wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 15' - E8 4/12/2021

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Động từ theo sau các động từ "LIKE, LOVE,PREFER" chia như nào?

a)

to V

b)

V

c)

Ving

d)

Ved

2.

Động từ theo sau các động từ ADORE, ENJOY chia như nào?

a)

to V

b)

V

c)

Ving

d)

Ved

3.

Động từ theo sau các động từ , FANCY, MIND chia như nào?

a)

to V

b)

V

c)

Ving

d)

Ved

4.

Động từ theo sau các động từ , DESLIKE, DETEST chia như nào?

a)

to V

b)

V

c)

Ving

d)

Ved

5.

Động từ theo sau các động từ :AVOID, INTERESTED IN, FOND OF, KEEN ON chia như nào?

a)

to V

b)

V

c)

Ving

d)

Ved

6.

Động từ theo sau các động từ :WOULD LIKE, WANT chia như nào?

a)

to V

b)

V

c)

Ving

d)

Ved

7.

Động từ theo sau động từ :WOULD RATHER chia như nào?

a)

to V

b)

V

c)

Ving

d)

Ved

8.

Động từ theo sau động từ :SHOULD, HAD BETTER chia như nào?

a)

to V

b)

V

c)

Ving

d)

Ved

9.

Động từ theo sau động từ " HATE" chia như nào?

a)

to V

b)

V

c)

Ving

d)

Ved

10.

Động từ theo sau động từ " LOOK FORWARD - MONG ĐỢI LÀM GÌ" chia như nào?

a)

to V

b)

V

c)

Ving

d)

to Ving

11.

"forget + Ving" nghĩa là gì?

a)

quên việc đã làm trong quá khứ

b)

quên việc cần làm ( ở hiện tại tương lai)

12.

"forget + to V" nghĩa là gì?

a)

quên việc đã làm trong quá khứ

b)

quên việc cần làm ( ở hiện tại tương lai)

13.

"Regret + Ving" nghĩa là gì?

a)

Lấy làm tiếc đã làm gì

b)

Lấy làm tiếc sắp phải làm gì

14.

Tính từ ngắn là những loại nào sau đây?

a)

là những tính từ có từ 2 âm tiết kHÔNG kết thúc = ly,ow,er,le,et

b)

là Adj 2 âm tiết kết thúc = ly,ow,er,le,et

c)

là những tính từ có từ 3 âm tiết trở lên. Ví dụ: expensive, intelligent,...

d)

là những tính từ có 1 âm tiết. Ví dụ: tall, high, big,...

15.

Tính từ dài là những loại nào sau đây?

a)

là những tính từ có từ 2 âm tiết kHÔNG kết thúc = ly,ow,er,le,et

b)

là Adj 2 âm tiết kết thúc = ly,ow,er,le,et

c)

là những tính từ có từ 3 âm tiết trở lên. Ví dụ: expensive, intelligent,...

d)

là những tính từ có 1 âm tiết. Ví dụ: tall, high, big,...

16.

Đâu là công thức so sánh ngang bằng?

a)

S1 + be + adj.er + than + S2

b)

S1 + be+ AS + adj + AS + S2

c)

S1 + be+ more + Adj + than + S2

d)

S1 + be +the adj.est + in/ of..

e)

S1 + be+ the most + Adj + in/of

17.

Đâu là công thức so sánh HƠN của tính từ ngắn?

a)

S1 + be + adj.er + than + S2

b)

S1 + be+ AS + adj + AS + S2

c)

S1 + be+ more + Adj + than + S2

d)

S1 + be +the adj.est + in/ of..

e)

S1 + be+ the most + Adj + in/of

18.

Đâu là công thức so sánh HƠN của tính từ dài?

a)

S1 + be + adj.er + than + S2

b)

S1 + be+ AS + adj + AS + S2

c)

S1 + be+ more + Adj + than + S2

d)

S1 + be +the adj.est + in/ of..

e)

S1 + be+ the most + Adj + in/of

19.

Đâu là công thức so sánh HƠN NHẤT của tính từ dài?

a)

S1 + be + adj.er + than + S2

b)

S1 + be+ AS + adj + AS + S2

c)

S1 + be+ more + Adj + than + S2

d)

S1 + be +the adj.est + in/ of..

e)

S1 + be+ the most + Adj + in/of

20.

Đâu là công thức so sánh HƠN NHẤT của tính từ NGẮN?

a)

S1 + be + adj.er + than + S2

b)

S1 + be+ AS + adj + AS + S2

c)

S1 + be+ more + Adj + than + S2

d)

S1 + be +the adj.est + in/ of..

e)

S1 + be+ the most + Adj + in/of

21.

Khi hỏi về vật,sự việc ta dùng từ để hỏi nào?

a)

who

b)

what

c)

where

d)

when

e)

why

22.

Khi hỏi về NƠI CHỐN, ĐỊA ĐIỂM ta dùng từ để hỏi nào?

a)

who

b)

what

c)

where

d)

when

e)

why

23.

Khi hỏi về LÝ DO ta dùng từ để hỏi nào?

a)

who

b)

what

c)

where

d)

when

e)

why

24.

Khi hỏi về THỜI GIAN ta dùng từ để hỏi nào?

a)

who

b)

what

c)

where

d)

when

e)

why

25.

Khi hỏi về SỐ LƯỢNG DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC ta dùng từ để hỏi nào?

a)

HOW

b)

HOW MUCH

c)

HOW MANY

d)

HOW OFTEN

e)

HOW LONG

26.

Khi hỏi về MỨC ĐỘ THƯỜNG XUYÊN CỦA HÀNH ĐỘNG ta dùng từ để hỏi nào?

a)

HOW

b)

HOW MUCH

c)

HOW MANY

d)

HOW OFTEN

e)

HOW LONG

27.

Khi hỏi về CÁCH THỨC CỦA HÀNH ĐỘNG ta dùng từ để hỏi nào?

a)

HOW

b)

HOW MUCH

c)

HOW OFTEN

d)

HOW LONG

28.

Nếu gặp dấu hiệu" last + từ chỉ thời gian vd last week, last month) em chia động từ ở thì nào?

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

QKĐ

e)

QKTD

29.

Nếu gặp dấu hiệu" LOOK!, LISTEN!) em chia động từ ở thì nào?

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

QKĐ

e)

QKTD

30.

Nếu gặp dấu hiệu"FOR 2 YEAR, FOR 5 YEARS...) em chia động từ ở thì nào?

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

QKĐ

e)

QKTD

31.

Nếu gặp dấu hiệu"THIS IS THE FIRST TIME" em chia động từ ở thì nào?

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

QKĐ

e)

QKTD

32.

Nếu gặp dấu hiệu"at 8.00 yesterday " em chia động từ ở thì nào?

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

QKĐ

e)

QKTD

33.

Nếu gặp dấu hiệu"at this time + dấu hiệu quá khứ " em chia động từ ở thì nào?

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

QKĐ

e)

QKTD

34.

Nếu chia động từ gặp câu ghép chứa từ "since" ở giữa 2 mệnh đề em chia động từ như thế nào?

a)

chia 2 mệnh đề ở thì HTHT

b)

chia 2 mệnh đề ở thì QKĐ

c)

trước "since" chia HTHT, sau "since" chia QKĐ

d)

trước "since" chia QKĐ, sau "since" chia HTHT

35.

Nếu chia động từ gặp câu ghép chứa từ "when" ở giữa 2 mệnh đề em chia động từ như thế nào?

a)

chia 2 mệnh đề ở thì HTHT

b)

chia 2 mệnh đề ở thì QKĐ

c)

mệnh đề ngay sau "when" chia QKĐ, mệnh đề còn lại chia QKTD

d)

mệnh đề ngay sau "when" chia QKTD, mệnh đề còn lại chia QKĐ

36.

Khi chia động từ thì QKTD ta chia như thế nào?

a)

thêm "ed" cho động từ

b)

thêm "was/were" và để động từ nguyên

c)

thêm "was/were" và thêm "ing" cho động từ

d)

thêm have/has và chia Vp2

37.

Khi chia động từ thì HTHT ta chia như thế nào?

a)

thêm "ed" cho động từ

b)

thêm "was/were" và để động từ nguyên

c)

thêm "was/were" và thêm "ing" cho động từ

d)

thêm have/has và chia Vp2

38.

Khi chia động từ thì QKĐ có quy tắc ta chia như thế nào?

a)

thêm "ed" cho động từ

b)

thêm "was/were" và để động từ nguyên

c)

thêm "was/were" và thêm "ing" cho động từ

d)

thêm have/has và chia Vp2

39.

Khi chia động từ ngay sau động từ "enjoy" ta chia như thế nào?

a)

V

b)

to V

c)

Ving

d)

Vp2

40.

Khi chia động từ theo sau động từ "spend" ta chia như thế nào?

a)

V

b)

to V

c)

Ving

d)

Vp2

41.

từ người du lục là gì? (a)   people (Nomad)

42.

Nếu gặp câu điều kiện 1 ĐK vế chứa "if" em chia động từ ở thì nào?

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

QKĐ

e)

QKTD

43.

Nếu gặp câu điều kiện 1 ĐK vế KHÔNG chứa "if, unless" em chia động từ ở thì nào?

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

TLĐ

44.

Nếu gặp câu điều kiện 2 (ĐK2) vế chứa "if, unless" em chia động từ ở thì nào?

a)

HTĐ

b)

QKĐ

c)

HTHT

d)

TLĐ

45.

Nếu gặp câu điều kiện 2 (ĐK2) vế KHÔNG chứa "if, unless" em chia động từ ở thì nào?

a)

HTĐ

b)

QKĐ

c)

TLĐ

d)

would + V