WorksheetsBài 16
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh
很少/电视/晚上/看/他
他晚上很少看电视
他晚上看电视很少
他晚上很少电视看
他晚上看很少电视
Chọn đáp án đúng điền vào ô trống
你等谁?张先生。。。王先生?
常常
总是
还是
或者
Chọn vị trí thích hợp cho “也”
星期六A和星期天B我C常D看足球比赛
A
B
C
D
Dịch câu sau sang tiếng Trung
Buổi sáng tôi thường ăn bánh mỳ, ít khi ăn cơm
晚上我常吃面包,很少吃饭
晚上我常吃面条,很少吃饭
早上我常吃面包,很少吃饭
早上我常吃包子,很少吃饭
Chọn vị trí thích hợp cho “非常”
A她B喜欢C看D京剧
A
B
C
D
Tìm lỗi sai trong câu sau
我 们 班 有 十 八 个 留学生们
我
有
个
留学生们
Tìm và sửa lỗi sai trong câu sau
我是学生,也我弟弟是
Viết câu hoàn chỉnh xuống bên dưới
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
明天你_____我一起去,怎么样?
跟
常
还是
看
Sắp xếp câu sau
下午/玛丽/我/一起/去/跟/银行
我跟玛丽一起去下午银行
下午玛丽一起去银行跟我
我下午一起跟玛丽去银行
下午我跟玛丽一起去银行
Trả lời câu hỏi sau
你常预习生词吗?
Từ nào sau đây có nghĩa là “yên tĩnh”
资料
生词
一起
安静
Nghĩa của từ “预习”
Từ mới
Ôn tập
Chuẩn bị bài
Luyện tập
Từ nào sau đây không phải phó từ
一起
总是
常常
收发
Từ nào sau đây có nghĩa là "nghỉ ngơi"
东西
公园
休息
聊天儿
Nghĩa của từ "晚上“
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi chiều
Buổi tối
Tìm lỗi sai trong câu
我明天下午有上课
我
明天
下午
有
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
星期天,____ 我在宿舍休息,____ 跟朋友一起去公园玩儿
常常
总
有时候
还是
Đây là gì?
超市
宿舍
公园
医院
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
晚上我常常预习____。
资料
网
同学
生词
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau
你常去图书馆吗?
我晚上去图书馆
我很少去图书馆
我跟朋友一起去图书馆
明天咱们一起去图书馆吧
