wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức Mũ, Logarit

Total questions: 60

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cho n là số nguyên dương, a là số thực khác không. Khi đó  ana^{-n}  bằng

a)

 1an\frac{1}{a^n}  

b)

 an-a^n  

c)

-n.a

d)

-n

2.

Cho 0<a<1 thỏa mãn: am>ana^m>a^n  . Khi đó khẳng định nào đúng

a)

m>n

b)

m<n

c)

m=n

d)

m và n không so sánh được

3.

Cho a >1 và thỏa mãn:  am<ana^m<a^n  . Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng

a)

m<n

b)

m>n

c)

m=n

d)

m và n không so sánh được

4.

Cho các số thực dương a và b (a1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

 loga1=0\log_a1=0  

b)

 logabα=αlogab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

 logaαb=αlogab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

 logaa=1\log_aa=1  

5.

Đồ thị hàm số y=xα (αR)y=x^{\alpha}\ \left(\alpha\in R\right) luôn đi qua điểm nào dưới đây? 


a)

(1;1)

b)

(1;-1)

c)

(0;1)

d)

(1;0)

6.

Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

logaa=0\log_aa=0

b)

loga1=0\log_a1=0

c)

logabα=1αlogab\log_ab^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

loga(bc)=logablogac\log_a\left(b-c\right)=\log_ab-\log_ac

7.

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

a)

y=x3y=x^3

b)

y=3xy=3^x

c)

y=3x+5y=3x+5

d)

y=x3y=\frac{x}{3}

8.

Tìm đạo hàm của hàm số

 y =logxy\ =\log x 

a)

 y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x} 

b)

 y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10} 

c)

 y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x} 

d)

 y=1xy'=\frac{1}{x} 

9.

Tập xác định của hàm số

 y=5xy=5^x 

a)

 RR 

b)

 (0;+)\left(0;+\infty\right) 

c)

R \{0}

d)

 [0; +)\left[0;\ +\infty\right) 

10.

Tìm đạo hàm của hàm số  y=exy=e^x 

a)

 y=exy'=e^x 

b)

 y=exln2y'=e^x\ln2 

c)

 y=xe(x1)y'=xe^{\left(x-1\right)} 

d)

 y=exln2y'=\frac{e^x}{\ln2} 

11.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=loge3xy=\log_{\frac{e}{3}}x

c)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

d)

y=log14xy=\log_{\frac{1}{4}}x

12.

Bất phương trình  af(x)ag(x)a^{f\left(x\right)}\le a^{g\left(x\right)} với  0<a<10<a<1   tương đương với bất phương trình

a)

 f(x)<g(x)f\left(x\right)<g\left(x\right)  

b)

 f(x)g(x)f\left(x\right)\le g\left(x\right)  

c)

 f(x)>g(x)f\left(x\right)>g\left(x\right)  

d)

 f(x)g(x)f\left(x\right)\ge g\left(x\right)  

13.

Điền vào dấu chấm

lgx là logarit cơ số …. của ….

a)

1; x

b)

x; 1

c)

10; x

d)

x; 10

14.

Tìm tập xác định của hàm số  y=ax (a>0,a1)y=a^x\ \left(a>0,a\ne1\right)  

a)

 (0;+)\left(0;+\infty\right)  

b)

 RR  

c)

 (1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

 [0;+)\left[0;+\infty\right)  

15.

Cho các số thực dương a, b, c với  a1a\ne1 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

 loga(b+c)=logab+logbc\log_a\left(b+c\right)=\log_ab+\log_bc 

b)

 loga(b+c)=logab.logac\log_a\left(b+c\right)=\log_ab.\log_ac 

c)

 loga(bc)=logab +logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab\ +\log_ac 

d)

 loga(bc)=logab.logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab.\log_ac 

16.

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?

a)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax-\log_ay

b)

loga(xy)=logax+logay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax+\log_ay

c)

loga(xy)=loga(xy)\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_a\left(x-y\right)

d)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\frac{\log_ax}{\log_ay}

17.

Với a, b  là các số thực dương tùy ý và  a1a\ne1  loga2b\log_{a^2}b  bằng: 

a)

 12+logab\frac{1}{2}+\log_ab  

b)

 12logab\frac{1}{2}\log_ab  

c)

 2logab2\log_ab  

d)

 2+logab2+\log_ab  

18.

Với a là số thực dương tùy ý,  log5(5a)\log_5\left(5a\right)  bằng

a)

 5+log5a5+\log_5a  

b)

 1+log5a1+\log_5a  

c)

 5log5a5-\log_5a  

d)

 5log5a5\log_5a  

19.

Với a là số thực dương tùy ý,  log5a3\log_5a^3  bằng:

a)

 3+log5a3+\log_5a  

b)

 3log5a3\log_5a^{ }  

c)

 13log5a\frac{1}{3}\log_5a  

d)

 13+log5a\frac{1}{3}+\log_5a  

20.

Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

log2a=loga2\log_2a=\log_a2

b)

log2a=1loga2\log_2a=\frac{1}{\log_a2}

c)

log2a=1log2a\log_2a=\frac{1}{\log_2a}

d)

log2a=loga2\log_2a=-\log_a2

21.

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng.

a)

ln(ab)=lna+lnb\ln\left(ab\right)=\ln a+\ln b

b)

ln(ab)=lna.lnb\ln\left(ab\right)=\ln a.\ln b

c)

lnab=lnalnb\ln\frac{a}{b}=\frac{\ln a}{\ln b}

d)

lnab=lnblna\ln\frac{a}{b}=\ln b-\ln a

22.

Với  aa là số thực dương tùy ý,  log2(a2)\log_2\left(a^2\right) bằng

a)

 2+log2a2+\log_2a 

b)

 12+log2a\frac{1}{2}+\log_2a 

c)

 2log2a2\log_2a 

d)

 12log2a\frac{1}{2}\log_2a 

23.

Điền vào chỗ chấm: log5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

24.

Điền vào chỗ chấm: log...14=1\log_{...}14=1  

a)

14

b)

1

c)

e

d)

0

25.

Tính đạo hàm của hàm số 

 y=axy=a^x  

a)

 lna\ln a  

b)

 xlnax\ln a  

c)

 axlnaa^x\ln a  

d)

 x.ax.lnax.a^x.\ln a  

26.

Chọn đáp án đúng.
Hàm số

 y =axy\ =a^x với a > 0, a khác 1 có tập xác định là

a)

 (0;+)\left(0;+\infty\right)  

b)

 RR  

c)

 (;0)\left(-\infty;0\right)  

d)

 (;0)(0;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

27.

Đồ thị hàm số

 y = axy\ =\ a^x  với a > 0, a khác 1 có tiệm cận ngang là

a)

 x = 0x\ =\ 0  

b)

 x = ax\ =\ a  

c)

 y=0y=0  

d)

 y =ay\ =a  

28.

Tính đạo hàm của hàm số

 y = logaxy\ =\ \log_ax  với a > 0, a khác 1.

a)

 y=1xlnay'=\frac{1}{x\ln a}  

b)

 y=xlnay'=\frac{x}{\ln a}  

c)

 y=lnaxy'=\frac{\ln a}{x}  

d)

 y=x.lnay'=x.\ln a  

29.

 logax  + logay =\log_ax\ \ +\ \log_ay\ = 

a)

 loga(x+y)\log_a\left(x+y\right) 

b)

 loga(xy)\log_a\left(x\cdot y\right)  

c)

 logaxy\log_a\frac{\text{}x}{\text{y}} 

d)

 loga(xy)\log_a\left(x-y\right) 

30.

 logaa=\log_aa= 

a)

0

b)

1

c)

a

d)

- 1

31.

loga1=\log_a1=  

a)

0

b)

1

c)

a

d)

- 1

32.

logabn=\log_ab^n=  

a)

nlogabn\log_ab  

b)

bloganb\log_an  

c)

n

d)

alogbna\log_bn  

33.

logaan=\log_aa^n=  

a)

a

b)

nbn^b  

c)

n

d)

alogana\log_an  

34.

alogab=a^{\log_ab}=  

a)

a

b)

1

c)

0

d)

b

35.

logab=\log_ab=  

a)

logaclogba\frac{\log_ac}{\log_ba}  

b)

logcalogcb\frac{\log_ca}{\log_cb}  

c)

logcblogca\frac{\log_cb}{\log_ca}  

d)

logbalogbc\frac{\log_ba}{\log_bc}  

36.

logab=\log_ab=  

a)

1logba\frac{1}{\log_ba}  

b)

logba\log_ba  

c)

1logab\frac{1}{\log_ab}  

d)

logba-\log_ba  

37.

 logax   logay =\log_ax\ \ -\ \log_ay\ = 

a)

 loga(x+y)\log_a\left(x+y\right) 

b)

 loga(xy)\log_a\left(x\cdot y\right)  

c)

 logaxy\log_a\frac{\text{}x}{\text{y}} 

d)

 loga(xy)\log_a\left(x-y\right) 

38.

Câu 1. Logarit cơ số 9 của 100

a)

A. log100

b)

B. log9100

c)

C. log1009

d)

D. log9100

39.

Câu 11. Logarit cơ số tự nhiên của a kí hiệu là gì ?

a)

A. lga

b)

B. loga

c)

C. lna

d)

D. lma

40.

Câu 12. Kí hiệu nào không phải là logarit cơ số thập phân của a ?

a)

A. loga

b)

B. longa

c)

C. lga

d)

D. log10a

41.

Câu 10. Cơ số của một logarit

a)

A. Không âm

b)

B. Luôn dương

c)

C. Khác 0

d)

D. Luôn dương và khác 1

42.

Với số tự nhiên  nn  biểu thức xnx^n  xác định khi nào ?

a)

 xR\forall x\in R  

b)

 x>0x>0  

c)

 x0x\ge0  

d)

 x0x\ne0  

43.

Với số thực không nguyên  nn  biểu thức x nx^{\ n}  xác định khi nào ?

a)

 x R\forall x\in\ R  

b)

 x>0x>0  

c)

 x0x\ge0  

d)

 x0x\ne0  

44.

Tập xác định của hàm số  y=logxy=\log x  là

a)

 D=RD=R  

b)

 D=(0;+)D=\left(0;+\infty\right)  

c)

 D=[0;+)D=\left[0;+\infty\right)  

d)

 D=(;0) (0;+)D=\left(-\infty;0\right)\ \cup\left(0;+\infty\right)  

45.

log10a=\log_{10}a=  

a)

logea\log_ea  

b)

log1010\log_{10}10  

c)

logaa\log_aa  

d)

loga\log a  

46.

loga(ab)=\log_a\left(ab\right)=  

a)

1+logab1+\log_ab  

b)

2+logab2+\log_ab  

c)

logab\log_ab  

d)

1+logba1+\log_ba  

47.

Mệnh đề nào sai?

a)

loga(bc)=logaclogab\log_a\left(\frac{b}{c}\right)=\log_ac-\log_ab  

b)

loga(bc)=logab+logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab+\log_ac  

c)

logab=logcblogca\log_ab=\frac{\log_cb}{\log_ca}  

d)

loga(bc)=logablogac\log_a\left(\frac{b}{c}\right)=\log_ab-\log_ac  

48.

 logab = c\log_ab\ =\ c   <=>

a)

 b=a cb=a^{\ c}  

b)

 c=abc=a^b  

c)

 b=c ab=c^{\ a}  

d)

 a=b ca=b^{\ c}  

49.

(logab)n\left(\log_ab\right)^n  được kí hiệu là

a)

loganb\log_a^nb  

b)

lognab\log_n^ab  

c)

logbna\log_b^na  

d)

logabn\log_a^bn  

50.

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?

a)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax-\log_ay

b)

loga(xy)=logax+logay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax+\log_ay

c)

loga(xy)=loga(xy)\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_a\left(x-y\right)

d)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\frac{\log_ax}{\log_ay}

51.

Với a là số thực dương tùy ý,  log5a3\log_5a^3  bằng:

a)

 3+log5a3+\log_5a  

b)

 3log5a3\log_5a^{ }  

c)

 13log5a\frac{1}{3}\log_5a  

d)

 13+log5a\frac{1}{3}+\log_5a  

52.

Với a là số thực dương tùy ý,  log3(3a)\log_3\left(\frac{3}{a}\right)  bằng

a)

 1log3a1-\log_3a  

b)

 3log3a3-\log_3a  

c)

 1log3a\frac{1}{\log_3a}  

d)

 1+log3a1+\log_3a  

53.

Với số nguyên âm  nn  biểu thức x nx^{\ n}  xác định khi nào ?

a)

 x R\forall x\in\ R  

b)

 x>0x>0  

c)

 x0x\ge0  

d)

 x0x\ne0  

54.

 ax=b   a^x=b\ \ \Longleftrightarrow\   

a)

 x=logabx=\log_ab  

b)

 x=logba x=\log_ba\   

c)

 x=abx=a^b  

d)

 x =bax\ =b^a  

55.

 logan b=\log_{a^n}\ b=  

a)

 1nloga b\frac{1}{n}\log_a\ b  

b)

 nloga bn\log_a\ b  

c)

 1nloga b-\frac{1}{n}\log_a\ b  

d)

 nloga b-n\log_a\ b  

56.

Hàm số  y=ax\ y=a^x  đồng biến khi 

a)

  a>0\ a>0  

b)

  a>1\ a>1  

c)

 a<0a<0  

d)

 0<a<10<a<1  

57.

Hàm số  y=ax\ y=a^x  nghịch biến khi 

a)

  a>0\ a>0  

b)

  a>1\ a>1  

c)

 a<0a<0  

d)

 0<a<10<a<1  

58.

Hàm số  y=logax\ y=\log_ax  đồng biến khi 

a)

  a>0\ a>0  

b)

  a>1\ a>1  

c)

 a<0a<0  

d)

 0<a<10<a<1  

59.

Hàm số y=logaxy=\log_ax  nghịch biến khi

a)

a>0\ a>0

b)

a>1\ a>1

c)

a<0a<0

d)

0<a<10<a<1

60.

 logab.logbc=\log_ab.\log_bc=  

a)

 logac\log_ac  

b)

 logca\log_ca  

c)

 loga(bc)\log_a\left(bc\right)  

d)

 loga(cb)\log_a\left(\frac{c}{b}\right)