wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

4+5-9=?

a)

0

b)

8

2.

10+5 bằng những cặp nào ?

a)

8+7

b)

5+10

c)

9+6

d)

16-3

3.

10+4....21-6

a)

>

b)

<

c)

=

4.

An có 10 quả táo. An cho Bình 5 quả táo. Rồi An được bà cho thêm 8 quả táo. Hỏi lúc này An có bao nhiêu quả táo ?

a)

5 quả táo

b)

7 quả táo

c)

13 quả táo

5.

4+4=

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8

6.

5+5=10

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Bìa sách giáo khoa có mấy bạn nhỏ?

(a)  

8.

Tính nhẩm: 9+2

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

9.

Tính nhẩm: 7 + 8

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

10.

Tính nhẩm: 6+86+8  

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

11.

Tính nhẩm: 9+3

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

12.

Tính : 7 + 2 + 6

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

13.

Tính : 9 + 5 + 1

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

14.

Hãy điền số thích hợp để hoàn thành phép toán sau:

9 + ? = 16

(a)  

15.

Hãy điền số thích hợp để hoàn thành phép toán sau:

8 + ? = 15

(a)  

16.

Hãy điền số thích hợp để hoàn thành phép toán sau:

8 + ? = 14

(a)  

17.

Hãy điền số thích hợp để hoàn thành phép toán sau:

8 + ? = 14

(a)  

18.

Tính : 8 + 4 + 5

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

19.

........<300

a)

100

b)

150

c)

200

d)

250

20.

123-123=

(a)  

21.

8 + 2 + 3 = ?

a)

14

b)

13

c)

15

22.

7 + 3 + 7 = ?

a)

15

b)

14

c)

17

23.

7 + 4 + 5 = ?

a)

14

b)

16

c)

17

24.

7 + 9 .....17

a)

<

b)

>

c)

=

25.

3 + 8 ....10

a)

<

b)

=

c)

>

26.

 8×18\times1  

a)

4

b)

16

c)

8

d)

32

27.

 8×28\times2  

a)

18

b)

16

c)

52

d)

64

28.

 8×38\times3  

a)

27

b)

30

c)

28

d)

24

29.

 8×48\times4  

a)

32

b)

87

c)

19

d)

24

30.

 8×58\times5  

a)

78

b)

40

c)

56

d)

12

31.

 8×68\times6  

a)

48

b)

19

c)

52

d)

64

32.

 8×78\times7  

a)

54

b)

63

c)

56

d)

12

33.

 8×88\times8  

a)

54

b)

14

c)

72

d)

64

34.

 8×98\times9  

a)

43

b)

72

c)

54

d)

12

35.

 8×88\times8  

a)

54

b)

14

c)

72

d)

64

36.

2 x 3 = ...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

37.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

38.

6 x 2 =

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

39.

2 x 10 =

a)

10

b)

18

c)

20

d)

9

40.

8 x 2 =

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

41.

6 x 6 =

(a)  

42.

6 x 4 =

(a)  

43.

6 x 2 =

(a)  

44.

6 x 8 =

(a)  

45.

6 x 3 =

(a)  

46.

6 x (a)   = 54

47.

9 x 7

(a)  

48.

5 x 7

a)

12

b)

30

c)

42

d)

35

49.

7 x 5

a)

30

b)

42

c)

35

d)

15

50.

4 x 8 : 2 : 4 x 2

(a)  

51.

27 : 3 : 3 x 2 x 7

(a)  

52.

81 : 9 : 9 x 15 : 3

(a)  

53.

8 x 6 x 7 x 5 x 0 x 7

(a)  

54.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

55.

Kết quả phép tính 16 : 4 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

56.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

57.

Kết quả phép tính 3 x 7 =

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27

58.

Kết quả phép tính 35: 5=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

59.

Kết quả phép tính 3 x 5=

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

60.

Kết quả phép tính 27: 3=

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

61.

Kết quả phép tính 2 x 9 : 3 =

a)

6

b)

18

c)

9

d)

54

62.

Kết quả phép tính 25:5 x 4

(a)  

63.

Một hình vuông có cạnh 8 dm. Chu vi hình vuông là:

(a)  

64.

7 x 1 =

a)

7

b)

1

c)

0

d)

8

65.

7 x 5 =

a)

30

b)

35

c)

28

d)

21

66.

7 x 4 =

a)

21

b)

14

c)

28

d)

35

67.

7 x 7 =

a)

35

b)

42

c)

49

d)

56

68.

7 x 8 =

a)

35

b)

42

c)

49

d)

56

69.

7 x 0 =

a)

0

b)

7

c)

12

d)

14

70.

Tính nhanh 48 : 8 = ...?

a)

5

b)

6

c)

7

71.

Tính nhanh

56: 8 =.......?

a)

6

b)

7

c)

8

72.

Tính nhanh

64 : 8 = ...?

a)

7

b)

8

c)

9

73.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

74.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

75.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

76.

728 – 245

a)

A.480

b)

B.481

c)

C.482

d)

D.483

77.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

78.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

79.

Số liền trước của 160 là:

a)

161

b)

150

c)

159

d)

170

80.

83 - 25 = ?

a)

68

b)

58

c)

48

d)

38

81.

48:6 có kết quả là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

82.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

83.

khoanh vào số bé nhất: 12345, 67835,98564,70346

a)

12345

b)

67835

c)

98564

d)

70346

84.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

85.

Chọn đơn vị khối lượng lớn nhất:

a)

Tấn

b)

Tạ

c)

Yến

d)

Kg

86.

Đơn vị đo khối lượng bé nhất là :

a)

Tạ

b)

Yến

c)

Tấn

d)

Gam

87.

Đơn vị lớn nhất trong bản đo độ dài là :

(a)  

88.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1 giờ = ....... phút

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

89.

1 năm = (a)   tháng

90.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

08:30

b)

09:00

c)

12:00

d)

08:00

91.

một ngày có mấy tiếng ?

(a)  

92.

1 phút = ..... giây

a)

60

b)

400

c)

34

d)

123

93.

1 tuần lễ có mấy ngày?

(a)  

94.

Một túi có 6 kg gạo. Hỏi 5 túi như thế có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

13 kg

b)

56 kg

c)

0 kg

d)

31 kg

95.

Câu hỏi Bonus:

1 + 1 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

96.

 10 x 10 = ?

(a)  

97.

2 + 1 = ?

a)

2

b)

3

98.

Có mấy con cua?

a)

2

b)

3

c)

4

99.

Có mấy con tôm?

a)

3

b)

4

c)

5

100.

Đâu là số mười bảy

a)

16

b)

19

c)

17

d)

20

e)

71