wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 3,7,9 E4

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

2.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

3.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

4.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

take

b)

taking

5.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

6.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the zoo.

a)

go

b)

going

7.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

8.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

9.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

10.

a)

He likes swimming.

b)

He likes taking photos.

c)

He likes cooking.

d)

He likes flying a kite.

11.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

12.

What ____ you like doing?

a)

is

b)

does

c)

do

d)

have

13.

I like _____ a bike?

a)

ride

b)

riding

c)

fly

d)

flying

14.

what's your _____?

I like Watching TV

a)

doing

b)

hobby

15.

I like _____

a)

cooking

b)

cook

16.

xem

(a)  

17.

nghe

(a)  

18.

viết

(a)  

19.

đọc

(a)  

20.

chơi

(a)  

21.

làm ra 1 cái gì đó

(a)  

22.

vẽ

(a)  

23.

sơn

(a)  

24.

đoạn phim

(a)  

25.

âm nhạc

(a)  

26.

chính tả

(a)  

27.

văn bản

(a)  

28.

giấy

(a)  

29.

thuyền

(a)  

30.

bức tranh

(a)  

31.

con diều

(a)  

32.

máy bay

(a)  

33.

Thứ hai - được viết thế nào trong tiếng Anh

(a)  

34.

đi đến trường - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

school

b)

go to school

35.

Vào buổi sáng - được viết thế nào bằng tiếng Anh.

a)

morning

b)

in the morning

36.

Tôi đến trường vào các buổi sáng thứ 2.

I / on Monday / mornings / go / to school / .

a)

I go to school on Monday mornings.

b)

I school go to on Monday mornings.

37.

Giúp đỡ - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

helf

b)

hepl

c)

help

38.

bố mẹ - được viết thế nào trong tiếng Anh?

a)

mother- father

b)

parents

c)

grandparents

39.

Thứ Bảy - được viết như thế nào bằng Tiếng Anh

(a)  

40.

Tôi giúp đỡ bố mẹ vào các ngày Thứ Bảy.

a)

I cook dinner with my mom on Saturdays.

b)

I help my parents on Saturdays.

c)

I help my grandparents on Saturdays

41.

Bạn làm gì vào buổi sáng?

What / do / in the / you do / morning?

a)

What do in the you do morning?

b)

What do you do in the morning?

c)

What in the do you do morning?

42.

Vào buổi chiều Chủ Nhật - được viết thế nào?

a)

on Sunday afternoon

b)

in Sunday morning

43.

thăm - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

go

b)

help

c)

visit

44.

ông bà - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

parents

b)

grandparents

45.

Con hãy viết lại từ - ông bà - bằng tiếng Anh.

(a)  

46.

I visit my grandparents on Sundays.

-có nghĩa là:

a)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày chủ Nhật.

b)

Tớ đi thăm bố mẹ của tớ vào các ngày chủ Nhật.

c)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày thứ Bảy.

47.

What day is it today ? - có nghĩa là ?


Hãy đọc to câu này lên

a)

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

b)

Hôm nay là thứ mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

48.

Hãy sắp xếp câu sau thành câu đúng

What / it / is / day / today / ?

(a)  

49.

Hãy sắp xếp câu - Hôm nay là thứ Ba .

is - Today - Monday.

Và đọc to câu con làm được

(a)  

50.

đi bơi - được viết thế nào trong Tiếng Anh

a)

play swimming

b)

swim

c)

go swimming

51.

Tôi đi bơi vào các buổi chiều

I / in the / swimming / go / afternoons.

a)

I swimming go in the afternoons.

b)

I go swimming in the afternoons.

c)

I in the go swimming afternoons

52.

Odd one out - tìm 1 từ khác loại

a)

Monday

b)

Sunday

c)

Today

d)

Thursday