wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Passive voice. Level 1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

1. Công thức nào sau đây là công thức của câu bị động ở thì HIỆN TẠI ĐƠN

a)

S + am/is/are + PII

b)

S + am/is/are + V nguyên thể

c)

S + was/ were + PII

d)

S + V(s/es/ies)

2.

Từ nào sau đây là PII của từ "spend"?

a)

spend

b)

spended

c)

spending

d)

spent

3.

Trong câu bị động, trật tự nào sau đây là đúng?

a)

Trạng ngữ chỉ địa điểm + Trạng ngữ chỉ thời gian +by O

b)

Trạng ngữ chỉ thời gian + by O+ Trạng ngữ chỉ địa điểm

c)

by O + Trạng ngữ chỉ địa điểm +Trạng ngữ chỉ thời gian

d)

Trạng ngữ chỉ địa điểm + by O+Trạng ngữ chỉ thời gian

4.

Tân ngữ của chủ ngữ "We" là từ nào sau đây?

a)

we

b)

us

c)

their

d)

our

5.

Chuyển câu sau đây sang dạng bị động:

They saw her at the meeting.

a)

Her was saw at the meeting.

b)

She was seen at the meeting.

c)

She is seen at the meeting.

d)

She seen at the meeting.

6.

Chuyển câu sau đây sang dạng bị động:

She gave him a gift last week.

a)

A gift was given him by her last week.

b)

A gift was given to him by her last week.

c)

He was given a gift by her last week.

d)

She was given a gift by him last week.

7.

Chuyển câu sau đây sang dạng bị động:

He broke the window last night.

a)

The window broke by him last night.

b)

The window is broken by him last night.

c)

The window was broken by him last night.

d)

He was broken by the window last night.

8.

Từ nào sau đây là PII của từ "lend"?

a)

lent

b)

lend

c)

lended

d)

lendt

9.

Tân ngữ là "my mother's sister", khi ta chuyển nó thành chủ ngữ,

thì đó là từ nào?

a)

my mother sister

b)

my mother' sister

c)

my mother's sister

d)

sister my mother

10.

Từ nào sau đây là tân ngữ của từ "she"?

a)

she

b)

her

c)

she's

d)

her's