wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra học kì 1 môn vật lí 10

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Vật chuyển động tròn đều với tốc độ dài 10m/s và bán kính r=2m. Tốc độ góc là

a)

5 rad/s

b)

20 rad/s

c)

8 rad/s

d)

12 rad/s

2.

Vật chuyển động tròn đều với tốc độ dài 6m/s và gia tốc hướng tâm 2m/s2. Bán kính quĩ đạo là

a)

18 m

b)

12m

c)

3m

d)

4m

3.

Một vật chuyển động tròn đều với tần số 4Hz. Thời gian để vật quay 5 vòng là.

a)

1,25 s

b)

0,8 s

c)

20 s

d)

9 s

4.

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì 8s. Tốc độ góc của chuyển động là

a)

0,25π rad/s

b)

0,25 rad/s

c)

0,125 rad/s

d)

0,125π rad/s

5.

Thuyền chạy xuôi dòng với vận tốc 6m/s đối với nước. Nước chảy với vận tốc 1m/s đối với bờ. Vận tốc của thuyền đối với bờ là

a)

7 m/s

b)

5 m/s

c)

6 m/s

d)

1 m/s

6.

Một vật chuyển động thẳng đều theo phương trình x=-4+2.t(m) (t tính bằng giây). Quãng đường vật đi được sau 3s là

a)

2m

b)

10m

c)

6m

d)

4m

7.

Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị như hình. Sau 3s vật đi được quãng đường là

a)

4 (m)

b)

2 (m)

c)

3 (m)

d)

6 (m)

8.

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

Fhd = G  Mr\frac{M}{r}  

b)

 Fhd = ma 

c)

Fhd = G  mMr\frac{mM}{r}             

d)

Fhd = G mMr2\frac{mM}{r2}  

9.

Công thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

a)
b)
c)
d)
10.

Biểu thức định luật I Newton là:

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

a=mF\overrightarrow{a}=\frac{m}{\overrightarrow{F}}

c)

a=F.m\overrightarrow{a}=\overrightarrow{F}.m

d)

a = m+F\overrightarrow{a}\ =\ m+\overrightarrow{F}

11.

Vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:

a)
b)
c)
d)
12.

Chọn đáp án đúng. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính, hành khách sẽ:

a)

A. nghiêng sang phải.

b)

B. nghiêng sang trái.

c)

C. ngả người về phía sau.

d)

D. chúi người về phía trước.

13.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc  ω\omega với chu kì T và giữa tốc độ góc  với tần số f trong chuyển động tròn đều l

a)
b)
c)
d)
14.

Công thức tốc độ dài; tốc độ góc trong chuyển động tròn đều và mối liên hệ giữa chúng là.

a)
b)
c)
d)
15.

Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

a)

A. Quỹ đạo là đường tròn.

b)

B. Tốc độ dài không đổi.

c)

C. Tốc độ góc không đổi.

d)

D. Vectơ gia tốc không đổi.

16.

Đơn vị của tốc độ là gì? Chọn nhiều đáp án đúng.

a)

km/h

b)

m.s

c)

m/s

d)

km/s

17.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

a)

s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

b)

s = v0t + at2/2. (a và v0 trái dấu).

c)

x= x0 + v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

d)

x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu).

18.

Câu 3. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ ox có phương

trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách  vị  trí vật xuất phát một  khoảng OA = x0 . Phương trình chuyển động của vật

a)

x = x0 +vt.

b)
c)
d)
19.

Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy .Tìm thời gian để vật rơi đến đất?

                                                                                           

a)

15s

b)

16s

c)

51s

d)

15s

20.

Công thức cộng vận tốc (theo SGK Vật lí 10) là

a)

v13=v12+v23\overrightarrow{v}_{13}=\overrightarrow{v}_{12}+\overrightarrow{v}_{23}  

b)

v13=v12v23\overrightarrow{v}_{13}=\overrightarrow{v}_{12}-\overrightarrow{v}_{23}  

c)

v23=v13+v12\overrightarrow{v}_{23}=\overrightarrow{v}_{13}+\overrightarrow{v}_{12}  

d)

v12=v23v13\overrightarrow{v}_{12}=\overrightarrow{v}_{23}-\overrightarrow{v}_{13}  

21.

Chất điểm là

a)

những vật có diện tích nhỏ.                   

b)

những vật có kích thước nhỏ.

c)

những vật có kích thước lớn.                 

d)

những vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.

22.

Vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều được xác định bằng công thức

a)

v=v0+a.tv=v_0+a.t

b)

v=a.tv=a.t

c)

v=stv=\frac{s}{t}

d)

v=12atv=\frac{1}{2}at

23.

Công thức tính đường đi của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

s=v0t+12at2s=v_0t+\frac{1}{2}at^2

b)

s=v0ts=v_0t

c)

s=12at2s=\frac{1}{2}at^2

d)

s=v0t+at2s=v_0t+at^2

24.

Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu 4m/s và gia tốc có độ lớn 0,5 m/s2. Phương trình vận tốc của vật là

a)

v=40,5.t (ms)v=4-0,5.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

b)

v=40,5.t(ms)v=-4-0,5.t\left(\frac{m}{s}\right)  

c)

v=4+0,5.t (ms)v=4+0,5.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

d)

v=40,25.t (ms)v=4-0,25.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

25.

Đường đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

không đổi theo thời gian

b)

là hàm bậc 2 theo thời gian

c)

là hàm bậc 1 theo thời gian

d)

tỉ lệ thuận với thời gian

26.

Một vật rơi tự do ở độ cao 200m. Lấy g=10m/s2. Quãng đường vật rơi trong giây thứ 4 là

a)

80m

b)

25m

c)

45m

d)

20m

27.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động

b)

hình dạng của vật thay đổi

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi

28.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Gia tốc của vật là:

a)

2m/s2

b)

4m/s2

c)

10m/s2

d)

8m/s2

29.

Biểu thức nào sau đây là của định luật II Niu-tơn?

a)

Fmst=μtNF_{mst}=\mu_tN  

b)

Fhd=Gm1m2r2F_{hd}=G\frac{m_1m_2}{r^2}  

c)

F=ma\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}  

d)

Fđh=kΔlF_{đh}=k\left|\Delta l\right|  

30.

Lực hút của Trái Đất đặt vào một vật ở mặt đất là 60N, khi ở độ cao h là 15N . Cho bán kính Trái Đất là R. Độ cao h là

a)

R

b)

2R

c)

3R

d)

R/2

31.

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

Fhd = G  Mr\frac{M}{r}  

b)

 Fhd = ma 

c)

Fhd = G  mMr\frac{mM}{r}             

d)

Fhd = G mMr2\frac{mM}{r2}  

32.

Lực hấp dẫn giữa hai vật nhỏ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là lực hút.

b)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

c)

Phụ thuộc vào môi trường chứa các vật.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương khối lượng của các vật.

33.

Lực đàn hồi được tính theo biểu thức

a)

F=kΔlF=\frac{k}{\left|\Delta l\right|}

b)

F=kΔlF=k\left|\Delta l\right|

c)

F=ΔlF=\left|\Delta l\right|

d)

F=kΔl2F=k\left|\Delta l\right|^2

34.

Độ cứng lò xo có đơn vị là

a)

N/m

b)

N.m

c)

N/m2

d)

N.m2

35.

Một lò xo có độ cứng 100 N/m đang bị kéo dãn 0,02 m. Lực đàn hồi lò xo có giá trị là ...

a)

2 N

b)

200 N

c)

1 N

d)

100 N