Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 18 MOL

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Số Avogađro có giá trị là:

A. 6.10-23.

B. 6.10-24.

C. 6.1023.

D. 6.1024.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

1,5.1023 phân tử CO2 tương ứng với số mol là:

A. 0,2 mol.

B. 0,3 mol .

C. 0,25 mol.

D. 0,35 mol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

9.1023 nguyên tử oxi tương ứng với số mol là:

A. 1 mol.

B. 5 mol.

C. 1,2 mol.

D. 1,5 mol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Tính số mol của 3.1023 phân tử nước?

A. 0,2 mol.

B. 0,3 mol.

C. 0,4 mol.

D. 0,5 mol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trong 2 mol nước chứa số phân tử là:

A. 6.1023.

B. 12.1023.

C. 18.1023.

D. 24.1023.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Trong 0,5 mol khí oxi có bao nhiêu nguyên tử oxi ?

A. 6.1023 nguyên tử.

B. 0,6.1023 nguyên tử.

C. 0,3.1023 nguyên tử.

D. 3.1023 nguyên tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

rong 1,5 mol CO2 có bao nhiêu phân tử CO2?

A. 6.1023

B. 9.1023

C. 12.1023

D. 18.1023

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Trong 0,25 mol nguyên tử sắt có chứa bao nhiêu nguyên tử sắt?

A. 56 nguyên tử.

B. 3.1023 nguyên tử.

C. 12 nguyên tử.

D. 1,5.1023 nguyên tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Trong 0,05 mol nguyên tử nhôm có chứa bao nhiêu nguyên tử nhôm?

A. 6.1023 nguyên tử

B. 3.1023 nguyên tử

C. 0,3.1023 nguyên tử

D. 1,5.1023 nguyên tử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Tính số mol nguyên tử có trong 15.1023 nguyên tử sắt?

A. 2 mol

B. 2,5 mol

C. 1,2 mol

D. 1,5mol

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D