wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CACBON

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Si tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường?

a)

F2.

b)

O2.

c)

H2.

d)

Mg.

2.

Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây?

a)

SiO.

b)

SiO2.

c)

SiH­4.

d)

Mg2Si.

3.

Trong phản ứng nào sau đây, silic có tính oxi hóa?

a)

Si + 2F2 → SiF4.

b)

Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2.

c)

2Mg + Si → Mg2Si.

d)

Si + O2 →SiO2

4.

Phản ứng nào sau đây là sai?

a)

SiO2 + 2NaOH →(to) Na2SiO3 + H2O.

b)

SiO2 + 4HCl→ SiCl4 + 2H2O.

c)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

d)

SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si

5.

"Thủy tinh lỏng" là

a)

silic đioxit nóng chảy.

b)

dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.

c)

dung dịch bão hòa của axit silixic.

d)

thạch anh nóng chảy.

6.

Silic đioxit phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau đây?

a)

NaOH, MgO, HCl.

b)

KOH, MgCO3, HF.

c)

NaOH, Mg, HF.

d)

KOH, Mg, HCl.

7.

Công thức hóa học của Axit Silixic là

a)

H2SiO3.

b)

Na2SiO3.

c)

SiO2.

d)

K2SiO3.

8.

Silic đioxit ( SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat. Có thể khẳng định SiO2 là?

a)

oxit axit.

b)

oxit trung tính.

c)

oxit bazo.

d)

oxit lưỡng tính.

9.

Hóa chất nào sau đây không nên đựng trong lọ thủy tinh có nút nhám?

a)

Xút đặc.

b)

Axit sunfuaric đặc.

c)

Axit clohidric đặc.

d)

Axit nitric đặc.

10.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?

a)

SiO2 + Mg → 2MgO + Si.

b)

SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + CO2.

c)

SiO2 + HF → SiF4 + 2H2O.

d)

SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2.

11.

Cho các chất (1) CaO, (2) C, (3) KOH, (4) axit HF, (5) axit HCl. Với các điều kiện phản ứng đầy đủ, silic đioxit phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (3), (5).

c)

(1), (3), (4), (5).

d)

(1), (2), (3), (4).

12.

Cho các chất sau:

(1) Magie oxit;

(2) Cacbon;

(3) Axit flohiđric;

(4) Natricacbonat;

(5) Magie cacbonat;

(6) Natrihiđroxit;

(7) Magie.

Silic phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(2), (6), (7).

c)

(2), (3), (6), (7).

d)

(1), (2), (4), (6).

13.

Câu 1. Cho các phản ứng sau:?

(1) Si + F2

(2) Si + O2

(3) Si + NaOH + H2O →

(4) Si + Mg →

Số phản ứng Si thể hiện tính khử là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

14.

Để khắc chữ hoặc hình trên thủy tinh người ta sử dụng dung dịch nào dưới đây?

a)

Na2SiO3.

b)

H2SiO3.

c)

HCl.

d)

HF.

15.

Điều nào sau đây là sai?

a)

Silicagen là axit salixic khi bị mất nước.

b)

Axit silixic là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic.

c)

Tất cả các muối silicat đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm và amoni).

d)

Thủy tinh lỏng là dung dịch muối của axit silixic.

16.

Các phát biểu đúng là:

a)

Silic có hai dạng thù hình : silic tinh thể và silic vô định hình. Silic tinh thể có cấu trúc giống kim cương, màu xám, có ánh kim, bán dẫn, nóng chảy ở 1420oC và sôi ở 2620oC.

b)

Silic vô định hình là chất bột màu nâu.

c)

Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn, được dùng trong kĩ thuật vô tuyến và điện tử, để chế tạo tế bào quang điện, bộ khuếch đại, bộ chỉnh lưu, pin mặt trời, …

d)

Trong luyện kim, silic được dùng để tách oxi khỏi kim loại nóng chảy. Ferosilic là hợp kim được dùng để chế tạo thép chịu axit.

e)

Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng.

17.

Khi sấy khô, một phần axit silixic mất nước trở thành một vật liệu dạng xốp có khả năng hút ẩm và hấp thụ nhiều chất rất tốt. Chất đó có tên gọi là

a)

Thạch anh.

b)

Nước đá khô.

c)

silicdioxit.

d)

silicagen.

18.

Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây?

a)

CuSO4, SiO2 H2SO4 (loãng).

b)

F2, Mg, NaOH.

c)

HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH.

d)

Na2SiO3, Na3PO4, NaCl.

19.

Phương trình ion rút gọn: 2H+ + SiO32- H2SiO3 ứng với phản ứng của chất nào sau đây?

a)

Axit cacboxylic và canxi silicat.

b)

Axit cacbonic và natri silicat.

c)

Axit clohiđric và canxi silicat.

d)

Axit clohiđric và natri silicat.

20.

Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl.

b)

Dung dịch HF.

c)

Dung dịch NaOH loãng.

d)

Dung dịch H2SO4.