Font size
WorksheetsPresent simple tense
Total questions: 194
Worksheet time: 2hrs 37mins
She _beautiful
Am
Are
Is
Did
He often_video games at the weekend.
Played
Plays
Play
Playing
I _ a teacher.
Is
Are
Plays
Am
My brother always_ on the floor
Sleeps
Sleep
Sleeped
Sleeping
They hardly_ rice with soy sauce.
Eats
Ate
Eaten
Eat
Peter and Mary never_ to class on time.
Goes
Go
Gone
Going
She seldom _ Tv
.
Watch
Watches
Watching
_ they go to school on weekends ?
Does
Do
Did
Doing
_she work late on Fridays?
Does
Do
Did
Done
Các cách dùng của HTĐ là gì?
*chọn 2 đáp án đúng
Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại
Hành động đang diễn ra ở hiện tại
Một chân lý, sự thật hiển nhiên
Hành động đã từng xảy ra
Động từ to be?
am/is/are
was/were
being
is/are
Cấu trúc câu khẳng định của thì HTĐ?
*với động từ thường (V)
S+(V)+O
DID+V+O
WILL+V+O
DO/DOES+V+O
Sắp xếp lại thành câu đúng:
bake/ my parents/a cake/
Bake my parents a cake
A cake bake my parents
My parents bake a cake
My parents a cake bake
Cấu trúc câu phủ định?
S+ won´t + O
S+ was/were + V +O
S+ verb in past + O
S + don't/doesnt + V + O
Khi bắt đầu câu hỏi với động từ thường ta bắt đầu với?
V
Do/Does
Did
S
_______ you play soccer at school?
Do
Are
Will
Does
______ Lisa swim in the pool?
Do
Does
Is
Are
The children ________ at home.
is
do
are
will
It _____ windy today.
aren't
isn't
won't
hadn't
sửa lỗi sai:
Jose eat pizza in the kitchen.
*ghi đáp án sửa lỗi sai
(a)
sắp xếp thành câu đúng:
they/busy/today/are/ ?
They are busy today?
Are they busy today?
Today busy they are?
Busy they are today?
Đâu là lỗi sai trong câu:"My dad fix the car"
car
my dad
the
fix
Do you___ chocolate milk?
like
likes
are liking
be like
Sorry, Lisa _____ not here at the moment.
are
am
is
be
You _____ so happy today!
looks
does
seem
be
We ___ Vietnamese.
is
are
do
be
Parents always____their children in their own ways.
love
hates
take care
blames
They're not here. They ____________ right now.
swam at the beach
is on the zoo
went to school
are on holiday
trạng từ tần suất nào biểu thị sự thường xuyên đến mức gần như tuyệt đối?
always
rarely
sometimes
often
Trạng từ tần suất nào biểu thị sự ít/hiếm khi của hành động?
usually
always
occasionally
seldom
The next flight to HCM city (a) at 9p.m
Cách đọc s/es:
Đọc là /z/ khi...?
khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce
đối với những từ còn lại
khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.
Cách đọc s/es:
Đọc là /iz/ khi...?
khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce
đối với những từ còn lại
khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.
chọn từ có cách đọc khác với các từ còn lại
misses
causes
watches
cats
chọn từ có cách đọc khác với các từ còn lại
describes
wishes
bathes
calls
Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là
V
S
N
O
Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............
Chủ ngữ
Động từ
Danh từ
Tân ngữ
Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.
Nam sings a song.
Nam
sings
a song
Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?
Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động
Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.
Chủ ngữ là hành động.
Động từ là những từ chỉ hành động.
Đúng
Sai
Trong câu dưới đây, ............. là động từ.
A cat drinks milk.
A cat
drinks
milk
Có mấy loại động từ chính?
1 loại là động từ V
2 loại, là động từ Tobe và động từ thường
"is, am, are" là động từ gì?
động từ thường
động từ Tobe
Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............
He is a teacher.
He
is
a teacher
"do, does" được gọi là ...............
động từ
trợ động từ
động từ thường
động từ Tobe
Peter likes English.
Câu phủ định của câu trên là
Peter don't like English.
Peter doesn't like English.
Peter doesn't likes Engish.
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?
Thêm NOT vào BE
Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?
Thêm NOT vào IS, AM, ARE.
Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.
Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"
My mother is a good cook.
My mother isn't a good cook.
My mother doesn't is a good cook.
Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?
Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.
Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?
Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.
Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)
My family is in Bien Hoa city.
My family don't is in Bien Hoa city.
My family isn't in Bien Hoa city.
Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)
They do the dishes every day.
They don't do the dishes every day.
They aren’t do the dishes every day.
They don’t the dishes every day.
They do not the dishes every day.
Change into Interrogative form (Chuyển sang dạng nghi vấn, câu hỏi)
She is singing in the living room
Is she singing in the living room.
Does she is singing in the living room.
Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư
They ............. (watch) TV in the living room
watch
watches
Usage
diễn tả sự thật hiển nhiên, trân lí luôn đúng
diễn tả thói qen lặp đi lặp lại nhiều lần
diễn tả hành động xảy ra trg qk
diễn tả hđ, sự việc tương lai xảy ra theo thoi gian biểu, lịch trình, kế hoạch theo thời gian
Ta thêm -es vào
(a)
Tận cùng là -y ta thêm
(a)
Form
S+is/am/are+....
S+V(s/es)+....
S=he, she, it
S+V(bare)
S=I, you, we, they
S+V(ed/v2)
Câu nghi vấn và câu hỏi mượn trợ động từ nào?
does cho N số ít
do cho n số nhiều
did
had
Dấu hiệu nhận biết
(a)
We never....................coffee in the morning.
drink
drinkes
drinks
drank
Thì HTĐ dùng để diễn tả:
Thói quen, những việc thường xuyên xảy ra
Những việc xảy ra trong quá khứ, kết quả trong quá khứ
Sự thật hiển nhiên, chân lý luôn đúng
Diễn tả lịch trình cố định của tàu xe, máy bay...
We often...................football after school.
plaies
play
plays
played
John usually..............homework after school.
do
dos
does
did
He.............his car every week.
washes
wash
washs
washed
Jame.........Math and English.
teachs
teaches
teach
taught
She................dinner with her friends every Sunday.
has
have
haves
had
She always.................English in the morning.
studies
studys
study
studied
Do you _______ chocolate milk?
like
likes
be like
are liking
Sorry, Lisa _____ not here at the moment.
are
am
is
be
They're not here. They ____________ right now.
went to school
swam at the beach
are on holiday
is on the zoo
My parents _____ in a two-bedroom apartment.
live
lives
are lived
are living
Johnny Orlando (a) (be) my husband.
Các trạng từ đi với thì HTĐ:
always
never
at the moment
everyday
She (a) (go) to school everyday.
The train ______ (leave) at 8 a.m tomorrow.
leaves
left
will leave
is going to leave
Chuyển sang thể phủ định: CÓ CHẤM CÂU, KHÔNG CẦN VIẾT HOA
He goes to the cinema every Sunday.
(a)
Chuyển sang câu nghi vấn: CÓ DẤU HỎI
Tram doesn't like tea.
(a)
I______from Canada
come
comes
Peter never _______ to do his homework.
forgets
forget
_______ you a student?
Do
Are
How does your father ______ to work everyday?
travel
travels
Tìm lỗi sai trong câu sau:
My brother and my sister doesn't like dog.
(a)
Tìm lỗi sai:
Ariana haves a beautiful smile.
(a)
Viết lại câu: CÓ DẤU CUỐI CÂU
What/ your hobby?
(a)
Viết lại câu sau:
My sister/ rarely/ drink/ juice.
My sister is rarely drink juice.
My sister rarely drink juice.
My sister rarely drinks juice.
My sister are rarely drinks juice
Viết lại câu sau:
What time/ you/ wake up/ in the morning?
What time you wake up in the morning?
What time do you wake up in the morning?
What time are you wake up in the morning?
What time did you wake up in the morning?
My teacher _______ very kind.
are
aren't
isn't
is
_______ tidy your room?
How often are you
How often you
How often do you
How often does you
Who ______ this book _______ (belong) to?
is - belong
does - belong
do - belong
are- belong
It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together
having
are having
has
is having
trạng từ tần suất "always, every, usually, often, generally, frequently""once, twice, every day/week là dấu hiệu của thì nào?
(a)
S + Vnt /V(s/es) + O
(a)
S + is/am/are + N/Adj
(a)
S + is/am/are +Ving
(a)
She/do/the laundry/now.
(a)
sắp xếp các chữ thành từ có nghĩa
wtare / hte/ lpant
(a)
- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào
(a)
- Diễn tả thói quen. (I clean the room every day.) đây là cách dùng của thì nào
(a)
- Diễn tả một sự kiện trong tương lai đã lên lịch sẵn như một phần của kế hoạch (thời gian biểu, lịch chiếu phim, lịch tàu xe…) (The plane flies at 8a.m.) đây là cách dùng của thì nào
(a)
Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment
look!, listen! là của thì nào
(a)
- Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. (I am eating at the moment.)
đây là cách sử dụng của thì nào
(a)
- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)
đây là cách dùng của thì nào
(a)
I always......................... my homework with my friends.
go
have
do
watch
Các cách dùng của HTĐ là gì?
*chọn 2 đáp án đúng
Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại
Hành động đang diễn ra ở hiện tại
Một chân lý, sự thật hiển nhiên
Hành động đã từng xảy ra
He often_video games at the weekend.
Played
Plays
Play
Playing
I and my friend ................. .................... Hoa Binh Province
live - in
live - at
lives - in
live - on
My mother ............................the Internet in the evening.
doesn't surf
don't surf
isn't surfing
won't surf
What is present simple tense?
Thì hiện tại đơn diễn tả hành động là thói quen ở hiện tại.
Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật luôn luôn đúng
Thì hiện tại đơn diễn tả nhừn hành dộng lặp đi lặp lại ở hiện tại
A,B,C are correct
What is adverb of Present simple tense?
Everyday,everyweek
At the moment
A and C
Now
Write form of Present simple tense.
(a)
Write the adverb of present simple tense
(a)
What are endings we add es?
O,S,CH,X,SH,Z,SS,GE,CE
S,SH,O,X,Z
SS,GE,TH,F
A,SH,CH,X
How to pronounce ending s,es?
/S/ When It is preceded by p,t,k,th,gh,ph,f
/iz/ When It is preceded by S,CH,X,SH,Z,SS,GE,CE
after the rest
A,B,C are correct.
"Present simple tense" được sử dụng:
Diễn tả 1 hoạt động sẽ xảy ra tỏng tương lai
Diễn tả 1 thói quen
Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc tại thời điểm nói.
Diễn tả 1 chân ly, sự thật hiển nhiên
Diễn tả 1 hoạt động xảy ra trong tương lai và được lên kế hoạch.
Dạng khẳng định (+) của HTĐ có chia động từ không?
Yes, chia động từ với chủ ngữ là số nhiều
No, giữ nguyên động từ
Yes, chia động từ với chủ ngữ là số ít
No, chỉ chia động từ ở dạng (-)
Đâu là dấu hiệu của thì HTĐ (present simple tense)
every.....(day/week/ month/ year...)
yesterday
always, usually, often, sometimes, never
tomorrow, next .....(week, month...)
once/ twice/....a week
Ở thì hiện tại đơn dạng phủ định (-), ta sẽ mượn trợ động từ nào với S là số ít
do
does
did
tobe
Khi chia động từ CHỦ NGỮ SỐ ÍT, KHẲNG ĐỊNH. Các động từ có đuôi tận cùng như thế nào thì sẽ thêm đuôi "es"
o, s, zh, ch, z
p, t, k, d
o, s, ch, x, sh, z
o, s, ch, sh, z
Dạng nghi vấn của thì HTĐ:
S + don't/ doesn't + V.
Do/ Did + S + V?
Does/ Do + S + V?
S + do/ does + V?
School (finish) ___ at 5 p.m every day.
finish
finishes
___ the boy like to play video games?
Does
Do
Is
Are
What (be) ___ your favorite subject?
am
are
is
does
What club (do) ____ he want to join?
does
do
are
doing
The sun (shine) (a) today.
My brother ___________ (not like) to dance but he loves having a good talk.
doesn't like
don't like
not like
is not liking
in/morning/drink/They/coffee/usually/the/.
They usually drink coffee in the morning.
They drink usually coffee in the morning.
They drink coffee in the morning usually.
They drink coffee usually in the morning
They always ________ (eat) dinner at 7 o'clock.
eat
eats
are eating
She ___________ ( study ) English everyday.
study
studies
studys.
studied
Khi chia động từ, khi ĐỘNG TỪ (V) kết thúc tận cùng là "Y", trước nó là 1 phụ âm thì:
bỏ "Y" thêm "IES"
Giữ nguyên "Y" thêm "S"
bỏ "Y" thêm "ES"
Nêu cách dùng của thì hiện tại đơn ( The present simple tense )
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Diễn đạt một kế hoặc, hành động có thể xảy ra trong tương lai
Diễn đạt một thói hành động đã xảy ra trong quá khứ
Nêu công thức của thì hiện tại đơn (dạng khẳng định)
(a)
Nêu công thức của thì hiện tại đơn (dạng phủ định)
S + do/ does + not + Vs/es
S + don't/ doesn't + not + V
S + do/ does + not + V
S + do/ does + V
Nêu công thức của thì hiện tại đơn (dạng nghi vấn)
Did + S + Vs/es
Do/ Does + V + S
Do/ Does + S + Vs/es ẽ em đã
Do/ Does + S + V
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn
usuallys
do
does
in the future
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
always
0%
20%
60%
80%
100%
usually
0%
20%
60%
80%
100%
often
0%
20%
60%
80%
100%
sometimes
0%
20%
60%
80%
100%
never
0%
20%
60%
80%
100%
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Đâu KHÔNG phải một cách dùng của thì hiện tại đơn:
Diễn tả một thói quen
Diễn tả một sự việc đang xảy ra ở hiện tại
Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên
Diễn tả lịch trình cố định
Câu sau đây là True (đúng) hay False (sai):
She isn't go to work on weekends.
True
False
Tìm lỗi sai trong câu dưới đây:
Does he wants to become a doctor?
(a)
Tìm lỗi sai trong câu sau:
Are I a bad guy?
(a)
Chia dạng đúng của động từ:
Mary and Jane (like) (a) doing sports.
Đâu KHÔNG phải từ dấu hiệu của thì hiện tại đơn?
on Tuesdays
always
every week
today
Viết câu hỏi yes/no (nghi vấn) cho câu sau:
Jack watches TV every night.
(a)
Viết câu trả lời cho câu hỏi sau:
Are you Lindsay's daughter?
-> Yes, (a) .
Chọn đáp án đúng:
Jade ______ lazy. She never ______ her homework.
is - do
is - finishes
be - does
be - finishs
Chia dạng đúng của động từ:
Our classes (start) ______ at 7 a.m, but Peter (be) ______ usually late.
(a)
Xác định câu sau là True hay False:
Kate and Nancy often are noisy at night.
True
False
Xác định câu sau là True hay False:
My family and I never go out for dinner.
True
False
