wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 1 tháng 12

Total questions: 40

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phân thức  AB\frac{A}{B}  xác định khi?

a)

B ≠ 0

b)

B ≥ 0

c)

B ≤ 0

d)

A=0

2.

Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức  AB\frac{A}{B}   và  CD\frac{C}{D}    bằng nhau khi?

a)

A. B = C. D   

b)

A. C = B. D

c)

A. D = B. C

d)

A. C < B. D

3.

Chọn đáp án đúng?

a)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{Y}

b)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{-Y}

c)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{X}{-Y}

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

4.

Chọn câu sai. Với đa thức B ≠ 0 ta có?

a)

AB=A.MB.M\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B.M} (Với M là đa thức khác 0)

b)

AB=A:NB:N\frac{A}{B}=\frac{A:N}{B:N} (với N là một nhân tử chung, N khác đa thức 0)

c)

AB=AB\frac{A}{B}=\frac{-A}{-B}

d)

AB=A+MB+M \frac{A}{B}=\frac{A+M}{B+M\ } (với M khác đa thức 0)

5.

Với điều kiện nào của x thì phân thức  x1x2\frac{x-1}{x-2}    có nghĩa?

a)

x ≤ 2

b)

x ≠ 1

c)

x = 2

d)

x ≠ 2

6.

Với điều kiện nào của x thì phân thức  36x+24\frac{-3}{6x+24}   có nghĩa?

a)

x ≠ -4

b)

x ≠ 3

c)

x ≠ 4

d)

x ≠ 2

7.

Phân thức  5x1x24\frac{5x-1}{x^2-4}   xác định khi?

a)

x ≠ 2 

b)

x ≠ 2 và x ≠ -2

c)

x = 2 

d)

x ≠ -2

8.

Phân thức  134xx3+64\frac{13-4x}{x^3+64}   xác định khi?

a)

x ≠ 8

b)

x ≠ 4 và x ≠ -4

c)

x ≠ -4

d)

x ≠ 4

9.

Để phân thức  x1(x+1)(x3)\frac{x-1}{\left(x+1\right)\left(x-3\right)}    có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?

a)

x ≠ -1 và x ≠ -3

b)

x = 3

c)

x ≠ -1 và x ≠ 3

d)

x ≠ -1

10.
a)

x ≠ -1 và x ≠ -3

b)

x ≠ 1

c)

x ≠ -2

d)

xR\forall x\in R

11.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

-1

12.

a)

x=116x=\frac{1}{16}

b)

x=116x=\frac{-1}{16}

c)

x=14x=\frac{1}{4}

d)

Không có x thỏa mãn

13.

a)

0

b)

2

c)

1

d)

không có giá trị x thỏa mãn

14.

a)

x = 1

b)

x = -1

c)

x = -1; x = 1

d)

x=0

15.

a)

14x3y435xy (x,y0)\frac{14x^3y^4}{35xy}\ \left(x,y\ne0\right)

b)

14x4y35xy (x,y0)\frac{14x^4y^3}{5xy}\ \left(x,y\ne0\right)

c)

14x4y335 \frac{14x^4y^3}{35}\

d)

14x4y335xy (x,y0)\frac{14x^4y^3}{35xy}\ \left(x,y\ne0\right)

16.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

17.

a)

4

b)

8

c)

16

d)

2

18.

a)

x<94x<\frac{9}{4}

b)

x>94x>\frac{-9}{4}

c)

x>94x>\frac{9}{4}

d)

x<94x<\frac{-9}{4}

19.

a)

x<52x<\frac{-5}{2}

b)

x<52x<\frac{5}{2}

c)

x>52x>\frac{5}{2}

d)

x>52x>\frac{-5}{2}

20.

a)

P = x + y

b)

P = 5(x - y)

c)

P = 5(y - x)

d)

P = x

21.

Tổng số đo các góc của đa giác đều 7 cạnh là:

a)

900 độ

b)

540 độ

c)

1080 độ

d)

360 độ

22.

Cho hình chữ nhật ABCD có AC là đường chéo. Chọn câu đúng.

a)

SABCD=12ABS_{ABCD}=\frac{1}{2}AB

b)

SABCD=DA.DCS_{ABCD}=DA.DC

c)

SABC=AB.BCS_{ABC}=AB.BC

d)

SADC=12AD.DCS_{ADC}=\frac{1}{2}AD.DC

23.

Hình chữ nhật có chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 2 lần, khi đó diện tích hình chữ nhật

a)

Không thay đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Tăng 4 lần

24.

Hình chữ nhật có chiều dài giảm 6 lần, chiều rộng tăng 3 lần, khi đó diện tích hình chữ nhật

a)

Không thay đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Tăng 4 lần

25.

Hình chữ nhật có chiều dài giảm đi 5 lần, chiều rộng tăng lên 5 lần, khi đó diện tích hình chữ nhật

a)

Không thay đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 5 lần

d)

Tăng 5 lần

26.

Hình tam giác vuông có 1 cạnh góc vuông giảm đi 3 lần và cạnh góc vuông còn lại tăng lên 3 lần, khi đó diện tích hình tam giác vuông mới

a)

Không thay đổi

b)

Tăng 3 lần

c)

Giảm 6 lần

d)

Tăng 6 lần

27.

Cho tam giác ABC, biết diện tích tam giác là 16  cm2cm^2   và cạnh BC = 8 cm. Đường cao tương ứng với cạnh BC là:

a)

5 cm

b)

8 cm

c)

6 cm

d)

4 cm

28.

Cho tam giác ABC, biết diện tích tam giác là 24 cm2 và cạnh BC = 6 cm. Đường cao tương ứng với cạnh BC là:

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

6 cm

d)

4 cm

29.

Cho tam giác ABC, đường cao AH = 9 cm, cạnh BC = 12 cm. Diện tích tam giác là:

a)

108 cm2

b)

72 cm2

c)

54 cm2

d)

216 cm2

30.

Cho tam giác ABC, lấy M thuộc BC sao cho BM = 3CM. Hãy chọn câu sai:

a)

SABM=34SABCS_{ABM}=\frac{3}{4}S_{ABC}

b)

SABM=3SABCS_{ABM}=3S_{ABC}

c)

SABM=13SABCS_{ABM}=\frac{1}{3}S_{ABC}

d)

SABM=4SABCS_{ABM}=4S_{ABC}

31.

Cho tam giác ABC, AM là đường trung tuyến. Biết diện tích của ΔABC bằng 60 cm2. Diện tích của tam giác AMC là:

a)

30 cm2

b)

120 cm2

c)

15 cm2

d)

40 cm2

32.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 5 cm; AC = 3 cm. Diện tích tam giác ABC là:

a)

15 cm2

b)

5 cm2

c)

6 cm2

d)

10 cm2

33.

Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ hình chữ nhât ABDC. Biết diện tích của tam giác vuông là 140 cm2. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:

a)

70 cm2

b)

280 cm2

c)

300 cm2

d)

80 cm2

34.

Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ hình chữ nhât ABDC. Biết diện tích của tam giác vuông là 55 cm2. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:

a)

110 cm2

b)

55 cm2

c)

220 cm2

d)

100 cm2

35.

Một hình chữ nhât có diện tích là 24 cm2, chiều dài là 8 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

11 cm

b)

20 cm

c)

22 cm

d)

16 cm

36.

Một hình chữ nhât có diện tích là 120 cm2, chiều dài là 15 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

23 cm

b)

46 cm

c)

19 cm

d)

38 cm

37.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 13 cm; AC = 5 cm. Diện tích tam giác ABC là:

a)

30 cm2

b)

60 cm2

c)

40 cm2

d)

20 cm2

38.

lục giác đều có bao nhiêu góc

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

39.

Hình ngũ giác đều có bao nhiêu cạnh

a)

4

b)

1

c)

5

d)

6

40.

Hình tròn có phải đa giác đều hay không

a)

b)

Không