Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I 2K5CHEM - QUIZZI - ĐỀ 2

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dãy các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là :

a)

HCl, O2, Cl2, FeCl3

b)

HCl, HNO3, AlCl3, CaO

c)

H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH

d)

KOH, HNO3, CuO, CuCl2

2.

Chỉ sử dụng dung dịch HNO3 loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu chất rắn riêng biệt sau : MgCO3, Fe3O4, CuO, Al2O3 ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

CaCO3 + CO2 + H2O  → Ca(HCO3)2

b)

A. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

c)

Ca(OH)2 + Na2CO3  → CaCO3 + 2NaOH

d)

A. CaCO3  → CaO + CO2

4.

Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là

a)

Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2

b)

Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2, AgNO

c)

Zn(NO3)2, AgNO3, LiNO3

d)

Hg(NO3)2, AgNO3

5.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

 HNO3 phản ứng với tất cả bazơ

b)

HNO3 (loãng, đặc, nóng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt

c)

Tất cả các muối amoni khi nhiệt phân đều tạo khí amoniac

d)

Các muối nitrat đều tan trong nước và kém bền với nhiệt

6.

Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây ?

a)

quặng photphorit, đá xà vân và than cốc

b)

quặng photphorit, cát và than cốc

c)

diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh

d)

cát trắng, đá vôi và sođa

7.

Cho 4 dung dịch sau : Na3PO4, Na2HPO4, NaH2PO4 và H3PO4 có cùng nồng độ mol, có các giá trị pH lần lượt là : pH1, pH2, pH3 và pH4. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với sự tăng dần pH?

a)

pH1 < pH2 < pH3 < pH4

b)

 pH4 < pH3 < pH2 < pH1

c)

pH3 < pH4 < pH1 < pH2

d)

pH2 < pH1 < pH4 < pH3

8.

Nhận xét nào sau đây đúng ?

a)

Thành phần chính của quặng apatit là 3Ca3(PO4)2, CaF2

b)

Trong công nghiệp photpho được điều chế từ Ca3P2, SiO2 và C

c)

Ở điều kiện thường photpho đỏ tác dụng với O2 tạo ra sản phẩm P2O5

d)

Các muối Ca3(PO4)2 và CaHPO4 đều tan trong nước

9.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2

b)

O2

c)

Zn

d)

Al

10.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđrôxit lưỡng tính ?

a)

 Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2

b)

Zn(OH)2, Al(OH)2, Pb(OH)2

c)

Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2 

d)

Mg(OH)2, Pb(OH)2, Cu(OH)2

11.

Cho dung dịch chưa a mol H3PO4 và dung dịch chứa 2,5a mol NaOH thu được dung dịch X. các chất tan có trong dung dịch X là

a)

Na3PO4, Na2HPO4 

b)

H3PO4

c)

Na2HPO4, H3PO4

d)

Na2HPO4, Na2HPO4

 

12.

Cho các phản ứng sau :

(1) Cu(NO3)2 (to)   (2) NH4NO2 (to) (3) NH3 + O2 (to)  

(4) NH3 + Cl2 (5) NH4Cl (to) (6) NH3 + CuO (to)

Trong các phản ứng trên, những phản ứng tạo ra khí N2 là

a)

(2),(4),(6)

b)

(3),(5),(6)

c)

(1),(3),(4)

d)

(1),(2),(5)

13.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa ?

a)

ZnS + HNO3(đặc nóng)

b)

Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)

c)

FeSO4 + HNO3(loãng)

d)

Cu + HNO3(đặc nóng)

14.

Để phân biệt các dung dịch BaCl2, AgNO3, Cu(NO3)2 và Na2SO4 người ta dùng thêm kim loại nào sau đây ?

a)

Cu

b)

Na

c)

Ba

d)

Fe

15.

Cho dung dịch HCl vào từng dung dịch sau: NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4. Số xảy ra phản ứng là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

16.

 Cho dung dịch NaOH vào từng dung dịch sau: NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4. Số xảy ra phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

0

d)

1

17.

Dãy chuyển hóa dưới đây không thực hiện được ?

a)

N2 →NH3 → NO →HNO3

b)

 NaNO2 →NaNO3 → NO2 →HNO3

c)

NH4NO3 →NaNO3 →NO → HNO3

d)

NO →NO2 →NaNO3 →HNO3

18.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO2 rắn

b)

SO2 rắn

c)

NO2 rắn

d)

N2 rắn

19.

Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu than gỗ. Than gỗ lại có khả năng khử mùi hôi là vì

a)

than gỗ có tính khử mạnh

b)

than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành chất không mùi

c)

than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi

d)

than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi

20.

 Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây?

a)

 2C + Ca → CaC2

b)

C + 2H2 → CH4

c)

C + CO2 → 2CO

d)

3C + 4Al → Al4C3