Font size
WorksheetsTEST 15' - E8 4/12/2021
Total questions: 45
Worksheet time: 25mins
Động từ theo sau các động từ "LIKE, LOVE,PREFER" chia như nào?
to V
V
Ving
Ved
Động từ theo sau các động từ ADORE, ENJOY chia như nào?
to V
V
Ving
Ved
Động từ theo sau các động từ , FANCY, MIND chia như nào?
to V
V
Ving
Ved
Động từ theo sau các động từ , DESLIKE, DETEST chia như nào?
to V
V
Ving
Ved
Động từ theo sau các động từ :AVOID, INTERESTED IN, FOND OF, KEEN ON chia như nào?
to V
V
Ving
Ved
Động từ theo sau các động từ :WOULD LIKE, WANT chia như nào?
to V
V
Ving
Ved
Động từ theo sau động từ :WOULD RATHER chia như nào?
to V
V
Ving
Ved
Động từ theo sau động từ :SHOULD, HAD BETTER chia như nào?
to V
V
Ving
Ved
Động từ theo sau động từ " HATE" chia như nào?
to V
V
Ving
Ved
Động từ theo sau động từ " LOOK FORWARD - MONG ĐỢI LÀM GÌ" chia như nào?
to V
V
Ving
to Ving
"forget + Ving" nghĩa là gì?
quên việc đã làm trong quá khứ
quên việc cần làm ( ở hiện tại tương lai)
"forget + to V" nghĩa là gì?
quên việc đã làm trong quá khứ
quên việc cần làm ( ở hiện tại tương lai)
"Regret + Ving" nghĩa là gì?
Lấy làm tiếc đã làm gì
Lấy làm tiếc sắp phải làm gì
Tính từ ngắn là những loại nào sau đây?
là những tính từ có từ 2 âm tiết kHÔNG kết thúc = ly,ow,er,le,et
là Adj 2 âm tiết kết thúc = ly,ow,er,le,et
là những tính từ có từ 3 âm tiết trở lên. Ví dụ: expensive, intelligent,...
là những tính từ có 1 âm tiết. Ví dụ: tall, high, big,...
Tính từ dài là những loại nào sau đây?
là những tính từ có từ 2 âm tiết kHÔNG kết thúc = ly,ow,er,le,et
là Adj 2 âm tiết kết thúc = ly,ow,er,le,et
là những tính từ có từ 3 âm tiết trở lên. Ví dụ: expensive, intelligent,...
là những tính từ có 1 âm tiết. Ví dụ: tall, high, big,...
Đâu là công thức so sánh ngang bằng?
S1 + be + adj.er + than + S2
S1 + be+ AS + adj + AS + S2
S1 + be+ more + Adj + than + S2
S1 + be +the adj.est + in/ of..
S1 + be+ the most + Adj + in/of
Đâu là công thức so sánh HƠN của tính từ ngắn?
S1 + be + adj.er + than + S2
S1 + be+ AS + adj + AS + S2
S1 + be+ more + Adj + than + S2
S1 + be +the adj.est + in/ of..
S1 + be+ the most + Adj + in/of
Đâu là công thức so sánh HƠN của tính từ dài?
S1 + be + adj.er + than + S2
S1 + be+ AS + adj + AS + S2
S1 + be+ more + Adj + than + S2
S1 + be +the adj.est + in/ of..
S1 + be+ the most + Adj + in/of
Đâu là công thức so sánh HƠN NHẤT của tính từ dài?
S1 + be + adj.er + than + S2
S1 + be+ AS + adj + AS + S2
S1 + be+ more + Adj + than + S2
S1 + be +the adj.est + in/ of..
S1 + be+ the most + Adj + in/of
Đâu là công thức so sánh HƠN NHẤT của tính từ NGẮN?
S1 + be + adj.er + than + S2
S1 + be+ AS + adj + AS + S2
S1 + be+ more + Adj + than + S2
S1 + be +the adj.est + in/ of..
S1 + be+ the most + Adj + in/of
Khi hỏi về vật,sự việc ta dùng từ để hỏi nào?
who
what
where
when
why
Khi hỏi về NƠI CHỐN, ĐỊA ĐIỂM ta dùng từ để hỏi nào?
who
what
where
when
why
Khi hỏi về LÝ DO ta dùng từ để hỏi nào?
who
what
where
when
why
Khi hỏi về THỜI GIAN ta dùng từ để hỏi nào?
who
what
where
when
why
Khi hỏi về SỐ LƯỢNG DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC ta dùng từ để hỏi nào?
HOW
HOW MUCH
HOW MANY
HOW OFTEN
HOW LONG
Khi hỏi về MỨC ĐỘ THƯỜNG XUYÊN CỦA HÀNH ĐỘNG ta dùng từ để hỏi nào?
HOW
HOW MUCH
HOW MANY
HOW OFTEN
HOW LONG
Khi hỏi về CÁCH THỨC CỦA HÀNH ĐỘNG ta dùng từ để hỏi nào?
HOW
HOW MUCH
HOW OFTEN
HOW LONG
Nếu gặp dấu hiệu" last + từ chỉ thời gian vd last week, last month) em chia động từ ở thì nào?
HTĐ
HTTD
HTHT
QKĐ
QKTD
Nếu gặp dấu hiệu" LOOK!, LISTEN!) em chia động từ ở thì nào?
HTĐ
HTTD
HTHT
QKĐ
QKTD
Nếu gặp dấu hiệu"FOR 2 YEAR, FOR 5 YEARS...) em chia động từ ở thì nào?
HTĐ
HTTD
HTHT
QKĐ
QKTD
Nếu gặp dấu hiệu"THIS IS THE FIRST TIME" em chia động từ ở thì nào?
HTĐ
HTTD
HTHT
QKĐ
QKTD
Nếu gặp dấu hiệu"at 8.00 yesterday " em chia động từ ở thì nào?
HTĐ
HTTD
HTHT
QKĐ
QKTD
Nếu gặp dấu hiệu"at this time + dấu hiệu quá khứ " em chia động từ ở thì nào?
HTĐ
HTTD
HTHT
QKĐ
QKTD
Nếu chia động từ gặp câu ghép chứa từ "since" ở giữa 2 mệnh đề em chia động từ như thế nào?
chia 2 mệnh đề ở thì HTHT
chia 2 mệnh đề ở thì QKĐ
trước "since" chia HTHT, sau "since" chia QKĐ
trước "since" chia QKĐ, sau "since" chia HTHT
Nếu chia động từ gặp câu ghép chứa từ "when" ở giữa 2 mệnh đề em chia động từ như thế nào?
chia 2 mệnh đề ở thì HTHT
chia 2 mệnh đề ở thì QKĐ
mệnh đề ngay sau "when" chia QKĐ, mệnh đề còn lại chia QKTD
mệnh đề ngay sau "when" chia QKTD, mệnh đề còn lại chia QKĐ
Khi chia động từ thì QKTD ta chia như thế nào?
thêm "ed" cho động từ
thêm "was/were" và để động từ nguyên
thêm "was/were" và thêm "ing" cho động từ
thêm have/has và chia Vp2
Khi chia động từ thì HTHT ta chia như thế nào?
thêm "ed" cho động từ
thêm "was/were" và để động từ nguyên
thêm "was/were" và thêm "ing" cho động từ
thêm have/has và chia Vp2
Khi chia động từ thì QKĐ có quy tắc ta chia như thế nào?
thêm "ed" cho động từ
thêm "was/were" và để động từ nguyên
thêm "was/were" và thêm "ing" cho động từ
thêm have/has và chia Vp2
Khi chia động từ ngay sau động từ "enjoy" ta chia như thế nào?
V
to V
Ving
Vp2
Khi chia động từ theo sau động từ "spend" ta chia như thế nào?
V
to V
Ving
Vp2
từ người du lục là gì? (a) people (Nomad)
Nếu gặp câu điều kiện 1 ĐK vế chứa "if" em chia động từ ở thì nào?
HTĐ
HTTD
HTHT
QKĐ
QKTD
Nếu gặp câu điều kiện 1 ĐK vế KHÔNG chứa "if, unless" em chia động từ ở thì nào?
HTĐ
HTTD
HTHT
TLĐ
Nếu gặp câu điều kiện 2 (ĐK2) vế chứa "if, unless" em chia động từ ở thì nào?
HTĐ
QKĐ
HTHT
TLĐ
Nếu gặp câu điều kiện 2 (ĐK2) vế KHÔNG chứa "if, unless" em chia động từ ở thì nào?
HTĐ
QKĐ
TLĐ
would + V
