wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dò từ lớp 8

Total questions: 195

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

leisure

(a)  

2.

be addicted to

(a)  

3.

craft kit

(a)  

4.

improve

(a)  

5.

community

(a)  

6.

average

(a)  

7.

virtual

(a)  

8.

harmful

(a)  

9.

generation

(a)  

10.

effect

(a)  

11.

exist

(a)  

12.

negative

(a)  

13.

look after

(a)  

14.

adore (v)

a)

yêu thích, mê thích

b)

giao tiếp

c)

đi chơi với bạn bè

d)

tham gia

15.

hang out (v)

a)

yêu thích, mê thích

b)

giao tiếp

c)

đi chơi với bạn bè

d)

tham gia

16.

join (v)

a)

yêu thích, mê thích

b)

giao tiếp

c)

đi chơi với bạn bè

d)

tham gia

e)

ghét

17.

detest (v)

a)

yêu thích, mê thích

b)

giao tiếp

c)

đi chơi với bạn bè

d)

tham gia

e)

ghét

18.

craft (n)

a)

vòng đeo tay

b)

đồ thủ công

c)

sự kiện văn hoá

d)

sự thư giãn nghỉ ngơi

19.

cultural event (n)

a)

vòng đeo tay

b)

đồ thủ công

c)

sự kiện văn hoá

d)

sự thư giãn nghỉ ngơi

20.

leisure (n)

a)

vòng đeo tay

b)

đồ thủ công

c)

sự kiện văn hoá

d)

sự thư giãn nghỉ ngơi

21.

It's right up my ............ ! : Đúng vị của tớ

a)

street

b)

stress

c)

sweet

d)

speak

22.

It's right ........ my street ! : Đúng vị của tớ

a)

up

b)

on

c)

in

d)

at

23.

leisure activity (n)

a)

hoạt động lúc rảnh rỗi

b)

trung tâm văn hoá cộng đồng

c)

sự kiện văn hoá

d)

đồ tự làm

24.

community centre (n)

a)

hoạt động lúc rảnh rỗi

b)

trung tâm văn hoá cộng đồng

c)

sự kiện văn hoá

d)

đồ tự làm

25.

cultural event (n)

a)

hoạt động lúc rảnh rỗi

b)

trung tâm văn hoá cộng đồng

c)

sự kiện văn hoá

d)

đồ tự làm

26.

DIY (n)

a)

hoạt động lúc rảnh rỗi

b)

trung tâm văn hoá cộng đồng

c)

sự kiện văn hoá

d)

đồ tự làm

27.

Be ............ on sth (phr) đam mê, nghiện cái gì

a)

hooked

b)

booked

c)

looked

d)

shocked

28.

Be hooked .............. sth (phr) đam mê, nghiện cái gì

a)

on

b)

in

c)

at

d)

up

29.

Hang ......... : Đi chơi với bạn bè

a)

out

b)

in

c)

at

d)

on

30.

Don't mind

a)

không ngại, không ghét lắm

b)

để tâm

c)

để ý

d)

thích thú

31.

communicate (v)

a)

yêu thích, mê thích

b)

giao tiếp

c)

đi chơi với bạn bè

d)

tham gia

32.

tổ ong

(a)  

33.

can đảm

(a)  

34.

xe trâu kéo

(a)  

35.

gia súc

(a)  

36.

thuận tiện

(a)  

37.

làm phiền

(a)  

38.

generous

(a)  

39.

lantern

a)

múa rồng

b)

đua thuyền

c)

đèn lồng

d)

diễu hành

40.

ceremony

a)

nghi lễ

b)

nghi thức

c)

lễ kỉ niệm

d)

lễ đính hôn

41.

lễ hội (hóa trang)

a)

carnival

b)

ceremony

c)

offerings

d)

festival

42.
a)

carnival

b)

offerings

c)

ceremony

d)

procession

43.

ritual

a)

nghi thức

b)

nghi lễ

c)

lễ kỉ niệm

d)

phong tục

44.

đám rước, đám diễu hành

a)

ceremony

b)

anniversary

c)

procession

d)

carnival

e)

c

45.

pray

a)

thắp hương

b)

cầu nguyện

c)

chúc tụng

d)

ca ngợi

46.

kỷ niệm, tưởng nhớ

a)

miss

b)

remember

c)

comemorate

d)

commemorate

47.

There are plenty of potatoes in the fridge. You________buy any.

a)

don't have to

b)

mustn't

c)

shouldn't

d)

may not

48.

We are in the hospital. You________smoke here.

a)

don't have to

b)

mustn't

c)

may not

d)

should

49.

In this city, people________ walk on grass.

a)

couldn't

b)

mustn’t

c)

don't have to

d)

should

50.

(a)   crowd: sự reo hò của đám đông

51.

cheer

a)

cổ vũ

b)

khen ngợi

c)

phê phán

d)

chỉ trích

52.

clasp hands

a)

khoanh tay

b)

chắp tay

c)

giơ tay

d)

nắm tay

53.

Children like Tet________ they can wear new clothes and receive lucky money.

a)

and

b)

or

c)

so

d)

because

54.

Festivals are very expensive, ________they are culturally significant.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

55.

In Vietnam, ________you have a generous and kind-hearted first person to enter the house, you will have a successful year ahead.

a)

unless

b)

if

c)

even though

d)

while

56.

________the Rock Festival was loud and wild, many people enjoyed it.

a)

But

b)

When

c)

Although

d)

However

57.

My bike is broken, so I have to walk to school.

a)

Simple

b)

Compound

c)

Complex

58.

When I came home, my sister was watching TV.

a)

Simple

b)

Compound

c)

Complex

59.

If you want to succeed in life, you have to work harder.

a)

Simple

b)

Compound

c)

Complex

60.

My sister fancies rock music and she always wants to go to a rock concert.

a)

Simple

b)

Compound

c)

Complex

61.

invader (n)

(a)  

62.

royal _____ music (n): nhạc nhã cung đình

a)

court

b)

coach

c)

couch

d)

child

63.

thờ cúng (v)

a)

worthwhile

b)

whortship

c)

whorship

d)

worship

64.

try one’s best

a)

cố hết sức

b)

học kỳ

c)

tự hào,

d)

phiếu điểm

65.

be proud of     

a)

tự hào, hãnh diện  

b)

cải thiện, cải tiến

c)

tiếng Tây Ban Nha

d)

cách phát âm

66.

improve

a)

cải thiện

b)

cách phát âm

c)

tự hào, hãnh diện  

d)

cố hết sức

67.

semester

a)

tiếng Tây Ban Nha

b)

cải thiện

c)

học kỳ

d)

phiếu điểm

68.

Lễ khai trương

a)

oriental night show

b)

royal court music

c)

grand opening ceremony

69.

chương trình đêm phương Đông

a)

oriental night show

b)

royal court music

c)

grand opening ceremony

70.

nhã nhạc cung đình

a)

oriental night show

b)

royal court music

c)

grand opening ceremony

71.

mâm ngũ quả

a)

dragon boat

b)

five-fruit tray (np)

c)

boat race (np)

72.

festival

a)

kỉ niệm

b)

lễ hội

c)

tổ chức

73.

đô vật

a)

wrestling

b)

westling

c)

restling

74.

tiếc sẽ phải làm gì

a)

regret + to V (vp)

b)

regret + Ving (vp)

75.

giới thiệu, tiến cử

a)

explain (v)

b)

recommend (v)

c)

take place (vp)

76.

giải thích

a)

explain (v)

b)

recommend (v)

c)

take place (vp)

77.

diễn ra

a)

explain (v)

b)

recommend (v)

c)

take place (vp)

78.

sự gợi ý

a)

suggestion (n)

b)

carnival (n)

c)

procession (n)

d)

anniversary (n

79.

đón rước ( kiệu ), diễu hành

a)

suggestion (n)

b)

carnival (n)

c)

procession (n)

d)

anniversary (n

80.

Lễ kỉ niệm

a)

suggestion (n)

b)

carnival (n)

c)

procession (n)

d)

anniversary (n

81.

Lễ hội

a)

suggestion (n)

b)

carnival (n)

c)

procession (n)

d)

anniversary (n

82.

Lễ, nghi lễ

a)

ceremony (n)

b)

gongs (n)

c)

Festival

83.

different stress

a)

recommend

b)

suggestion

c)

procession

d)

bamboo

84.

different stress

a)

festival

b)

dragon

c)

wrestling

d)

bamboo

85.

different stress

a)

festival

b)

dragon

c)

wrestling

d)

regret

86.

different stress

a)

ceremony

b)

music

c)

oriental

d)

festival

87.

commemorate

a)

bắt tay

b)

tưởng niệm

c)

ra lệnh

d)

bạn đồng hành

88.

defeat

a)

đánh bại

b)

vua

c)

thả trôi nổi

d)

cồng (nhạc cụ dân tộc)

e)

cốm

89.

emperor

a)

đánh bại

b)

vua

c)

thả trôi nổi

d)

cồng (nhạc cụ dân tộc)

e)

cốm

90.

gong

a)

đánh bại

b)

vua

c)

thả trôi nổi

d)

cồng (nhạc cụ dân tộc)

e)

cốm

91.

môn đấu vật

a)

wresling

b)

westling

c)

wrestling

d)

wrestlin

92.

ngư dân

a)

fishman

b)

fishing

c)

fisherman

d)

fish people

93.

bảo vệ

a)

preserve

b)

safeguard

c)

exploit

d)

extend

94.

Children like Tet________ they can wear new clothes and receive lucky money.

a)

and

b)

or

c)

so

d)

because

95.

Festivals are very expensive, ________they are culturally significant.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

96.

________the Rock Festival was loud and wild, many people enjoyed it.

a)

But

b)

When

c)

Although

d)

However

97.

ritual

a)

nghi thức

b)

nghi lễ

c)

lễ kỉ niệm

d)

phong tục

98.

đám rước, đám diễu hành

a)

ceremony

b)

anniversary

c)

procession

d)

carnival

e)

c

99.

Grand opening ceremony

a)

lễ khai mạc

b)

mở màn

c)

nghi lễ

100.

Oriental night

a)

đêm phương đông

b)

buổi tối

c)

nhã nhạc cung đình

101.

Royal court music

a)

nhã nhạc cung đình

b)

nhạc hội

c)

hoàng gia

102.

Five fruit tray

a)

mâm ngũ quả

b)

hoa quả

c)

cái khay

103.

tụ họp gia đình

a)

Family reunion

b)

gather

c)

family

104.

We like Flower Festival in Da Lat __________ it’s joyful.

a)

although

b)

however

c)

because  

d)

therefore

105.

Ancestor(n)

a)

ông bà

b)

tổ tiên

c)

kỉ niệm

d)

thờ cúng

106.

procession /prəˈseʃn/ 

a)

đám rước

b)

kỉ niệm

c)

lễ vật

d)

bạn đồng hành

107.

cutlery(n)

a)

đôi đũa

b)

cái thìa

c)

bộ đồ ăn

d)

bát để ăn cơm

108.

quân xâm lược

(a)  

109.

Grotto

a)

bao gồm

b)

nhờ có

c)

suối

d)

hang

110.

boisterous

a)

náo nhiệt

b)

nổi

c)

đèn lồng

d)

ẩm

111.

bao gồm

(a)  

112.

preserve

(a)  

113.

thanks to

(a)  

114.

Commemorate

(a)  

115.

dâng (hương)

(a)  

116.

incense

(a)  

117.

__________ I was cleaning my room, my dog was chasing his own tail.

a)

When

b)

While

118.

________ Anna was washing the clothes, the main door opened.

a)

When

b)

While

119.

She changed her shoes _________ she got home.

a)

while

b)

when

120.

Q1. She sent text messages........she was walking down the street.

a)

When

b)

While

121.

She is late _____ she will have to take a taxi.

a)

So

b)

Because

122.

She is tired _______ she has walked for several miles.

a)

So

b)

Because

123.

We were too busy ______ we can´t go to the cinema today.

a)

So

b)

Because

124.

Viết Tiếng Anh của từ: đắng

(a)  

125.

Viết Tiếng Anh của từ: thơm

(a)  

126.

Viết Tiếng Anh của từ: bột nghệ

(a)  

127.

Viết Tiếng Anh của từ: con tôm

(a)  

128.

Viết Tiếng Anh của từ: mặn

(a)  

129.

Viết Tiếng Anh của từ: trứng tráng

(a)  

130.

Viết V2 của từ: phát triển

(a)  

131.

Viết V3 của từ: cho vay

(a)  

132.

Viết V3 của từ: đáp ứng

(a)  

133.

Viết V3 của từ: quên

(a)  

134.

nhân viên, người làm công

a)

famous

b)

employee

135.

nhận

a)

follow

b)

receive

136.

người quản lý thư viện.

a)

librarian

b)

library

137.

giá để đồ

a)

middle

b)

rack

138.
a)

green tea

b)

blue tea

c)

tea

d)

bubble tea

139.

a)

fish

b)

shrimp

c)

lobster

d)

prawn

140.

a)

beef soup noodle

b)

beef noodle soup

c)

beef noodles soup

d)

noodle beef soup

141.

a)

ginger

b)

carrot

c)

turmeric

d)

orange

142.

sắp xếp các chữ cái thành từ đúng:

sewte

(a)  

143.

sắp xếp các chữ cái thành từ đúng

itbtre

(a)  

144.

sắp xếp các chữ cái thành từ đúng

diledoius

(a)  

145.

Watermelon is sour

a)

True

b)

False

146.

What / to / there / drink / is / ?

a)

There is what to drink?

b)

What there is to drink?

c)

What is there to drink?

147.

some / tofu / meat / and / fried / some / vegetables / with

a)

Some meat and tofu with some fried vegetables

b)

Some meat tofu and with some fried vegetables

c)

Some fried meat with tofu and some vegetables

148.

There / some / is / rice / from / left / lunch

(a)  

149.

Any / isn't / left / there / milk

(a)  

150.

Khuấy trộn, đánh trộn

(a)  

151.

Nước xuýt

(a)  

152.

Con lươn

(a)  

153.

Bột

(a)  

154.

Gấp, gập

(a)  

155.

Thơm, thơm phức

(a)  

156.

Giăm bông

(a)  

157.

Mì, mì sợi

(a)  

158.

Trứng tráng

(a)  

159.

Bánh kếp

(a)  

160.

Công thức làm món ăn

(a)  

161.

Nem rán

(a)  

162.

Đậu phụ

(a)  

163.

Cá ngừ

(a)  

164.
experiment
a)
thí nghiệm
b)
bắt đầu
c)
môn tin học
d)
tác giả
165.

…………………….. beef do you want for dinner?

a)

How many

b)

How much

c)

How far

d)

what

166.

thiết bị điện gia dụng

(a)  

167.

thiết bị điện

(a)  

168.

nghệ sĩ, họa sĩ

(a)  

169.

tôi rất vui (dùng để đáp lại khi được cảm ơn)

(a)  

170.

giờ ra chơi

(a)  

171.

tới giờ làm gì (ko từ loại)

(a)  

172.

trò bắn bi

(a)  

173.

tham gia

(a)  

174.

hiếu động, năng nổ

(a)  

175.

đồng thời, cùng lúc (ko từ loại)

(a)  

176.

trao đổi

(a)  

177.

VIÊN ĐƯỜNG:

(a)  

178.

bệnh dại

(a)  

179.

nguyên liệu: (a)  

180.

sự nỗ lực : (a)  

181.

How much + ______?

a)

DT đếm được số nhiều

b)

DT k đếm được

c)

DT đếm được

182.

How many + ______

a)

DT đếm được số ít

b)

DT k đếm được

c)

DT đếm đc số nhiều

183.

archway

a)

nghi thức

b)

nghi lễ

c)

ngày kỉ niệm

d)

mái vòm

184.

pray

a)

thắp hương

b)

cầu nguyện

c)

chúc tụng

d)

ca ngợi

185.

ceremony

a)

nghi lễ

b)

nghi thức

c)

lễ kỉ niệm

d)

lễ đính hôn

186.

ngư dân

a)

fishman

b)

fishing

c)

fisherman

d)

fish people

187.

however/nervertheless

a)

tuy nhiên

b)

vì vậy

188.

therefore

a)

tuy nhiên

b)

vì vậy

189.

otherwise

a)

nếu không thì

b)

vì vậy

190.

moreover

a)

nếu không thì

b)

hơn nữa

191.

independent

a)

độc lập

b)

phụ thuộc

192.

dependent

a)

độc lập

b)

phụ thuộc

193.

yet

a)

chưa

b)

phụ thuộc

194.

nếu không thì

(a)  

195.

hơn nữa

(a)