WorksheetsBÀI THỬ SỨC - lớp 12
Total questions: 10
Worksheet time: 17mins
Trong bảng HOC SINH đã học, biểu thức nào để tìm ra các học sinh thuộc tổ 1 hoặc tổ 2.
[To]=1 or 2
[To]=1 or [To]=2
[To]=1 or =2
[To]=1 and [To]=2
Cho bảng như hình bên.
Nếu tạo mẫu hỏi gồm 1 trường MaSV và thực hiện hàm Sum trên trường này thì kết quả là:
Bằng 15
Báo lỗi
Bằng 0
Bằng 5
Biểu thức sau là loại biểu thức gì?
ThanhTien:[SoLuong]*[DonGia]
Biểu thức điều kiện
Biểu thức số học
Biểu thức tính toán
Biểu thức logic
Trong bảng DAT DAI gồm các trường: Ma so, dia chi, chieu dai, chieu rong. Muốn xem mảnh đất nào có chiều dài trên 100 và chiều rộng trên 50 ta có thể xây dựng biểu thức nào trong các biểu thức sau?
[chieudai] >=100 and [chieurong] >=50
[chiều dài] >100 and [chiều rộng] >50
[chieu dai] >=100 and [chieu rong] >=50
[chieu dai] >100 and [chieu rong] >50
Mẫu hỏi sau có ý nghĩa gì?
Tìm điểm cao nhất mỗi môn của từng học sinh.
Tìm điểm cao nhất trong các môn của mỗi học sinh.
Tìm điểm cao nhất mỗi môn từ tất cả các bạn trong lớp
Tìm điểm cao nhất mỗi môn của mỗi tổ
Ý nghĩa của hàm Sum là:
Tìm giá trị lớn nhất
Tính tổng
Tính giá trị trung bình
Đếm số giá trị khác trống
Giả sử có trường Ho_ten trong CSDL Học sinh kiểu Text. Hàm nào bạn không thể sử dụng trên trường đó?
Min
Max
Avg
Count
Trong bảng BAN HANG gồm các trường: Ma so, Ma MH, Ma KH, so luong, don gia. Muốn xem những bản ghi nào có mã mặt hàng là MH004 thì dùng biểu thức nào?
[Ma MH] = 'MH004'
[Mã MH] = "MH004"
[ma mh] = [MH004]
[ma mh] = "MH004"
Trong bảng BAN HANG gồm các trường: Ma so, Ma MH, Ma KH, so luong, don gia. Muốn xem thông tin đơn hàng nào có số lượng từ 600 trở lên thì ta dùng biểu thức nào?
[so luong] >=600
[soluong] >=600
[số lượng] >=600
[so luong] >="600"
Trong bảng BAN HANG gồm các trường: Ma so, Ma MH, Ma KH, so luong, don gia. Muốn đưa ra thông tin là số tiền phải thanh toán trên từng đơn hàng ta sẽ biểu diễn biểu thức đó như thế nào (Tổng tiền = số lượng x đơn giá)
Tong tien: [so luong * don gia]
Tong tien:=[so luong] * [don gia]
Tong tien: [so luong] * [don gia]
Tong tien: [số lượng]* [don gia]
