A cake bake my parents

c)

My parents bake a cake

d)

My parents a cake bake

34.

Cấu trúc câu phủ định?

a)

S+ won´t + O

b)

S+ was/were + V +O

c)

S+ verb in past + O

d)

S + don't/doesnt + V + O

35.

Khi bắt đầu câu hỏi với động từ thường ta bắt đầu với?

a)

V

b)

Do/Does

c)

Did

d)

S

36.

_______ you play soccer at school?

a)

Do

b)

Are

c)

Will

d)

Does

37.

______ Lisa swim in the pool?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

Are

38.

The children ________ at home.

a)

is

b)

do

c)

are

d)

will

39.

It _____ windy today.

a)

aren't

b)

isn't

c)

won't

d)

hadn't

40.

sửa lỗi sai:

Jose eat pizza in the kitchen.

*ghi đáp án sửa lỗi sai

(a)  

41.

sắp xếp thành câu đúng:

they/busy/today/are/ ?

a)

They are busy today?

b)

Are they busy today?

c)

Today busy they are?

d)

Busy they are today?

42.

Đâu là lỗi sai trong câu:"My dad fix the car"

a)

car

b)

my dad

c)

the

d)

fix

43.

Do you___ chocolate milk?

a)

like

b)

likes

c)

are liking

d)

be like

44.

Sorry, Lisa _____ not here at the moment.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

45.

You _____ so happy today!

a)

looks

b)

does

c)

seem

d)

be

46.

We ___ Vietnamese.

a)

is

b)

are

c)

do

d)

be

47.

Parents always____their children in their own ways.

a)

love

b)

hates

c)

take care

d)

blames

48.

They're not here. They ____________ right now.

a)

swam at the beach

b)

is on the zoo

c)

went to school

d)

are on holiday

49.

trạng từ tần suất nào biểu thị sự thường xuyên đến mức gần như tuyệt đối?

a)

always

b)

rarely

c)

sometimes

d)

often

50.

Trạng từ tần suất nào biểu thị sự ít/hiếm khi của hành động?

a)

usually

b)

always

c)

occasionally

d)

seldom

51.

The next flight to HCM city (a)   at 9p.m

52.

Cách đọc s/es:

Đọc là /z/ khi...?

a)

khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

b)

đối với những từ còn lại

c)

khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.

53.

Cách đọc s/es:

Đọc là /iz/ khi...?

a)

khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

b)

đối với những từ còn lại

c)

khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.

54.

chọn từ có cách đọc khác với các từ còn lại

a)

misses

b)

causes

c)

watches

d)

cats

55.

chọn từ có cách đọc khác với các từ còn lại

a)

describes

b)

wishes

c)

bathes

d)

calls

56.

Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là

a)

V

b)

S

c)

N

d)

O

57.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

58.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

59.

Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?

a)

Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động

b)

Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.

c)

Chủ ngữ là hành động.

60.

Động từ là những từ chỉ hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

a)

A cat

b)

drinks

c)

milk

62.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

63.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

64.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

65.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

66.

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

a)

Peter don't like English.

b)

Peter doesn't like English.

c)

Peter doesn't likes Engish.

67.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào BE

b)

Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

68.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào IS, AM, ARE.

b)

Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.

69.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

70.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

71.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

72.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

a)

My family don't is in Bien Hoa city.

b)

My family isn't in Bien Hoa city.

73.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

They do the dishes every day.

a)

They don't do the dishes every day.

b)

They aren’t do the dishes every day.

c)

They don’t the dishes every day.

d)

They do not the dishes every day.

74.

Change into Interrogative form (Chuyển sang dạng nghi vấn, câu hỏi)

She is singing in the living room

a)

Is she singing in the living room.

b)

Does she is singing in the living room.

75.

Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư

They ............. (watch) TV in the living room

a)

watch

b)

watches

76.

Usage

a)

diễn tả sự thật hiển nhiên, trân lí luôn đúng

b)

diễn tả thói qen lặp đi lặp lại nhiều lần

c)

diễn tả hành động xảy ra trg qk

d)

diễn tả hđ, sự việc tương lai xảy ra theo thoi gian biểu, lịch trình, kế hoạch theo thời gian

77.

Ta thêm -es vào

(a)  

78.

Tận cùng là -y ta thêm

(a)  

79.

Form

a)

S+is/am/are+....

b)

S+V(s/es)+....

S=he, she, it

c)

S+V(bare)

S=I, you, we, they

d)

S+V(ed/v2)

80.

Câu nghi vấn và câu hỏi mượn trợ động từ nào?

a)

does cho N số ít

b)

do cho n số nhiều

c)

did

d)

had

81.

Dấu hiệu nhận biết

(a)  

82.

We never....................coffee in the morning.

a)

drink

b)

drinkes

c)

drinks

d)

drank

83.

Thì HTĐ dùng để diễn tả:

a)

Thói quen, những việc thường xuyên xảy ra

b)

Những việc xảy ra trong quá khứ, kết quả trong quá khứ

c)

Sự thật hiển nhiên, chân lý luôn đúng

d)

Diễn tả lịch trình cố định của tàu xe, máy bay...

84.

We often...................football after school.

a)

plaies

b)

play

c)

plays

d)

played

85.

John usually..............homework after school.

a)

do

b)

dos

c)

does

d)

did

86.

He.............his car every week.

a)

washes

b)

wash

c)

washs

d)

washed

87.

Jame.........Math and English.

a)

teachs

b)

teaches

c)

teach

d)

taught

88.

She................dinner with her friends every Sunday.

a)

has

b)

have

c)

haves

d)

had

89.

She always.................English in the morning.

a)

studies

b)

studys

c)

study

d)

studied

90.

Do you _______ chocolate milk?

a)

like

b)

likes

c)

be like

d)

are liking

91.

Sorry, Lisa _____ not here at the moment.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

92.

They're not here. They ____________ right now.

a)

went to school

b)

swam at the beach

c)

are on holiday

d)

is on the zoo

93.

My parents _____ in a two-bedroom apartment.

a)

live

b)

lives

c)

are lived

d)

are living

94.

Johnny Orlando (a)   (be) my husband.

95.

Các trạng từ đi với thì HTĐ:

a)

always

b)

never

c)

at the moment

d)

everyday

96.

She (a)   (go) to school everyday.

97.

The train ______ (leave) at 8 a.m tomorrow.

a)

leaves

b)

left

c)

will leave

d)

is going to leave

98.

Chuyển sang thể phủ định: CÓ CHẤM CÂU, KHÔNG CẦN VIẾT HOA

He goes to the cinema every Sunday.

(a)  

99.

Chuyển sang câu nghi vấn: CÓ DẤU HỎI

Tram doesn't like tea.

(a)  

100.

I______from Canada

a)

come

b)

comes

101.

Peter never _______ to do his homework.

a)

forgets

b)

forget

102.

_______ you a student?

a)

Do

b)

Are

103.

How does your father ______ to work everyday?

a)

travel

b)

travels

104.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

My brother and my sister doesn't like dog.

(a)  

105.

Tìm lỗi sai:

Ariana haves a beautiful smile.

(a)  

106.

Viết lại câu: CÓ DẤU CUỐI CÂU

What/ your hobby?

(a)  

107.

Viết lại câu sau:

My sister/ rarely/ drink/ juice.

a)

My sister is rarely drink juice.

b)

My sister rarely drink juice.

c)

My sister rarely drinks juice.

d)

My sister are rarely drinks juice

108.

Viết lại câu sau:

What time/ you/ wake up/ in the morning?

a)

What time you wake up in the morning?

b)

What time do you wake up in the morning?

c)

What time are you wake up in the morning?

d)

What time did you wake up in the morning?

109.

My teacher _______ very kind.

a)

are

b)

aren't

c)

isn't

d)

is

110.

_______ tidy your room?

a)

How often are you

b)

How often you

c)

How often do you

d)

How often does you

111.

Who ______ this book _______ (belong) to?

a)

is - belong

b)

does - belong

c)

do - belong

d)

are- belong

112.

It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

113.

trạng từ tần suất "always, every, usually, often, generally, frequently""once, twice, every day/week là dấu hiệu của thì nào?

(a)  

114.

S + Vnt /V(s/es) + O

(a)  

115.

S + is/am/are + N/Adj

(a)  

116.

S + is/am/are +Ving

(a)  

117.

She/do/the laundry/now.

(a)  

118.

sắp xếp các chữ thành từ có nghĩa

wtare / hte/ lpant

(a)  

119.

- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

120.

- Diễn tả thói quen. (I clean the room every day.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

121.

- Diễn tả một sự kiện trong tương lai đã lên lịch sẵn như một phần của kế hoạch (thời gian biểu, lịch chiếu phim, lịch tàu xe…) (The plane flies at 8a.m.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

122.

Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment

look!, listen! là của thì nào

(a)  

123.

- Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. (I am eating at the moment.)

đây là cách sử dụng của thì nào

(a)  

124.

- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)

đây là cách dùng của thì nào

(a)  

125.

I always......................... my homework with my friends.

a)

go

b)

have

c)

do

d)

watch

126.

Các cách dùng của HTĐ là gì?

*chọn 2 đáp án đúng

a)

Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại

b)

Hành động đang diễn ra ở hiện tại

c)

Một chân lý, sự thật hiển nhiên

d)

Hành động đã từng xảy ra

127.

He often_video games at the weekend.

a)

Played

b)

Plays

c)

Play

d)

Playing

128.

I and my friend ................. .................... Hoa Binh Province

a)

live - in

b)

live - at

c)

lives - in

d)

live - on

129.

My mother ............................the Internet in the evening.

a)

doesn't surf

b)

don't surf

c)

isn't surfing

d)

won't surf

130.

What is present simple tense?

a)

Thì hiện tại đơn diễn tả hành động là thói quen ở hiện tại.

b)

Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật luôn luôn đúng

c)

Thì hiện tại đơn diễn tả nhừn hành dộng lặp đi lặp lại ở hiện tại

d)

A,B,C are correct

131.

What is adverb of Present simple tense?

a)

Everyday,everyweek

b)

At the moment

c)

A and C

d)

Now

132.

Write form of Present simple tense.

(a)  

133.

Write the adverb of present simple tense

(a)  

134.

What are endings we add es?

a)

O,S,CH,X,SH,Z,SS,GE,CE

b)

S,SH,O,X,Z

c)

SS,GE,TH,F

d)

A,SH,CH,X

135.

How to pronounce ending s,es?

a)

/S/ When It is preceded by p,t,k,th,gh,ph,f

b)

/iz/ When It is preceded by S,CH,X,SH,Z,SS,GE,CE

c)

after the rest

d)

A,B,C are correct.

136.

"Present simple tense" được sử dụng:

a)

Diễn tả 1 hoạt động sẽ xảy ra tỏng tương lai

b)

Diễn tả 1 thói quen

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc tại thời điểm nói.

d)

Diễn tả 1 chân ly, sự thật hiển nhiên

e)

Diễn tả 1 hoạt động xảy ra trong tương lai và được lên kế hoạch.

137.

Dạng khẳng định (+) của HTĐ có chia động từ không?

a)

Yes, chia động từ với chủ ngữ là số nhiều

b)

No, giữ nguyên động từ

c)

Yes, chia động từ với chủ ngữ là số ít

d)

No, chỉ chia động từ ở dạng (-)

138.

Đâu là dấu hiệu của thì HTĐ (present simple tense)

a)

every.....(day/week/ month/ year...)

b)

yesterday

c)

always, usually, often, sometimes, never

d)

tomorrow, next .....(week, month...)

e)

once/ twice/....a week

139.

Ở thì hiện tại đơn dạng phủ định (-), ta sẽ mượn trợ động từ nào với S là số ít

a)

do

b)

does

c)

did

d)

tobe

140.

Khi chia động từ CHỦ NGỮ SỐ ÍT, KHẲNG ĐỊNH. Các động từ có đuôi tận cùng như thế nào thì sẽ thêm đuôi "es"

a)

o, s, zh, ch, z

b)

p, t, k, d

c)

o, s, ch, x, sh, z

d)

o, s, ch, sh, z

141.

Dạng nghi vấn của thì HTĐ:

a)

S + don't/ doesn't + V.

b)

Do/ Did + S + V?

c)

Does/ Do + S + V?

d)

S + do/ does + V?

142.

School (finish) ___ at 5 p.m every day.

a)

finish

b)

finishes

143.

___ the boy like to play video games?

a)

Does

b)

Do

c)

Is

d)

Are

144.

What (be) ___ your favorite subject?

a)

am

b)

are

c)

is

d)

does

145.

What club (do) ____ he want to join?

a)

does

b)

do

c)

are

d)

doing

146.

The sun (shine) (a)   today.

147.

My brother ___________ (not like) to dance but he loves having a good talk.

a)

doesn't like

b)

don't like

c)

not like

d)

is not liking

148.

in/morning/drink/They/coffee/usually/the/.

a)

They usually drink coffee in the morning.

b)

They drink usually coffee in the morning.

c)

They drink coffee in the morning usually.

d)

They drink coffee usually in the morning

149.

They always ________ (eat) dinner at 7 o'clock.

a)

eat

b)

eats

c)

are eating

150.

She ___________ ( study ) English everyday.

a)

study

b)

studies

c)

studys.

d)

studied

151.

Khi chia động từ, khi ĐỘNG TỪ (V) kết thúc tận cùng là "Y", trước nó là 1 phụ âm thì:

a)

bỏ "Y" thêm "IES"

b)

Giữ nguyên "Y" thêm "S"

c)

bỏ "Y" thêm "ES"

152.

Nêu cách dùng của thì hiện tại đơn ( The present simple tense )

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Diễn đạt một kế hoặc, hành động có thể xảy ra trong tương lai

c)

Diễn đạt một thói hành động đã xảy ra trong quá khứ

153.

Nêu công thức của thì hiện tại đơn (dạng khẳng định)

(a)  

154.

Nêu công thức của thì hiện tại đơn (dạng phủ định)

a)

S + do/ does + not + Vs/es

b)

S + don't/ doesn't + not + V

c)

S + do/ does + not + V

d)

S + do/ does + V

155.

Nêu công thức của thì hiện tại đơn (dạng nghi vấn)

a)

Did + S + Vs/es

b)

Do/ Does + V + S

c)

Do/ Does + S + Vs/es ẽ em đã

d)

Do/ Does + S + V

156.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn

a)

usuallys

b)

do

c)

does

d)

in the future

157.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

158.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

159.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

160.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

161.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

162.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

163.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

164.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

165.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
166.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
167.
They .......... three children.
a)
has
b)
have
c)
having
168.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
169.
Everyone .............  kittens.
a)
loves
b)
loving
c)
love
170.
My husband and I never ............... about money.
a)
arguing
b)
argue
c)
argues
171.
Both my children .............  well.
a)
sleep
b)
sleeps
c)
sleeping
172.
My friend who .............. from China ............... maths.
a)
come / teach
b)
coming / teaching
c)
comes / teaches
173.
Everyone ............. at the wedding
a)
is
b)
be
c)
are
174.
My new washing machine .............. really well.
a)
working
b)
work
c)
works
175.
One of the children .............   not well.
a)
are
b)
is
c)
being
d)
be
176.
There ........... lots of shops in the Bullring.
a)
be
b)
are
c)
is
177.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
178.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
179.
My flight .............. at 15.00.
a)
leaving
b)
leave
c)
leaves
180.
What time does the morning lesson ............?
a)
started
b)
starts
c)
starting
d)
start?
181.
Good health ............... on a good diet and exercise.
a)
depend
b)
depends
c)
depending
182.
............ she work in London?
a)
Does
b)
Do
c)
Don't
183.

Đâu KHÔNG phải một cách dùng của thì hiện tại đơn:

a)

Diễn tả một thói quen

b)

Diễn tả một sự việc đang xảy ra ở hiện tại

c)

Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả lịch trình cố định

184.

Câu sau đây là True (đúng) hay False (sai):

She isn't go to work on weekends.

a)

True

b)

False

185.

Tìm lỗi sai trong câu dưới đây:

Does he wants to become a doctor?

(a)  

186.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

Are I a bad guy?

(a)  

187.

Chia dạng đúng của động từ:

Mary and Jane (like) (a)   doing sports.

188.

Đâu KHÔNG phải từ dấu hiệu của thì hiện tại đơn?

a)

on Tuesdays

b)

always

c)

every week

d)

today

189.

Viết câu hỏi yes/no (nghi vấn) cho câu sau:

Jack watches TV every night.

(a)  

190.

Viết câu trả lời cho câu hỏi sau:

Are you Lindsay's daughter?

-> Yes, (a)   .

191.

Chọn đáp án đúng:

Jade ______ lazy. She never ______ her homework.

a)

is - do

b)

is - finishes

c)

be - does

d)

be - finishs

192.

Chia dạng đúng của động từ:

Our classes (start) ______ at 7 a.m, but Peter (be) ______ usually late.

(a)  

193.

Xác định câu sau là True hay False:

Kate and Nancy often are noisy at night.

a)

True

b)

False

194.

Xác định câu sau là True hay False:

My family and I never go out for dinner.

a)

True

b)

False