wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LIÊN KẾT HÓA HỌC

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion

a)

Ion là phần tử mang điện.      

b)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

2.

Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chuyển hẳn về một nguyên tử, ta sẽ có liên kết

a)

cộng hoá trị có cực    

b)

cộng hoá trị không có cực.

c)

ion.     

d)

cho – nhận.

3.

Cấu hình electron của ion Cl là:

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p6

4.

Liên kết ion là liên kết được tạo thành:

a)

Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim.

b)

Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.

c)

Bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.

d)

Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

5.

Liên kết hoá học trong phân tử các chất H2, HCl, Cl2 thuộc loại

a)

Liên kết đơn.

b)

 Liên kết đôi

c)

Liên kết ba.

d)

Liên kết bội.

6.

Trong các hợp chất Na2S và Na2O, các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có điện hoá trị bằng

a)

–2

b)

2–

c)

2

d)

II

7.

Cộng hoá trị của C và N trong CH4 và NH3 lần lượt là

a)

2 ; 4.

b)

4 ; 3.

c)

3 ; 3.

d)

1 ; 4

8.

Số oxi hoá của S trong S2-; H2SO4 lần lượt là:

a)

-2;+6.

b)

2-; 6

c)

-2; 6

d)

0;+6.

9.

Công thức cấu tạo đúng của CO2 là:

a)

O = C = O.

b)

O \leftarrow\rightarrow   O.

c)

O = C \rightarrow   O.

d)

O - C = O.

10.

Nguyên tử Mg (z = 12):

a)

Nhường 2e trở thành anion Mg2+

b)

Nhường 2e trở thành cation Mg2+.

c)

Nhường 2e trở thành ion Mg2-

d)

Nhận 2e trở thành anion Mg2-