wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mở rộng vốn từ: Ý chí - Nghị lực

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Những nhân vật nào sau đây là người có ý chí :

a)

Nguyễn Hiền

b)

Cô Tấm

c)

Nguyễn Ngọc Ký

d)

Ti tin và Mi tin

2.

Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên ý chí , nghị lực của con người ?

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Trâu buộc ghét trâu ăn

c)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

d)

Gần mực thì đen gần đèn thì rạng

3.

Những từ nào sau đây cùng nghĩa với ý chí ?

a)

đồng hành

b)

quyết chí

c)

quyết tâm

d)

gian nan

4.

Vì sao Cao Bá Quát nổi tiếng là người văn hay chữ tốt ?

a)

Ông muốn viết chữ đẹp để giúp đỡ mọi người

b)

Do ông kiên trì luyện tập suốt nhiều năm liền , chữ của ông mỗi ngày một đẹp .

c)

Viết chữ đẹp ông sẽ được nhiều người ca ngợi , kính trọng.

5.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ ''ý chí''

a)

Làm việc liên tục, bền bỉ.

b)

Là sức mạnh tinh thần

c)

Quyết tâm dồn sức lực, trí tuệ đạt cho bằng được mục đích

d)

Là làm việc cố gắng

6.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ ''nghị lực''

a)

Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.

b)

Có tình cảm rất chân thành, sâu sắc.

c)

Sức mạnh tinh thần làm cho con người Kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.

d)

Làm việc liên tục, bền bỉ.

7.

Câu tục ngữ nào không nói lên được ý chí, nghị lực của con người?

a)

Thắng không kiêu. bại không nản

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

8.

Điền từ có tiếng chí vào chỗ chấm trong câu sau:

''Ý kiến của bạn Tuấn quả là.....''

a)

Chí phải

b)

Chí tình

c)

Chí lí

d)

Chí công

9.

Dòng nào dưới đây nói lên ''nghị lực'' của con người?

a)

Quyết tâm, nản lòng, cố gắng.

b)

Kiên trì, lùi bước, quyết tâm.

c)

Kiên trì, cố gắng, nhẫn nại.

d)

Nguyện vọng, nhụt chí, kiên quyết.

10.

Câu tục ngữ: Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

Khuyên chúng ta điều gì?

a)

Phải chịu khó mới thành công.

b)

Đừng sợ khó khăn, vất vả.

c)

Phải có tinh thần vượt khó, chịu đựng mọi gian nan, có nghị lực để dễ dàng thành công trong cuộc sống

d)

Chúng ta cần phải vững vàng trong cuộc sống.

11.

Câu tục ngữ: ''Có công mài sắt có ngày nên kim.''

Khuyên chúng ta

a)

Phải biết cố gắng

b)

Phải có lòng quyết tâm và kiên trì,

c)

Phải biết kiên nhẫn,

d)

Phải biết nỗ lực

12.

Nêu lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người?

a)

Gian khổ, chông gai, nghị lực, khó khăn.

b)

Gian khổ, sung sướng, nghị lực, gian truân.

c)

Chông gai, dễ dàng, kiên nhẫn, thách thức.

d)

Chông gai, gian khổ, gian truân, thách thức.

13.

Nhóm từ nào nói lên ''ý chí-nghị lực''

a)

Bền lòng, vững chí, vững dạ, bền gan.

b)

Kiên nhẫn, nhẫn nại, bỏ cuộc, vững tâm.

c)

Quyết chí, quyết tâm, nản chí, nghị lực.

d)

Ý chí, lùi bước, đồng lòng, kiên trì

14.

Từ nào sao đây không cùng nghĩa với từ "nghị lực" ?

a)

Kiên trì

b)

Cố gắng

c)

Từ bỏ

d)

Kiên nhẫn

15.

Điền từ ngữ còn thiếu vào câu sau:

''Bạch Thái Bưởi luôn có......vươn lên, không bao giờ buồn nản, chán chường trước thất bại.''

a)

Nghị lực

b)

Quyết tâm

c)

Ý chí

d)

Cố gắng

16.

Câu tục ngữ: ''Nước chảy đá mòn''

Khuyên chúng ta

a)

Khuyên chúng phải biết dũng cảm, gan dạ.

b)

Kiên trì, nhẫn nại thì mọi chuyện sẽ thành công

c)

Khuyên phải biết cố gắng vượt mọi khó khăn.

d)

Khuyên chúng ta phải biết quyết tâm.

17.

Câu chuyện nào sau đây không nói lên được ''ý chí, nghị lực''?

a)

Ông Trạng thả diều

b)

Vẽ trứng

c)

''Vua tàu thủy'' Bạch Thái Bưởi"

d)

Điều ước của vua Mi-đát

18.

Từ đồng nghĩa với ''ý chí'' là:

a)

Nản chí

b)

Đồng chí

c)

Quyết chí

d)

Nhụt chí.

19.

Từ đồng nghĩa với '' Nghị lực'' là:

a)

Bỏ cuộc

b)

Chùn bước

c)

Đồng lòng

d)

Quyết tâm

20.

Trong các câu tục ngữ dưới đây, câu nào không nói về ''ý chí, nghị lực'' của con người?

a)

Có đi mới đến, có học mới hay.

b)

Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

c)

Còn nước còn tát.

d)

Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ.