Font size
Worksheetsdò từ lớp 8
Total questions: 195
Worksheet time: 2hrs 38mins
leisure
(a)
be addicted to
(a)
craft kit
(a)
improve
(a)
community
(a)
average
(a)
virtual
(a)
harmful
(a)
generation
(a)
effect
(a)
exist
(a)
negative
(a)
look after
(a)
adore (v)
yêu thích, mê thích
giao tiếp
đi chơi với bạn bè
tham gia
hang out (v)
yêu thích, mê thích
giao tiếp
đi chơi với bạn bè
tham gia
join (v)
yêu thích, mê thích
giao tiếp
đi chơi với bạn bè
tham gia
ghét
detest (v)
yêu thích, mê thích
giao tiếp
đi chơi với bạn bè
tham gia
ghét
craft (n)
vòng đeo tay
đồ thủ công
sự kiện văn hoá
sự thư giãn nghỉ ngơi
cultural event (n)
vòng đeo tay
đồ thủ công
sự kiện văn hoá
sự thư giãn nghỉ ngơi
leisure (n)
vòng đeo tay
đồ thủ công
sự kiện văn hoá
sự thư giãn nghỉ ngơi
It's right up my ............ ! : Đúng vị của tớ
street
stress
sweet
speak
It's right ........ my street ! : Đúng vị của tớ
up
on
in
at
leisure activity (n)
hoạt động lúc rảnh rỗi
trung tâm văn hoá cộng đồng
sự kiện văn hoá
đồ tự làm
community centre (n)
hoạt động lúc rảnh rỗi
trung tâm văn hoá cộng đồng
sự kiện văn hoá
đồ tự làm
cultural event (n)
hoạt động lúc rảnh rỗi
trung tâm văn hoá cộng đồng
sự kiện văn hoá
đồ tự làm
DIY (n)
hoạt động lúc rảnh rỗi
trung tâm văn hoá cộng đồng
sự kiện văn hoá
đồ tự làm
Be ............ on sth (phr) đam mê, nghiện cái gì
hooked
booked
looked
shocked
Be hooked .............. sth (phr) đam mê, nghiện cái gì
on
in
at
up
Hang ......... : Đi chơi với bạn bè
out
in
at
on
Don't mind
không ngại, không ghét lắm
để tâm
để ý
thích thú
communicate (v)
yêu thích, mê thích
giao tiếp
đi chơi với bạn bè
tham gia
tổ ong
(a)
can đảm
(a)
xe trâu kéo
(a)
gia súc
(a)
thuận tiện
(a)
làm phiền
(a)
generous
(a)
lantern
múa rồng
đua thuyền
đèn lồng
diễu hành
ceremony
nghi lễ
nghi thức
lễ kỉ niệm
lễ đính hôn
lễ hội (hóa trang)
carnival
ceremony
offerings
festival
carnival
offerings
ceremony
procession
ritual
nghi thức
nghi lễ
lễ kỉ niệm
phong tục
đám rước, đám diễu hành
ceremony
anniversary
procession
carnival
c
pray
thắp hương
cầu nguyện
chúc tụng
ca ngợi
kỷ niệm, tưởng nhớ
miss
remember
comemorate
commemorate
There are plenty of potatoes in the fridge. You________buy any.
don't have to
mustn't
shouldn't
may not
We are in the hospital. You________smoke here.
don't have to
mustn't
may not
should
In this city, people________ walk on grass.
couldn't
mustn’t
don't have to
should
(a) crowd: sự reo hò của đám đông
cheer
cổ vũ
khen ngợi
phê phán
chỉ trích
clasp hands
khoanh tay
chắp tay
giơ tay
nắm tay
Children like Tet________ they can wear new clothes and receive lucky money.
and
or
so
because
Festivals are very expensive, ________they are culturally significant.
and
or
but
so
In Vietnam, ________you have a generous and kind-hearted first person to enter the house, you will have a successful year ahead.
unless
if
even though
while
________the Rock Festival was loud and wild, many people enjoyed it.
But
When
Although
However
My bike is broken, so I have to walk to school.
Simple
Compound
Complex
When I came home, my sister was watching TV.
Simple
Compound
Complex
If you want to succeed in life, you have to work harder.
Simple
Compound
Complex
My sister fancies rock music and she always wants to go to a rock concert.
Simple
Compound
Complex
invader (n)
(a)
royal _____ music (n): nhạc nhã cung đình
court
coach
couch
child
thờ cúng (v)
worthwhile
whortship
whorship
worship
try one’s best
cố hết sức
học kỳ
tự hào,
phiếu điểm
be proud of
tự hào, hãnh diện
cải thiện, cải tiến
tiếng Tây Ban Nha
cách phát âm
improve
cải thiện
cách phát âm
tự hào, hãnh diện
cố hết sức
semester
tiếng Tây Ban Nha
cải thiện
học kỳ
phiếu điểm
Lễ khai trương
oriental night show
royal court music
grand opening ceremony
chương trình đêm phương Đông
oriental night show
royal court music
grand opening ceremony
nhã nhạc cung đình
oriental night show
royal court music
grand opening ceremony
mâm ngũ quả
dragon boat
five-fruit tray (np)
boat race (np)
festival
kỉ niệm
lễ hội
tổ chức
đô vật
wrestling
westling
restling
tiếc sẽ phải làm gì
regret + to V (vp)
regret + Ving (vp)
giới thiệu, tiến cử
explain (v)
recommend (v)
take place (vp)
giải thích
explain (v)
recommend (v)
take place (vp)
diễn ra
explain (v)
recommend (v)
take place (vp)
sự gợi ý
suggestion (n)
carnival (n)
procession (n)
anniversary (n
đón rước ( kiệu ), diễu hành
suggestion (n)
carnival (n)
procession (n)
anniversary (n
Lễ kỉ niệm
suggestion (n)
carnival (n)
procession (n)
anniversary (n
Lễ hội
suggestion (n)
carnival (n)
procession (n)
anniversary (n
Lễ, nghi lễ
ceremony (n)
gongs (n)
Festival
different stress
recommend
suggestion
procession
bamboo
different stress
festival
dragon
wrestling
bamboo
different stress
festival
dragon
wrestling
regret
different stress
ceremony
music
oriental
festival
commemorate
bắt tay
tưởng niệm
ra lệnh
bạn đồng hành
defeat
đánh bại
vua
thả trôi nổi
cồng (nhạc cụ dân tộc)
cốm
emperor
đánh bại
vua
thả trôi nổi
cồng (nhạc cụ dân tộc)
cốm
gong
đánh bại
vua
thả trôi nổi
cồng (nhạc cụ dân tộc)
cốm
môn đấu vật
wresling
westling
wrestling
wrestlin
ngư dân
fishman
fishing
fisherman
fish people
bảo vệ
preserve
safeguard
exploit
extend
Children like Tet________ they can wear new clothes and receive lucky money.
and
or
so
because
Festivals are very expensive, ________they are culturally significant.
and
or
but
so
________the Rock Festival was loud and wild, many people enjoyed it.
But
When
Although
However
ritual
nghi thức
nghi lễ
lễ kỉ niệm
phong tục
đám rước, đám diễu hành
ceremony
anniversary
procession
carnival
c
Grand opening ceremony
lễ khai mạc
mở màn
nghi lễ
Oriental night
đêm phương đông
buổi tối
nhã nhạc cung đình
Royal court music
nhã nhạc cung đình
nhạc hội
hoàng gia
Five fruit tray
mâm ngũ quả
hoa quả
cái khay
tụ họp gia đình
Family reunion
gather
family
We like Flower Festival in Da Lat __________ it’s joyful.
although
however
because
therefore
Ancestor(n)
ông bà
tổ tiên
kỉ niệm
thờ cúng
procession /prəˈseʃn/
đám rước
kỉ niệm
lễ vật
bạn đồng hành
cutlery(n)
đôi đũa
cái thìa
bộ đồ ăn
bát để ăn cơm
quân xâm lược
(a)
Grotto
bao gồm
nhờ có
suối
hang
boisterous
náo nhiệt
nổi
đèn lồng
ẩm
bao gồm
(a)
preserve
(a)
thanks to
(a)
Commemorate
(a)
dâng (hương)
(a)
incense
(a)
__________ I was cleaning my room, my dog was chasing his own tail.
When
While
________ Anna was washing the clothes, the main door opened.
When
While
She changed her shoes _________ she got home.
while
when
Q1. She sent text messages........she was walking down the street.
When
While
She is late _____ she will have to take a taxi.
So
Because
She is tired _______ she has walked for several miles.
So
Because
We were too busy ______ we can´t go to the cinema today.
So
Because
Viết Tiếng Anh của từ: đắng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: thơm
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: bột nghệ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: con tôm
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: mặn
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: trứng tráng
(a)
Viết V2 của từ: phát triển
(a)
Viết V3 của từ: cho vay
(a)
Viết V3 của từ: đáp ứng
(a)
Viết V3 của từ: quên
(a)
nhân viên, người làm công
famous
employee
nhận
follow
receive
người quản lý thư viện.
librarian
library
giá để đồ
middle
rack
green tea
blue tea
tea
bubble tea
fish
shrimp
lobster
prawn
beef soup noodle
beef noodle soup
beef noodles soup
noodle beef soup
ginger
carrot
turmeric
orange
sắp xếp các chữ cái thành từ đúng:
sewte
(a)
sắp xếp các chữ cái thành từ đúng
itbtre
(a)
sắp xếp các chữ cái thành từ đúng
diledoius
(a)
Watermelon is sour
True
False
What / to / there / drink / is / ?
There is what to drink?
What there is to drink?
What is there to drink?
some / tofu / meat / and / fried / some / vegetables / with
Some meat and tofu with some fried vegetables
Some meat tofu and with some fried vegetables
Some fried meat with tofu and some vegetables
There / some / is / rice / from / left / lunch
(a)
Any / isn't / left / there / milk
(a)
Khuấy trộn, đánh trộn
(a)
Nước xuýt
(a)
Con lươn
(a)
Bột
(a)
Gấp, gập
(a)
Thơm, thơm phức
(a)
Giăm bông
(a)
Mì, mì sợi
(a)
Trứng tráng
(a)
Bánh kếp
(a)
Công thức làm món ăn
(a)
Nem rán
(a)
Đậu phụ
(a)
Cá ngừ
(a)
…………………….. beef do you want for dinner?
How many
How much
How far
what
thiết bị điện gia dụng
(a)
thiết bị điện
(a)
nghệ sĩ, họa sĩ
(a)
tôi rất vui (dùng để đáp lại khi được cảm ơn)
(a)
giờ ra chơi
(a)
tới giờ làm gì (ko từ loại)
(a)
trò bắn bi
(a)
tham gia
(a)
hiếu động, năng nổ
(a)
đồng thời, cùng lúc (ko từ loại)
(a)
trao đổi
(a)
VIÊN ĐƯỜNG:
(a)
bệnh dại
(a)
nguyên liệu: (a)
sự nỗ lực : (a)
How much + ______?
DT đếm được số nhiều
DT k đếm được
DT đếm được
How many + ______
DT đếm được số ít
DT k đếm được
DT đếm đc số nhiều
archway
nghi thức
nghi lễ
ngày kỉ niệm
mái vòm
pray
thắp hương
cầu nguyện
chúc tụng
ca ngợi
ceremony
nghi lễ
nghi thức
lễ kỉ niệm
lễ đính hôn
ngư dân
fishman
fishing
fisherman
fish people
however/nervertheless
tuy nhiên
vì vậy
therefore
tuy nhiên
vì vậy
otherwise
nếu không thì
vì vậy
moreover
nếu không thì
hơn nữa
independent
độc lập
phụ thuộc
dependent
độc lập
phụ thuộc
yet
chưa
phụ thuộc
nếu không thì
(a)
hơn nữa
(a)
